Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TSL10 Hải Phòng(06-07)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:12' 21-03-2009
    Dung lượng: 132.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
    
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2006 - 2007

    
    

    MÔN THI: TOÁN
    Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
    Đề thi gồm có 2 trang.

    Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
    Hãy chọn chỉ một chữ cái trước kết quả đúng.
    Câu 1: So sánh 7 và  ta có kết luận sau:
    A. 7 <  B. 7 > 
    C. 7 =  D. Không so sánh được.
    Câu 2:  được xác định khi:
    x (  B. x ( - C. x ≤ D. x ≤ 
    Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?
    A. y = x - 2 B. y = x - 1
    C. y =  D. y = 6 - 3(x-1)
    Câu 4: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - x+2 ?
    A.  B.  C. (2; -1) D. (0;-2)
    Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Cho hàm số y = x2. Kết luận nào sau đây đúng?
    y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên.
    y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
    Xác định được giát trị lớn nhất của hàm số trên.
    Không xác định được giát trị nhỏ nhất của hàm số trên.
    Câu 7: Trên hình 1, tam giác PQR vuông ở Q, QH (PR
    Độ dài đoạn thẳng QH bằng:
    A. 6 B. 36
    C. 5 D. 4,5


    Câu 8: Số các đường tròn đi qua 2 điểm cho trước là:
    A. 1 B. Vô số C. 3 D. 2
    Câu 9: Nếu hai đường tròn (O) và (O’) có bán kính lần lượt là R = 5cm, r = 3cm và khoảng cách hai tâm là 7cm thì:
    đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài.
    đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong.
    đường tròn (O) và (O’) không có điểm chung.
    đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại 2 điểm.
    Câu 10: Trên hình 2. Cho biết AC là đường kính của (O), góc ACB = 300. Số đo của góc BDC là:
    A. 400
    B. 450
    C. 600
    D. 350


    Câu 11: Cho đường tròn (O; 3 cm). Số đo cung PQ của đường tròn này là: 1200. Số đo cung nhỏ PQ bằng:
    A. ( cm B. 2( cm C. 1,5( cm D. 2,5( cm
    Câu 12: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng cạnh AB được một hình trụ. Thể tích hình trụ đó là:
    A. 100 ( cm3 B. 80( cm3 C. 40( cm3 D. 60( cm3

    Phần 2: Tự luận. (7,0 điểm)
    Câu 13: (2,0 điểm)
    Cho phương trình: x2 – 2x – 3m2 = 0 (1).
    Giải phương trình (1) khi m = 0.
    Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu.
    Chứng minh rằng phương trình 3m2x2 + 2x - 1 = 0 (m(0)
    luôn có 2 nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình (1).
    Câu 14: (4,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A, AD là trung tuyến thuộc cạnh BC. Lấy điểm M bất kì trên đoạn AD (M ( A, M ( D). Gọi I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên AB, AC; H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng DK.
    Tứ giác AIMK là hình gì?
    Chứng minh rằng 5 điểm A, I, M, H, K cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm của đường tròn đó.
    Chứng minh các điêm B, M, H thẳng hàng.
    Câu 15.(1,0 điểm) Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình:
    

    = = = Hết = = =

    Họ tên học sinh: ……………………………., Giám thị số 1: ………………………..
    Số báo danh: ………………………………..., Giám thị số 2: ………………………..

    SỞ GIÁO DỤC VÀ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓