Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyên Hà Nội vòng 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Quách Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 26-06-2009
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Quách Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:54' 26-06-2009
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Đề thi vào lớp 10,Khối THPT chuyên trường ĐHSP Hà Nội năm 2009
Vòng 2
Bài 1.
Các số thực x, y thỏa mãn Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
Bài 2. a) Cho phương trình x2 + bx + c = 0 , trong đó tham số b và c thỏa mãn đẳng thức b+c=4. Tìm các giá trị của b và c để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn b) Giả sử (x;y;z) là một nghiệm của hệ phương trình . Tính A=x+y+z Bài 3.
Ba số nguyên dương a, p, q thỏa mãn các điều kiện sau i) ap+1 chia hết cho q ii) aq+1 chia hết cho p Chứng minh
Bài 4.
Cho (O) đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn (C khác A, B và trung điểm cung AB). Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB. Đường tròn (O1) đường kính AH cắt CA tại E, đường tròn (O2) đường kính BH cắt CB tại F a) Chứng minh tứ giác AEFB nội tiếp b) Gọi O3 là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEFB, D là điểm đối xứng của C qua O. Chứng minh H, O3, Dthẳng hàng c) Gọi S là giao điểm của các đường thẳng EF và AB, K là giao điểm thứ hai của SC với (O). Chứng minh KE vuông góc với KF Bài 5.
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 1 được chia thành 100 hình chữ nhật có chu vi bằng nhau (hai hình chữ nhật bất kì không có điểm chung trong). Ký hiệu P là chu vi của mỗi hình chữ nhật trong 100 hình chữ nhật này a) Hãy chỉ ra một cách chia để P=2,02 b) Hãy tìm giá trị lớn nhất của P
Vòng 2
Bài 1.
Các số thực x, y thỏa mãn Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
Bài 2. a) Cho phương trình x2 + bx + c = 0 , trong đó tham số b và c thỏa mãn đẳng thức b+c=4. Tìm các giá trị của b và c để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn b) Giả sử (x;y;z) là một nghiệm của hệ phương trình . Tính A=x+y+z Bài 3.
Ba số nguyên dương a, p, q thỏa mãn các điều kiện sau i) ap+1 chia hết cho q ii) aq+1 chia hết cho p Chứng minh
Bài 4.
Cho (O) đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn (C khác A, B và trung điểm cung AB). Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB. Đường tròn (O1) đường kính AH cắt CA tại E, đường tròn (O2) đường kính BH cắt CB tại F a) Chứng minh tứ giác AEFB nội tiếp b) Gọi O3 là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEFB, D là điểm đối xứng của C qua O. Chứng minh H, O3, Dthẳng hàng c) Gọi S là giao điểm của các đường thẳng EF và AB, K là giao điểm thứ hai của SC với (O). Chứng minh KE vuông góc với KF Bài 5.
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 1 được chia thành 100 hình chữ nhật có chu vi bằng nhau (hai hình chữ nhật bất kì không có điểm chung trong). Ký hiệu P là chu vi của mỗi hình chữ nhật trong 100 hình chữ nhật này a) Hãy chỉ ra một cách chia để P=2,02 b) Hãy tìm giá trị lớn nhất của P
 






Các ý kiến mới nhất