Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ma trận đề thi HKII toán 9- Tuy {hong-Bình Thuận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD Tuy Phong
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:45' 14-04-2013
    Dung lượng: 26.1 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    

    PHÒNG GD&ĐT TUY PHONG
    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9 ÔN THI HỌC KỲ 2 năm học 2012-2013
    -----------------------------------------000----------------------------------------------
    Đề thi học kỳ 2 môn Toán PGD sẽ ra gồm 2 phần: “ Trắc nghiệm(3đ) và tự luận(7đ)”.Sau đây là một số bài toán cơ bản để học sinh ôn tập thông qua các giáo viên đứng lớp hướng dẫn.
    Ngoài ra học sinh cần nắm vững tất cả kiến thức của chương 3;4 của đại số củng như hình học.Trong môn hình học điều bắt buộc các học sinh phải thành thạo kỷ năng vẽ hình.

    I/ ĐẠI SỐ:

    Bài 1: Cho phương trình
    a/ 
    b/ 
    Bài 2: Cho 2 hàm số y = x2 (P) và y = 2x +3 (D).
    a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b/ Tìm tọa độ giao điểm A;B của (P) và (D) bằng phép toán.
    c/ Tính diện tích tam giác AOB
    Bài 3: Cho phương trình:  (1)
    a/ Với m=0, giải phương trình (1).
    b/ Với m=1 , giải phương trình (1).
    Bài 4: Cho 2 hàm số y = -x2 (P) và y = 2x +m (D).
    a/ Tìm m để (D) tiếp xúc với (P).Tìm tọa độ điểm tiếp xúc đó.
    b/ Gọi A là giao điểm của (P) và (D). Biết rằng điểm A có hoành độ là 2,Tìm m.
    Bài 5: : Cho phương trình x2 + 3x - 4 = 0. Không giải phương trình hãytính:
    

    Bài 6: Cho hàm số y = x2 (P)
    a/ Gọi A và B là 2 điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1 và 2. Viết phương trình đường thẳng AB.
    b/ Viết phương trình đường thẳng (D) song song với AB và tiếp xúc với (P).
    Bài 7: Một mãnh vườn hình chử nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 10m. Biết rằng diện tích mãnh vườn là 600 m2. Tính chiều dài và chiều rộng mãnh vườn.
    Bài 8: Hai người đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A để đến B,đường dài 120km.Biết rằng mỗi giờ người thứ hai đi ít hơn người thứ nhất là 6km nên đến B chậm hơn người thứ nhất là 40 phút. Tính vận tốc của mỗi người.

    
    II/HÌNH HỌC
    Bài 1:
    a/Cho (O) và điểm A ở ngoài (O),vẽ tiếp tuyến AB và cát tuyến ACD đến đường tròn(B,C,D) thuộc đường tròn.C/m : AB2=AC.AD
    b/ Cho nữa (O) đường kính AB và điểm A là điểm chính giữa của cung AB.C/m tam giác ABC vuông cân.
    Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn có góc A bằng 450.Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC,cắt AB,AC lần lượt tại D và E.
    1/ Chứng minh AE=EB
    2/ Gọi H là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng đường trung trực của DH đi qua trung điểm I của AH.
    3/ Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE.
    Bài 3: Cho tam giác ABC(AB 1/ Chứng minh tứ giác APOH nội tiếp.Xác định tâm I của đường tròn này.
    2/ Chứng minh (O) và (I) tiếp xúc nhau.
    3/ Đướng tròn (I) cắt AB tại N. Chứng minh N,I,P thẳng hàng.
    4/ Giả sử AB=R.Tính theo R diện tích phấn giới hạn bởi cung nhỏ AC của đường tròn (O),cung APO của đương tròn (I) và đoạn OC.
    Bài 4: ho tam giác ABC vuông cân tại A.Gọi N là điểm bất kỳ trên AB và E là chân đường vuông góc tù A đến CN và M là trung diểm của BC.
    a/ C/m tứ giác AEMC nội tiếp.
    b/ Tính góc NEM.
    c/ C/m tứ giác NEMB nội tiếp.

    Bài 5: Cho điểm S ở ngoài đường tròn (O;R) và OS=2R.Vẽ 2 tiếp tuyến SA và SB đến (O), A;B là tiếp điểm.Vẽ cát tuyến SDC đến (O).
    1/ Chứng minh SC.SD=SA2
    2/ Tính SC
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓