Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TSL10 Tp Hồ Chí Minh(08-09)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 21-03-2009
    Dung lượng: 147.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người



    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
    THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
    NĂM HỌC 2008-2009
    KHÓA NGÀY 18-06-2008
    ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)
    b) x4 – 3x2 – 4 = 0 (2)
    c)  (3)

    Câu 2: a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = –x2 và đường thẳng (D): y = x – 2 trên cùng một cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Câu 3: Thu gọn các biểu thức sau:
    a) A = 
    b) B =  (x > 0; x ≠ 4).

    Câu 4: Cho phương trình x2 – 2mx – 1 = 0 (m là tham số)
    a) Chứng minh phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt.
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tìm m để .

    Câu 5: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D.
    a) Chứng minh MA2 = MC.MD.
    b) Gọi I là trung điểm của CD. Chứng minh rằng 5 điểm M, A, O, I , B cùng nằm trên một đường tròn.
    c) Gọi H là giao điểm của AB và MO. Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn. Suy ra AB là phân giác của góc CHD.
    d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O). Chứng minh A, B, K thẳng hàng.

    -----oOo-----

    Gợi ý giải đề thi môn toán
    Câu 1:

    a) 2x2 + 3x – 5 = 0 (1)
    Cách 1: Phương trình có dạng a + b + c = 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm là:
    x1 = 1 hay x2 = .
    Cách 2: Ta có ( = b2 – 4ac = 32 – 4.2.(–5) = 49 > 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là x1 =  hoặc x2 = .

    b) x4 – 3x2 – 4 = 0 (2)
    Đặt t = x2, t ≥ 0.
    Phương trình (2) trở thành t2 – 3t – 4 = 0 (  (a – b + c = 0)
    So sánh điều kiện ta được t = 4 ( x2 = 4 ( x = ( 2.
    Vậy phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt là x = 2 hoặc x = –2.

    c)  (3)

    Cách 1: Từ (a) ( y = 1 – 2x (c). Thế (c) vào (b) ta được:
    3x + 4(1 – 2x) = –1 ( –5x = –5 ( x = 1.
    Thế x = 1 vào (c) ta được y = –1. Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1.
    Cách 2: (3) (  (  (  ( .
    Vậy hệ phương trình (3) có nghiệm là x = 1 và y = –1.

    Câu 2:

    a) * Bảng giá trị đặc biệt của hàm số y = –x2:
    x
    –2
    –1
    0
    1
    2
    
    y = –x2
    –4
    –1
    0
    –1
    –4
    
    * Bảng giá trị đặc biệt của hàm số y = x – 2:
    x
    0
    2
    
    y = x – 2
    –2
    0
    
    
    Đồ thị (P) và (D) được vẽ như sau:















    b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
    –x2 = x – 2 ( x2 + x – 2 = 0 ( x = 1 hay x = –2 (a + b + c = 0)
    Khi x = 1 thì y = –1; Khi x = –2 thì y = –4.
    Vậy (P) cắt (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓