Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tonghopdethivao10montoan2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phùng Quang Thanh
    Ngày gửi: 20h:50' 02-08-2010
    Dung lượng: 341.3 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người

    Sở gd và đt
    thanh hoá
    Kỳ thi tuyển sinh thpt chuyên lam sơn
    năm học: 2009 - 2010
    
     Ngày thi: 19 tháng 6 năm 2009

    Câu 1: (2,0 điểm)
    1. Cho số x  thoả mãn điều kiện: x2 +  = 7
    Tính giá trị các biểu thức: A = x3 +  và B = x5 + 
    2. Giải hệ phương trình: 
    Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình: () có hai nghiệm  thoả mãn điều kiện: .Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
    
    Câu 3: (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình:  +  +  = 
    2. Tìm tất cả các số nguyên tố p để 4p2 +1 và 6p2 +1 cũng là số nguyên tố.
    Câu 4: (3,0 điểm)
    1. Cho hình vuông  có hai đường chéo cắt nhau tại . Một đường thẳng qua , cắt cạnh  tại  và cắt đường thẳng  tại . Gọi  là giao điểm của các đường thẳng  và . Chứng minh rằng: .
    2. Cho đường tròn (O) bán kính R=1 và một điểm A sao cho OA=.Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm).Một góc xOy có số đo bằng có cạnh Ox cắt đoạn thẳng AB tại D và cạnh Oy cắt đoạn thẳng AC tại E. Chứng minh rằng: .
    Câu 5: (1,0 điểm) Cho biểu thức ,trong đó .
    Chứng minh rằng: .





    ĐỀ THI CHUYÊN TOÁN QUỐC HỌC HUẾ NĂM 2009-2010
    Thời gian: 150 phút
    (Không kể thời gian giao đề)
    .................................................................................................................
    Bài 1: Cho phương trình:  a) Tìm m để pt trên có 2 nghiệm phân biệt b) Tìm min của 
    Bài 2: a) Cho pt có 2 nghiệm dương phân biệt. CMR phương trình  cũng có 2 nghiệm dương phân biệt. b) Giải pt:  c) CMR có duy nhất bộ số thực (x;y;z) thoã mãn: 
    Bài 3: Cho góc xOy có số đo là 60 độ. (K) nằm trong góc xOy tiếp xúc với tia Ox tại M và tiếp xúc với Oy tại N. Trên tia Ox lấy P sao cho OP=3. OM. Tiếp tuyến của (K) qua P cắt Oy tại Q khác O. Đường thẳng PK cắt MN tại E. QK cắt MN ở F. a) CMR: Tam giác MPE đồng dạng tam giác KPQ b) CMR: PQEF nội tiếp c) Gọi D là trung điểm PQ. CMR tam giác DEF đều.
    Bài 4:Giải PTNN: 
    Bài 5: Giả sử tứ giác lồi ABCD có 2 hình vuông ngoại tiếp khác nhau. CMR: Tứ giác này có vô số hình vuông ngoại tiếp.








    ĐỀ THI CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH 2009-2010
    VÒNG 1(120 phút)
    Câu 1 : Cho phương trình x2 – (2m – 3)x + m(m – 3) = 0 ,với m là tham số 1, Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt 2, Tìm các giá trị của để phương trình đã cho có nghiệm u, v thỏa mãn hệ thức u2 + v2 = 17. Câu 2 : 1, Giải hệ phương trình  2,Cho các số thực x, y thõa mãn x ≥ 8y > 0,Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :  Câu 3 : Cho 2 đường tròn (O1; R1) và (O2; R2) cắt nhau tại hai điểm I, P.Cho biết R1 < R2 và O1, O2 khác phía đối với đường thẳng IP. Kẻ 2 đường kính IE,IF tương ứng của (O1; R1) và (O2; R2) . 1, Chứng minh : E, P, F thẳng hàng 2, Gọi K là trung điểm EF, Chứng minh O1PKO2 là tứ giác nội tiếp . 3, Tia IK cắt (O2; R2)tại điểm thứ hai là B,đường thẳng vuông góc với IK
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓