Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn Tập Chương 1 Tiết 23 - Hình 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
    Ngày gửi: 14h:51' 10-11-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    HÌNH HỌC 8
    PHÒNG GIÁO DỤC - NHA TRANG
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUY?N KHUY?N
    GV: Nguyễn Gia Bảo
    Tiết 23 : Ôn Tập Chương 1
    X
    ? Xác định đúng, sai các khẳng định sau ?
    Mối quan hệ giữa các hình sau ?
    Hình bình hành
    Hình thoi
    Hình vuông
    Hình bình hành
    Hình thoi
    Hình vuông
    SƠ ĐỒ QUAN HỆ TỨ GIÁC
    Hình bình hành
    Hình thoi
    Hình vuông
    ? Xác định đúng, sai các khẳng định sau
    X
    X
    X
    X
    1D

    2G
    3E
    6F
    5B
    4A
    7C
    Ôn Định Nghĩa
    Ghép số và chữ để thành 1 định nghĩa đúng ?

    Ôn Tính Chất Tứ Giác Và Các Loại Hình Thang
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    Ôn Tính Chất Hình Bình Hành
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    Ôn Tính Chất Hình Chữ Nhật – Hình Thoi –Hình Vuông
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    X
    Dấu hiệu
    Nhận biết
    Hình Thang
    Là tư giác có 2 cạnh đối //
    Hình Thang cân
    Là H Thang có 2 góc kề đáy =
    Là hình thang có 2 đường chéo =
    Hình Bình Hành
    Tứ giác 2 cạnh đối // và =
    Tứ giác có các cạnh đối =
    Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    - HBH có đường chéo là phân giác của 1 góc
    Tứ giác có các cạnh đối //
    Tứ giác có các góc đối =
    Hình Chữ Nhật
    Tứ giác có 3 góc vuông
    Hình thang cân có 1 góc vuông
    Hình bình hành có 1 góc vuông
    Hình bình hành có 2 đường chéo =
    Hình Thoi
    - Hình Bình Hành có 2 đường chéo vuông góc
    - Hình Bình Hành có 2 cạnh kề =
    - Tứ giác có 4 cạnh =
    Hình Vuông
    Hình Chữ Nhật có 2 cạnh kề =
    Hình Chữ Nhật có 2 đường chéo vuông góc
    Hình Thoi có 2 đường chéo =
    Hình Thoi có 1 góc vuông
    HCN có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc
    ÔN DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
    Hình Thang vuông
    Là hình thang có 1 góc vuông
    Cho hình vẽ , tính BC ?
    8cm
    16cm
    6cm
    8cm
    Cho hình vẽ , tính MN ?
    7cm
    6 cm
    10cm
    Cho hình vẽ , tính AB ?
    8 cm
    Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d
    nếu d là đường ....... của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
    CÂU HỎI LÝ THUYẾT
    Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O
    nếu O là ....... của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
    CÂU HỎI LÝ THUYẾT
    Theo hình vẽ, độ dài của AM là:
    CÂU HỎI LÝ THUYẾT
    1) Cho tam giác ABC , từ M thuộc BC kẻ các đường // với AB,AC cắt AB,AC tại E và F
    a) Tứ giác AEMF hình gì ?
    b) Gọi I là trung điểm AM. Chứng minh : I;E;F thẳng hàng
    c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để AEMF là HCN .
    Các bài Tập
    I
    Gi?i
    AEMF hỡnh gỡ ?
    AE//MF (gt)
    ME//AF (gt)
    => AEMF l hỡnh bỡnh hnh
    b) E,I,F th?ng hng :
    AEMF l hỡnh bỡnh hnh
    I l trung di?m AM =>=>I l trung di?m EF => I ; E ;F th?ng hng
    2) Cho tam giác ABC vuông tại A , M là trung điểm BC. Gọi E là đối xứng của A qua M .Tính góc BEC?
    A
    B
    C
    M
    E
    Giải
    MB=MC ( gt)
    MA=ME (gt)
    ABEC là hình bình hành
    Mà góc BAC = 900 ( gt)
    ABEC là hình chữ nhật
    Góc BEC=900
    Ôn lại các cách chứng minh tứ giác đặc biệt thông qua định nghĩa và các dấu hiệu nhận biết.
    Bài Tập 88 ,89 trang 111
    Ti?t sau ti?p t?c ôn t?p
    CHUẨN BỊ
     
    Gửi ý kiến