Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lưu huỳnh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:31' 21-02-2009
    Dung lượng: 572.0 KB
    Số lượt tải: 119
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Câu hỏi 1 : Viết cấu hình electron của 16S, xác định vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn
    Câu hỏi 2 : Xác định số oxi hoá của lưu huỳnh trong các chất sau :
    H2S , S , SO2 , H2SO4
    Câu hỏi 3 : Trình bày tính chất hoá học của oxi, lấy ví dụ minh hoạ bằng phương trình phản ứng
    I. Vị trí, cấu hình electron của nguyên tử
    II. Tính chất vật lí
    1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
    2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
    V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
    I. Vị trí, cấu hình electron của nguyên tử
    II. Tính chất vật lí
    1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
    2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
    III. Tính chất hoá học
    IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
    V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
     Chất rắn màu vàng
    1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
    > 95,50C
    < 95,50C
    Tính chất vật lí
    Tinh thể lưu huỳnh tà phương ( S )
    Tinh thể lưu huỳnh đơn tà ( S )
    - Khối lượng riêng
    2,07 g/cm3
    1,96 g/cm3
    - Nhiệt độ nóng chảy
    1130C
    1190C
    - Bền ở nhiệt độ
    < 95,50C
    95,50C  1190C
    Sự chuyển hoá
    S S
    Ở nhiệt độ phòng, S → S  khối lượng riêng tăng và nhiệt độ nóng chảy giảm
    Bài số 3 trang 132 SGK
    2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
    Hãy ghép các ý ở cột 1 và cột 2 để miêu tả đúng trạng thái của lưu huỳnh
    Bài tập:
    A. Ở nhiệt độ thấp hơn1130C
    B. Ở nhiệt độ 1190C
    C. Ở nhiệt độ 1870C
    D. Ở nhiệt độ trên 4450C
    1. Lưu huỳnh ở thể hơi
    2. Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng
    4. Lưu huỳnh là chất lỏng linh động màu vàng
    3. Lưu huỳnh ở thể quánh nhớt, màu nâu đỏ
    5. Lưu huỳnh bị hoà tan
    S8
    S2, S4, S6
    Sn
    S2
    S
    S8
    S8
    1190C
    1870C
    4450C
    mạch vòng
    mạch hở
    mạch vòng
    14000C
    17000C
    -2 0 +4 +6
    Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh :
    Tính oxi hoá
    Tính khử
    1. Tác dụng với kim loại và hiđro
    Ở nhiệt độ cao :
    KL + S → muối sunfua
    H2 + S → hiđrosunfua
    Fe + S →

    Hg + S →

    H2 + S →
    FeS

    HgS

    H2S
    0 0 +2 -2
    0 0 +2 -2
    0 0 +1 -2
    t0
    t0
    Chú ý : Riêng thuỷ ngân có thể tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường nên lưu huỳnh được ứng dụng để thu hồi thuỷ ngân bị rơi vãi ( thuỷ ngân rất độc )
    -2 0 +4 +6
    Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh :
    Tính oxi hoá
    Tính khử
    1. Tác dụng với kim loại và hiđro
    S + O2 →

    S + F2 →
    SO2

    SF6
    0 0 +4 -2
    0 0 +6 -1
    t0
    t0
    3
    2. Tác dụng với phi kim
    Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh :
    A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá
    B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
    Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
    D. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, và không có tính khử
    C.
    Vậy :

    Sai rồi !!!

    Sai rồi !!!

    Sai rồi !!!

    Đúng rồi !!!
    Lưu huỳnh có nhiều ứng dụng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp :
     90% lượng lưu huỳnh khai thác được dùng để sản xuất H2SO4
     10% lượng lưu huỳnh còn lại được dùng để lưu hoá cao su, sản xuất diêm, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu, diệt nấm trong nông nghiệp…
    Ngoài ra trong cuộc sống, lưu huỳnh còn được người dân sử dụng để chữa bệnh ghẻ, lở cho động vật nuôi, một lượng nhỏ lưu huỳnh cho vào thức ăn nhằm tẩy giun và kích thích ăn uống cho lợn…
    Trạng thái tự nhiên :
     Lưu huỳnh chủ yếu tồn tại dưới dạng đơn chất tạo thành những mỏ lớn trong vỏ trái đất
     Ngoài ra còn có trong các hợp chất như các muối sunfua, muối sunfat…
    Sản xuất lưu huỳnh
    Avatar

    Có món quà nhỏ thay cho lễ ra mắt thành viên mới, chúc thầy tất cả những gì tốt đẹp nhất. Xin mời thầy ghé qua nhà em chơi

    http://thanhtu-ndm.auto.to

    Avatar
    Cảm ơn Thanh nhiều lắm !
    Avatar

    Thanh vien moi xin chuc chu nha nhung gi tot dep nhat

    kinh moi thay den tham nha rieng cua em: http://violet.vn/anhbau

     

     
    Gửi ý kiến