Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TSL10 (2005-2006) Thanh Hoá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:38' 23-03-2009
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:38' 23-03-2009
Dung lượng: 24.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Sở Giáo dục và Đào tạo
Thanh Hoá
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2005 - 2006
Môn: Toán (Đề A)
( Thời gian: 150 phút - không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1 điểm) Tính Q =.
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn: với a ( 0, a ( 9.
Bài 3: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm. mx2 - 2mx - imi -1 = 0.
Bài 4: (1 điẻm) Giải hệ phương trình sau:
Bài 5: (1 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 6: (1 điểm) Cho đường thẳng (d) có phương trình y=ax+b. Tìm a và b để đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2.
Bài 7: (1 điểm) Cho y là số thực khác 0, chứng minh
Bài 8: (1 điểm) Cho tam giác ABC, D là trung điểm của BC, M là điểm bất kì trên cạnh BC (M ( D). Qua M kẻ đường thẳng song song với AD cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại N và P. Chứng minh MN + MP = 2AD.
Bài 9: (1 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính AB. Vẽ hình vuông EFHK có E; F thuộc đường kính AB, H; K thuộc nữa đường tròn, E nằm giữa B và F. Trên nửa đường tròn lấy điểm C sao cho cung BC bằng cung HK. Chứng minh rằng diện tính hình vuông EFHK bằng diện tích tam giác ABC.
Bài 10: (1 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng 12 cm, góc SAB bằng 300. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp.
Thanh Hoá
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Năm học 2005 - 2006
Môn: Toán (Đề A)
( Thời gian: 150 phút - không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1 điểm) Tính Q =.
Bài 2: (1 điểm) Rút gọn: với a ( 0, a ( 9.
Bài 3: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm. mx2 - 2mx - imi -1 = 0.
Bài 4: (1 điẻm) Giải hệ phương trình sau:
Bài 5: (1 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 6: (1 điểm) Cho đường thẳng (d) có phương trình y=ax+b. Tìm a và b để đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2.
Bài 7: (1 điểm) Cho y là số thực khác 0, chứng minh
Bài 8: (1 điểm) Cho tam giác ABC, D là trung điểm của BC, M là điểm bất kì trên cạnh BC (M ( D). Qua M kẻ đường thẳng song song với AD cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại N và P. Chứng minh MN + MP = 2AD.
Bài 9: (1 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính AB. Vẽ hình vuông EFHK có E; F thuộc đường kính AB, H; K thuộc nữa đường tròn, E nằm giữa B và F. Trên nửa đường tròn lấy điểm C sao cho cung BC bằng cung HK. Chứng minh rằng diện tính hình vuông EFHK bằng diện tích tam giác ABC.
Bài 10: (1 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng 12 cm, góc SAB bằng 300. Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chóp.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất