Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi Casio TPCT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Dự
Ngày gửi: 14h:25' 08-08-2010
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Dự
Ngày gửi: 14h:25' 08-08-2010
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC–ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KỲ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTBT
LỚP 9 - CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2006-2007
Ngày thi: 23/11/2006
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐIỂM BÀI THI
GIÁM KHẢO 1
(Họ tên và chữ ký)
GIÁM KHẢO 2
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số
Bằng chữ
Quy định :
Đề thi này gồm có 02 trang, 10 câu, mỗi câu 5 điềm.
Máy sử dụng: FX-220, FX-500A, FX-500MS, FX-570MS.
Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng đơn vị độ dài.
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Bài 1
Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết
f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
x2 – 2x – 3.
Bài 2
Giải phương trình:
Bài 3
Tính giá trị chính xác của số
A = 1234554321(5432112345.
Bài 4
Tìm ước số chung lớn nhất (ƯCLN) và bội số chung
nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880.
Bài 5
a). Tìm số dư r1 và r2 khi chia 111111111 (9 chữ số 1)
và 111111111111111 (15 chữ số 1) cho 104.
b). Tìm 1 bội số của 104 chỉ gồm toàn chữ số 1 và
chữ số 0.
Bài 6
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với n ( N.
Bài 7
Tìm tất cả các số nguyên n ((n( < 1000) sao cho
là một số chính phương và chia hết
cho 3.
Bài 8
Cho góc nhọn ( thoả mãn cos2( – 2sin2( = 0.
Tính giá trị của biểu thức
Bài 9
Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo
các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4.
a). Tính số đo các góc A, B, C của tam giác.
b). Tính độ dài cạnh AB.
Bài 10
Cho hình thang ABCD vuông tại C và D ;
AD = 3 ; BC = 4 và CD = 5. M là điểm thay đổi
trên cạnh CD.
a). Xác định vị trí của điểm M để tổng AM + MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
b). Khi M ở vị trí để tổng AM + MB đạt giá trị
nhỏ nhất, tính số đo góc (AMB và diện tích S
của tam giác AMB.
---------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
(Thang điểm 50)
Bài 1: Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
x2 – 2x – 3.
a). a = 1/3 ; b = –2/3 ; c = –1/3 ; d = –14/3 1đ
b). 1đ
Hướng dẫn:
r(x) = mx + n
f(x) = (x2 – 2x – 3).q(x) + r(x)
f(–1) = r(–1) = –4 = – m + n
f(3) = r(3) = 28/3 = 3m + n
Bài 2: Giải phương trình:
x = 4,82787 2đ
Bài 3: Tính giá trị chính xác của số A = 1234554321(5432112345.
A = 6 706 237 767 677 192 745 2đ
Hướng dẫn:
A = (12345.105 + 54321)(54321.105 + 12345)
= 12345.54321.1010 + (123452 + 543212)105 + 12345.54321
Sử dụng máy tính và kết
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KỲ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTBT
LỚP 9 - CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2006-2007
Ngày thi: 23/11/2006
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐIỂM BÀI THI
GIÁM KHẢO 1
(Họ tên và chữ ký)
GIÁM KHẢO 2
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số
Bằng chữ
Quy định :
Đề thi này gồm có 02 trang, 10 câu, mỗi câu 5 điềm.
Máy sử dụng: FX-220, FX-500A, FX-500MS, FX-570MS.
Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
Các đoạn thẳng được đo theo cùng đơn vị độ dài.
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Bài 1
Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết
f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
x2 – 2x – 3.
Bài 2
Giải phương trình:
Bài 3
Tính giá trị chính xác của số
A = 1234554321(5432112345.
Bài 4
Tìm ước số chung lớn nhất (ƯCLN) và bội số chung
nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880.
Bài 5
a). Tìm số dư r1 và r2 khi chia 111111111 (9 chữ số 1)
và 111111111111111 (15 chữ số 1) cho 104.
b). Tìm 1 bội số của 104 chỉ gồm toàn chữ số 1 và
chữ số 0.
Bài 6
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
với n ( N.
Bài 7
Tìm tất cả các số nguyên n ((n( < 1000) sao cho
là một số chính phương và chia hết
cho 3.
Bài 8
Cho góc nhọn ( thoả mãn cos2( – 2sin2( = 0.
Tính giá trị của biểu thức
Bài 9
Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo
các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4.
a). Tính số đo các góc A, B, C của tam giác.
b). Tính độ dài cạnh AB.
Bài 10
Cho hình thang ABCD vuông tại C và D ;
AD = 3 ; BC = 4 và CD = 5. M là điểm thay đổi
trên cạnh CD.
a). Xác định vị trí của điểm M để tổng AM + MB
đạt giá trị nhỏ nhất.
b). Khi M ở vị trí để tổng AM + MB đạt giá trị
nhỏ nhất, tính số đo góc (AMB và diện tích S
của tam giác AMB.
---------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
(Thang điểm 50)
Bài 1: Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
x2 – 2x – 3.
a). a = 1/3 ; b = –2/3 ; c = –1/3 ; d = –14/3 1đ
b). 1đ
Hướng dẫn:
r(x) = mx + n
f(x) = (x2 – 2x – 3).q(x) + r(x)
f(–1) = r(–1) = –4 = – m + n
f(3) = r(3) = 28/3 = 3m + n
Bài 2: Giải phương trình:
x = 4,82787 2đ
Bài 3: Tính giá trị chính xác của số A = 1234554321(5432112345.
A = 6 706 237 767 677 192 745 2đ
Hướng dẫn:
A = (12345.105 + 54321)(54321.105 + 12345)
= 12345.54321.1010 + (123452 + 543212)105 + 12345.54321
Sử dụng máy tính và kết
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất