Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ON TAP HKII_ĐẠI SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mukhoi3@gmail.com
Người gửi: Vũ Quang Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 29-03-2012
Dung lượng: 378.0 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn: mukhoi3@gmail.com
Người gửi: Vũ Quang Giáp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:02' 29-03-2012
Dung lượng: 378.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
Bài ôn tập số 1
A - Lý thuyết:
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức . Viết dạng tổng quát.
áp dụng khai triển tích và rút gọn:
A= (5x2 - 3x + 2).(6x+ 3- 2x2)- (3x+5).(2x2-3)
2/ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số. Viết dạng tổng quát.
áp dụng: Các đẳng thức sau đúng hay sai. Vì sao?
;
3/ Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
B - Bài tập:
I/ Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Câu nào đúng, câu nào sai trong các kết luận sau(Đánh dấu xvào ô mà em chọn)
STT
Câu
Đúng
Sai
1
2
Số thực a là một phân thức
3
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
4
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
5
Tam giác có một trục đối xứng là tam giác cân.
6
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Bài 2: Đánh dấu x vào ô mà em chọn là đáp số đúng cho giá trị biểu thức:
48
-128
0
a/ x2 -16x+ 64 với x=8
II Phần Bài tập
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 12x3y – 24x2y2 +12xy3 g) a6 – a2
b) x2 – 2xy +y2 - 4 h) x3 – 2x2y – 4x + 8y
2) Giải phương trình
3) Cho M =
Rút gọn M
Tìm x để M = 1
Hình học:
Cho tam giác ABC cân A. Từ điểm D trên BC kẻ đường thẳng // AB cắt AC ở E; kẻ đường thẳng // AC cắt AB ở F. Dựng H đối xứng với D qua EF.
Chứng minh tam giác BHF cân.
Tứ giác AHFE là hình thang cân.
Bài ôn tập số 2
A - Lý thuyết:1) Nêu qui tắc rút gọn phân thức và qui đồng mẫu thức các phân thức:
áp dụng: Rút gọn rồi qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
;
2)Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai phân thức đại số ( trường hợp cùng và khác mẫu thức).
3) Phát biểu hai qui tắc nhân , chia phân thức đại số .Viết dạng tổng quát.
4) Phát biểu qui tắc đổi dấu của phân thức.Viết dạng tổng quát.
I/ Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Tìm đáp án đúng trong các phương án sau:
c) Một tam giác có diện tích 100m2. Độ dài 1 cạnh là 25 cm.
Đường cao ứng với cạnh đó có độ dài là:
A) 4 cm; B) 6 cm; C) 8 cm; D) 10 cm.
d/ Cho hình vuông ABCD có cạnh là 2 cm. Hình vuông có cạnh là AC có diện tích là:
A) 4 cm2 B) 8cm2 C) 16cm2 D) 2cm2
II Phần Bài tập :
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 25 – a2 + 4ab – 4b2 c)2a3 +16b3
b) x2 +4x –
A - Lý thuyết:
1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức . Viết dạng tổng quát.
áp dụng khai triển tích và rút gọn:
A= (5x2 - 3x + 2).(6x+ 3- 2x2)- (3x+5).(2x2-3)
2/ Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số. Viết dạng tổng quát.
áp dụng: Các đẳng thức sau đúng hay sai. Vì sao?
;
3/ Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
B - Bài tập:
I/ Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Câu nào đúng, câu nào sai trong các kết luận sau(Đánh dấu xvào ô mà em chọn)
STT
Câu
Đúng
Sai
1
2
Số thực a là một phân thức
3
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
4
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi.
5
Tam giác có một trục đối xứng là tam giác cân.
6
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Bài 2: Đánh dấu x vào ô mà em chọn là đáp số đúng cho giá trị biểu thức:
48
-128
0
a/ x2 -16x+ 64 với x=8
II Phần Bài tập
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 12x3y – 24x2y2 +12xy3 g) a6 – a2
b) x2 – 2xy +y2 - 4 h) x3 – 2x2y – 4x + 8y
2) Giải phương trình
3) Cho M =
Rút gọn M
Tìm x để M = 1
Hình học:
Cho tam giác ABC cân A. Từ điểm D trên BC kẻ đường thẳng // AB cắt AC ở E; kẻ đường thẳng // AC cắt AB ở F. Dựng H đối xứng với D qua EF.
Chứng minh tam giác BHF cân.
Tứ giác AHFE là hình thang cân.
Bài ôn tập số 2
A - Lý thuyết:1) Nêu qui tắc rút gọn phân thức và qui đồng mẫu thức các phân thức:
áp dụng: Rút gọn rồi qui đồng mẫu thức các phân thức sau:
;
2)Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai phân thức đại số ( trường hợp cùng và khác mẫu thức).
3) Phát biểu hai qui tắc nhân , chia phân thức đại số .Viết dạng tổng quát.
4) Phát biểu qui tắc đổi dấu của phân thức.Viết dạng tổng quát.
I/ Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Tìm đáp án đúng trong các phương án sau:
c) Một tam giác có diện tích 100m2. Độ dài 1 cạnh là 25 cm.
Đường cao ứng với cạnh đó có độ dài là:
A) 4 cm; B) 6 cm; C) 8 cm; D) 10 cm.
d/ Cho hình vuông ABCD có cạnh là 2 cm. Hình vuông có cạnh là AC có diện tích là:
A) 4 cm2 B) 8cm2 C) 16cm2 D) 2cm2
II Phần Bài tập :
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 25 – a2 + 4ab – 4b2 c)2a3 +16b3
b) x2 +4x –
 






Các ý kiến mới nhất