Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT HK I TOÁN 8(Có đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NTP-HUẾ
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:41' 05-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: NTP-HUẾ
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:41' 05-03-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
Đề A
A. Lý thuyết: (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1:
a) Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
b) Áp dụng: Khai triển (3x – 2)(x2 – 3x + 5).
Câu 2:
Chứng minh định lý: “Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai”.
B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xy – 3y – xz + 3z
b) 3x3 – 6x2y + 3xy2 – 12x
Bài 2: (1 điểm)
Cho hai đa thức A = 4x3 – 2x2 + 5, B = 2x + 1.
Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.
Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B; gọi D là điểm đối xứng của C qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua C. Đường thẳng qua D song song với AB cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AB tại G.
a) Chứng minh tứ giác ACGF là hình thoi.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4 cm. Điểm E và F lần lượt thuộc cạnh AB và BC sao cho AE = BF = x cm (0 < x < 4). Ký hiệu diện tích tam giác DEF là S.
a) Chứng minh rằng S = (cm2)
b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.
Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
Đề B
A. Lý thuyết : (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1:
a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức.
b) Áp dụng: Rút gọn phân thức
Câu 2:
a) Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình thang cân.
b) Một hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì. Tại sao?
B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) xy – 3x – yz + 3z
b) 2x3 – 4x2y + 2xy2 – 18x
Bài 2: (1 điểm)
Cho hai đa thức A = 4x3 + 2x2 – 5, B = 2x – 1.
Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.
Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C; gọi D là điểm đối xứng của B qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua B. Đường thẳng qua D song song với AC cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AC tại G.
a) Chứng minh tứ giác ABGF là hình thoi.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho hình vuông MNPQ cạnh bằng 8 cm. Điểm A và B lần lượt thuộc cạnh MN và NP sao cho MA = NB = x cm (0 < x < 8). Ký hiệu diện tích tam giác ABQ là S.
a) Chứng minh rằng S = (cm2)
b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.
Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
Đề A
A. Lý thuyết: (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1:
a) Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
b) Áp dụng: Khai triển (3x – 2)(x2 – 3x + 5).
Câu 2:
Chứng minh định lý: “Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai”.
B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) xy – 3y – xz + 3z
b) 3x3 – 6x2y + 3xy2 – 12x
Bài 2: (1 điểm)
Cho hai đa thức A = 4x3 – 2x2 + 5, B = 2x + 1.
Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.
Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B; gọi D là điểm đối xứng của C qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua C. Đường thẳng qua D song song với AB cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AB tại G.
a) Chứng minh tứ giác ACGF là hình thoi.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4 cm. Điểm E và F lần lượt thuộc cạnh AB và BC sao cho AE = BF = x cm (0 < x < 4). Ký hiệu diện tích tam giác DEF là S.
a) Chứng minh rằng S = (cm2)
b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.
Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
Đề B
A. Lý thuyết : (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1:
a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức.
b) Áp dụng: Rút gọn phân thức
Câu 2:
a) Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình thang cân.
b) Một hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì. Tại sao?
B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) xy – 3x – yz + 3z
b) 2x3 – 4x2y + 2xy2 – 18x
Bài 2: (1 điểm)
Cho hai đa thức A = 4x3 + 2x2 – 5, B = 2x – 1.
Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.
Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C; gọi D là điểm đối xứng của B qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua B. Đường thẳng qua D song song với AC cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AC tại G.
a) Chứng minh tứ giác ABGF là hình thoi.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho hình vuông MNPQ cạnh bằng 8 cm. Điểm A và B lần lượt thuộc cạnh MN và NP sao cho MA = NB = x cm (0 < x < 8). Ký hiệu diện tích tam giác ABQ là S.
a) Chứng minh rằng S = (cm2)
b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất