Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TOAN 9 CA SIO DE 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Đình Tám D
    Ngày gửi: 06h:10' 27-05-2008
    Dung lượng: 167.5 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
    Lớp : ..................
    Họ Và Tên : ..................

    Kiểm Tra Đề Số 3
    Điểm :
    
    
    Môn : Máy Tính Bỏ Túi CASIO
    LỚP 9
    
    
    ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO - NĂM HỌC 2007-2008
    Thời Gian : 120 Phút

    Bài1)Tìm x biết :
    
    Bài 2) Tính
    
    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A và có BC = 2AB = 2a với a = 12,75 cm .Ở phía ngoài
    tam giác ABC ,ta vẽ hình vuông BCDE ,tam giác đều ABF và tam giác đều ACG .
    Tính các góc B , C , cạnh AC và diện tích ABC .
    Tính diện tích các tam giác đều ABF , ACG và diện tích hình vuông BCDE .
    Tính diện tích các tam giác AGF và BEF
    Bài 4) Tam giác ABC vuông tại A có cạnh
    AB = a = 2,75 cm , góc .Từ A vẽ các đường cao AH , đường phân giác AD và đường trung tuyến AM .
    a) Tính độ dài của AH , AD , AM
    b) Tính diện tích tam giác ADM
    ( Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân )
    
    Bài 5 ) :
    1 . Cho tam giác ABC có ba góc nhọn . Chứng minh rằng tổng của bình phương cạnh thứ nhất và bình phương cạnh thứ hai bằng hai lần bình phương trung tuyến thuộc cạnh thứ ba cộng vối nửa bình phương cạnh thứ ba.
    Chứng minh theo hình vẽ
    2. Bài toán áp dụng :
    Tam giác ABC có cạnh AC = b = 3,85 cm ;
    AB = c = 3,25cm và đường cao AH = h = 2,75 cm
    a) Tính các góc A , B ,C và cạnh BC của tam giác .
    b) Tính độ dài của trung tuyến AM ( M thuộc BC)
    c) Tính diện tích tam giác AHM .
    (góc tính đến phút ; độ dài và diện tích lấy kết quả với 2 chữ số
    Bi 6): (2 iĨm):
    Cho dy s sp th t  , bit  v .
    Tnh .


    Bi 7 ): (2 iĨm):

    Cho dy s sp th t bit:
    
    Tnh 
    Vit qui trnh bm phm lin tơc Ĩ tnh gi tr cđa  víi .
    Sư dơng qui trnh trn, tnh gi tr cđa .

    Bài 8 ) : Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bời công thức

     với n = 1 , 2 , 3 , . . . k , . . .
    a) Tính 
    b) Lập công thức truy hồi tính  theo  và 
    c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính  theo
     và 
    Bài 9 ) : Cho hai hàm số  (1) và
     (2) .
    a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy
    b) Tìm tọa độ của giao điểm  của hai đồ thị
    ( để kết quả dưới dạng phân số hoặc hỗn số )
    c) Tính các góc của tam giác ABC , trong đó B , C thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đồ thị hàm số hai với trục hoành ( lấy nguyên kết quả trên máy )
    d) Viết phương trình đường thẳng là phân giác của góc BAC ( Hệ số góc lấy kết quả với hai chữ số ở phần thập phân )
    Bài 10): Cho hình bình hành ABCD có các đường cao AE , AF .Biết AC = 20,11 cm ; EF = 19,18 cm
    Tính khoảng cách từ A đên trực tâm của tam giác AEF .









    LỜI GIẢI VÀ ĐÁP SỐ ( ĐỀ SỐ 3 NĂM 2007 )
    Bài 1 )Lập quy trình ấn liên tục trên máy fx- 500 MS hoặcfx-570MS
    381978 382007 = 0.999924085
    Ấn tiếp phím  3 - 8 và ấn 9 lần phím = .Ta được :
    Lúc đó ta được  tiếp tục ấn Ans  - 1 =
    Kết quà : x = - 1.11963298

    Một vài cách tính tay kết hợp với máy tính ta cũng tìm được
    
    Bài2) Tính
    
    ĐS : 526837050
    Lời giải chi tiết :

    Lập quy trình ấn phím như sau :
    Gán 1 cho A ấn 1 SHIFT STO A
    Gán 7 cho B ấn 7 SHIFT STO B
    Gán 7 cho C ấn 7 SHIFT STO C
    Ghi vào màn hình : A = A +1:B = 10B + 7 : C = C + B
    Ấn = cho đến khi màn hình hiện A = 17 và ấn = hai lần
    C = 
    Ấn tiếp ALPHA C -  = Kết quả : 526800000
    P = 526800000 ,ta tìm thêm 5 số cuối và nghi ngờ rằng số 8 có thể đã được làm tròn Tính tiếp tục : Vì cần tìm 5 số cuối của tổng P nên ta chỉ lấy tổng đến 5 chữ số 7 trong các số từ 77777 đến 
    Vậy ta có :  .Kết quả : 1019739
    Và tính  = 5236982689 (sáu số cuối của số )
    Năm số cuối của P là :
    P = 1019739 - 82689 = 37050
    Ta thấy kết quả P = 526837050 ( chắc chắn số 8 đã không bị làm tròn vì sau số 8 là số 3 nên số 8 không thề làm tròn )


    Bài 3:
    a) ; ;
    AC = 22,0836478 ; SABC = 140,7832547
    b)
    
    c)
    
    Bài 4 :ĐS : AH = 2,18 cm ; AD = 2,20 cm ; AM = 2,26cm
    
    Bài 5 :
     ĐS : 

    
    
    
    
    Bài 6

    , tnh ỵc 
    Gn 588 cho A, gn 1084 cho B, bm lin tơc cc phm: (,(?), 2, Alpha, A, +, 3, Alpha, B, Shift, STO, C.
    LỈp li: (,(?), 2, Alpha, B, +, 3, Alpha, C, Shift, STO, A.
    (Theo qui lut vng trn: A(B(C, B(C(A, C(A(B, .....
    
    
    Bài 7

    Gn 1; 2; 3 ln lỵt cho A, B, C. Bm lin tơc cc phm: 3, Alpha, A, (, 2, Alpha, B, (, Alpha, C, Shift, STO, D, ghi kt qu u4.
    LỈp li thm 3 lỵt: 3, Alpha, B, (, 2, Alpha, C, (, Alpha, D, Shift, STO, A, .... (theo qui lut vng trn ABCD, BCDA, CDAB,...). Bm phm tr vỊ lỵt 1, tip Shift_copy, sau bm phm "=" lin tơc v m ch s.
    
    
    Nu php lỈp
    
    
    Dng php lỈp trn v m s ln ta ỵc:
    
    
    
    





    
    
    Gn 588 cho A, gn 1084 cho B, bm lin tơc cc phm: (,(?), 2, Alpha, A, +, 3, Alpha, B, Shift, STO, C.
    LỈp li: (,(?), 2, Alpha, B, +, 3, Alpha, C, Shift, STO, A.
    (Theo qui lut vng trn: A(B(C, B(C(A, C(A(B, .....
    
    
    Bài 8 :
    ĐS : 
    
    


    Bài 9 :
    ĐS : 
    
    
    Bài 10:


    AH = NF = 





     
    Gửi ý kiến