Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOAN 9 CA SIO DE 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đình Tám D
    Ngày gửi: 06h:10' 27-05-2008
    Dung lượng: 80.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    PH ÒNG GI ÁO D ỤC TUY PHONG ĐỀ THI MAÙYTÍNH BỎ TÚI
    TRƯỜNG THPT Nguyeãn Bænh Khieâm NĂM HỌC 2007- 2008
    BẬC TRUNG HỌC CÔ SÔÛ
    Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề) ÑEÀ SOÁ 4
    Chú ý :
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    Họ tên thí sinh


    Điểm toàn bài thi
    Các giám khảo
    (Họ,tên và chữ ký)
    
    
    Lớp:
    Bằng số
    Bằng chữ
    

    
    
    
    
    

    
    
    Quy ước: Khi tính gần đúng nếu không có yêu cầu khác thì lấy kết quả với
    4 chữ số thập phân.

    Câu 1(5 điểm): Cho tam giác ABC có 90o AC = 14,6.
    Tính tgA
    Tính BC
    Tính diện tích S của tam giác ABC
    Tính độ dài đường trung tuyến AA’ của tam giác.
    Tính góc B (độ và phút).
    Cách giải
    Kết quả
    
    










    
    
    
    Câu 2(5 điểm): Giải phương trình ( lấy kết quả với 9 chữ số thập phân):
    1,23785x2 + 4,35816x - 6,98753 = 0
    Cách giải
    Kết quả
    
    





    
    
    Câu 3( 5 điểm): Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6
    Cách giải
    Kết quả
    
    






    
    
    Câu 4( 5 điểm): Tìm số dư trong phép chia
    
    Cách giải
    Kết quả
    
    






    
    
    Câu 5(5 điểm): Tìm 1 nghiệm gần đúng của phương trình: x6 -13x -20 = 0
    Cách giải
    Kết quả
    
    



    
    
    Câu 6( 5 điểm): Cho Sinx = 0,5321 ( 0o < x <90o). Tính A = 
    Cách giải
    Kết quả
    
    


    
    
    Câu 7( 5 điểm): Tính A = 
    Cách giải
    Kết quả
    
    



    
    
    Câu 8( 5 điểm): Cho tam giác ABC , biết A( -2 ; 1), B( 3; -2), C( 2; 0). Tính diện tích tam giác ABC.
    Cách giải
    Kết quả
    
    




    
    
    Câu 9( 5 điểm) : Cho tam giác ABC biết a = 8,652cm, b = 5,321cm,
    c = 6,543cm. Tính đường cao AH và bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
    Cách giải
    Kết quả
    
    





    
    
    
    Câu 10( 5 điểm): Cho sinx = 4/5. Tính A = 
    Cách giải
    Kết quả
    
    



    
    
    






    CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM

    Bài
    Cách giải
    Đáp số
    Điểm
    
    



    1
    A’ = 180o - A
    BC = 
    S = 0,5.AB.AC.sinA
    AA’ = 
    cosB = 
    tgA ( -0,7805
    BC ( 30,0818
    S ( 77,2571


    AA’( 5,3171

    B ( 17o22’
    1.0
    1.0
    1.0


    1.0

    1.0
    
    2
    Sử dụng cách giải gài trong máy
    X1 ( 1,19662
    x2 ( -4,71737
    
    2,5
    2,5

    
    

    3
    Giả sử P(x) +a = x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x +6, t ức là :
    P(x) + a = Q(x)(x + 6)Suy ra a = - P(-6)
    

    a = 222
    

    5
    
    
    4
    Áp dụng thuật toán Euclid . Số dư r cần tìm là : r = p(1,624)
     r ( 85,9214

    
    5

    
    5
    Sử dụng cách giải gài trong máy
    X ( 1,8822
    5
    
    6
    Tính x = 32o8’50,83’’
    Thay x vào biểu thức A ta được
    A ( 1,1480
    5
    
    7
    Sử dung cách tính trong máy
    A ( 332,0173
    5
    
    

    8
    
    S = 
    

    S = 3,5
    

    5
    
    
    9
    Tính S 
    với p = 10,258
    AH = 2S/a ;
    r = S/p
     AH ( 4,0182

    r ( 1,6945
    3

    2
    
    10
    Tính x ( 0,972295218
    Thay x vào biểu thức A ta được
    
    A ( 0,8824
    
    5
    
    

     
    Gửi ý kiến