Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Thi Casio TPCT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Dự
    Ngày gửi: 14h:25' 08-08-2010
    Dung lượng: 34.5 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC–ĐÀO TẠO
    THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    KỲ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTBT
    LỚP 9 - CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2006-2007
    Ngày thi: 23/11/2006
    Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    
    

    ĐIỂM BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    (Họ tên và chữ ký)
    GIÁM KHẢO 2
    (Họ tên và chữ ký)
    SỐ PHÁCH
    (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
    
    Bằng số



    Bằng chữ




    
    
    
    
    
    Quy định :
    Đề thi này gồm có 02 trang, 10 câu, mỗi câu 5 điềm.
    Máy sử dụng: FX-220, FX-500A, FX-500MS, FX-570MS.
    Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
    Các đoạn thẳng được đo theo cùng đơn vị độ dài.
    Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

    Bài 1
    Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết
    f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
    a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
    b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
    x2 – 2x – 3.

    Bài 2
    Giải phương trình:
    

    Bài 3
    Tính giá trị chính xác của số
    A = 1234554321(5432112345.

    Bài 4
    Tìm ước số chung lớn nhất (ƯCLN) và bội số chung
    nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880.

    Bài 5
    a). Tìm số dư r1 và r2 khi chia 111111111 (9 chữ số 1)
    và 111111111111111 (15 chữ số 1) cho 104.
    b). Tìm 1 bội số của 104 chỉ gồm toàn chữ số 1 và
    chữ số 0.

    Bài 6
    Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
     với n ( N.

    Bài 7
    Tìm tất cả các số nguyên n ((n( < 1000) sao cho
     là một số chính phương và chia hết
    cho 3.

    Bài 8
    Cho góc nhọn ( thoả mãn cos2( – 2sin2( = 0.
    Tính giá trị của biểu thức 

    Bài 9
    Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo
    các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4.
    a). Tính số đo các góc A, B, C của tam giác.
    b). Tính độ dài cạnh AB.

    Bài 10
    Cho hình thang ABCD vuông tại C và D ;
    AD = 3 ; BC = 4 và CD = 5. M là điểm thay đổi
    trên cạnh CD.
    a). Xác định vị trí của điểm M để tổng AM + MB
    đạt giá trị nhỏ nhất.
    b). Khi M ở vị trí để tổng AM + MB đạt giá trị
    nhỏ nhất, tính số đo góc (AMB và diện tích S
    của tam giác AMB.

    ---------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    (Thang điểm 50)
    Bài 1: Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
    a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
    b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
    x2 – 2x – 3.

    a). a = 1/3 ; b = –2/3 ; c = –1/3 ; d = –14/3 1đ
    
    b).  1đ
    Hướng dẫn:
    r(x) = mx + n
    f(x) = (x2 – 2x – 3).q(x) + r(x)
    f(–1) = r(–1) = –4 = – m + n
    f(3) = r(3) = 28/3 = 3m + n

    Bài 2: Giải phương trình:
    

    x = 4,82787 2đ

    Bài 3: Tính giá trị chính xác của số A = 1234554321(5432112345.
    A = 6 706 237 767 677 192 745 2đ
    Hướng dẫn:
    A = (12345.105 + 54321)(54321.105 + 12345)
    = 12345.54321.1010 + (123452 + 543212)105 + 12345.54321
    Sử dụng máy tính và kết
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓