Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOAN 9 CA SIO DE 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đình Tám D
    Ngày gửi: 06h:13' 27-05-2008
    Dung lượng: 94.5 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC TUY PHONG
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO .
    LỚP 9 NĂM HỌC 2007 - 2008
    ĐỀ SỐ 7:
    Bài 1: Cho đa thức P(x) = x3+ ax2 + bx + c
    Tìm a, b, c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,5 ; 2,5 ; 3,2 thì giá trị tương ứng của P(x) là: 2070, 875 ; 2174,125 ; 2278,768.
    Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 2038.
    Bài 2: Cho đa thức P(x) = x5+ ax4+ bx3+ cx2+ dx+ e có giá trị là 1975; 1904; 1793; 1642; 1451 khi x theo thứ tự nhận các giá trị tương ứng là 1; 2; 3; 4; 5.
    Hãy tính giá trị của P(x) khi x lần lượt nhận các giá trị là 20; 111.
    Tìm số dư r khi chia P(x) cho (12x - 1)
    Bài 3: Cho dãy số un =  với n = 1,2,3,.
    Tính u1; u2; u3; u4; u5
    Tìm công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un
    Tính u9; u10; u11; u12
    Bài 4: a) Tính A = 
    b)Tìm số dư trong phép chia sau: 201120062011200620112006 : 2010
    c) Tính B = 
    d) Tìm ƯCLN và BCNN của a = 987654321 và b = 123456789
    Bài 5: Tìm các số tự nhiên n ( 110 < n < 210 ) sao cho an =  cũng là một số tự nhiên.
    Bài 6: Tìm các chữ số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau, biết rằng hai chữ số a và b hơn kém nhau một đơn vị:
    a)  .  = 2712960
    b)  .  = 600400
    c)  .  = 761436
    Bài 7: Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( m,n ) có ba chữ số thoả mãn hai điều kiện:
    Hai chữ số cũa m cũng là hai chữ số của n ở vị trí tương ứng, chữ số còn lại của m nhỏ hơn chữ số tương ứng của n đúng một đơn vị.
    Cả hai số m, n đều là số chính phương.
    Bài 8 : Hai đường thẳng y =  (1) và y =  (2) cắt nhau tại A. Một đường thẳng (d) đi qua điểmH( 5;0) và song song với trục Oy cắt lần lượt các đường thẳng (1) và (2) tại B và C.
    Vẽ các đường thẳng (1), (2) và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ.
    Tìm toạ độ các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số )
    Tính diện tích tam giác ABC ( viết dưới dạng phân số) theo đoạn thẳng đơn vị trên mỗi trục toạ độ là 1 cm.
    Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC ( chính xác đến phút)
    Bài 9: Hai đường tròn (O) và (O`) tiếp xúc ngoài tại A có bán kính lần lượt là R và R`. Gọi BC, DE là các tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn ( B,D thuộc đường tròn (O)). Tính diện tích tứ giác BDEC biết R = 6,25 cm; R` = 3,45 cm.

    Bài 10: Cho ba đường tròn (O1), (O2), (O3) cùng bán kính R tiếp xúc với nhau đôi một. Các tiếp tuyến chung ngoài cắt nhau đôi một tại A, B, C. Cho biết dạng của tam giác ABC và tính dịên tích của nó biết R = 12,123 cm.



    Đáp án đề SỐ 7:( CASIO lớp 9 )
    Bài 1: P(x) = x3 + ax2 + bx + c
    P(x) = x3 + 20x2 + 11x + 2006
    P(x) = 2038  x3 + 20x2 + 11x + 2006
     x1 = 1 ; x2 = - 19,34590301 ; x3 = - 1,654096994

    Bài 2: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
    a) Đặt Q(x) = P(x) + (ax2 + bx + c)
    Tìm a , b, c để Q(1) = Q(2) = Q(3) = 0
    
    Q(x) = P(x) + (20x2 + 11x - 2006)
     P(x) = Q(x) - 20x2 - 11x + 2006

    vì Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0
    nên 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 là nghiệm của Q(x)
    Do đó
    P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) - 20x2 - 11x + 2006
    Từ đó ,
    ta có : P(20) = 1389146 ; P(111) = 14686737005
    r = P = 1906,263748

    Bài 3 :
    a ) U1 = 1 ; U2 = 18 ; U3 = 250 ; U4 = 3168 ;
    U5 = 38524
    b ) Un+2 = 18 Un+1 - 74 Un
    c ) U9 = 741418000 ; U10 = 8651257632
    U11 = 100857705377 ; U12 = 1755245632000
    Bài 4:
    A = 0,013161067
    r = 726
    B = 
    UCLN(a,b) = 9 , BCNN(a,b) = 13548070123626141

    Bài 5: n = 202 ; an = 84
    Bài 6:
    a) a = 7 ; b = 8
    b) a = 1 ; b = 0 hoặc a = 3 ; b = 4
    c) a = 3 ; b = 2

    Bài 7: Đáp số : m = 242 = 576 ; n = 262 = 676

    Bài 8 :
    b) A ; B ; C
    c) 
    d)  Bài 9:
    
    
    


    Bài 10: Tam giác ABC đều: HK = 2R = 24,246
    AH = R. tg600
    Suy ra : AB = 2AH + HK
    = 2Rtg600 + 2R = 2R(tg600+1)
    Suy ra : 

     
    Gửi ý kiến