Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT HK I TOÁN 8(Có đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NTP-HUẾ
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:41' 05-03-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
    Đề A

    A. Lý thuyết: (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    a) Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
    b) Áp dụng: Khai triển (3x – 2)(x2 – 3x + 5).
    Câu 2:
    Chứng minh định lý: “Đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai”.

    B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm)
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a) xy – 3y – xz + 3z
    b) 3x3 – 6x2y + 3xy2 – 12x

    Bài 2: (1 điểm)
    Cho hai đa thức A = 4x3 – 2x2 + 5, B = 2x + 1.
    Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.

    Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

    a) 

    b) 

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại B; gọi D là điểm đối xứng của C qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua C. Đường thẳng qua D song song với AB cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AB tại G.
    a) Chứng minh tứ giác ACGF là hình thoi.
    b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.

    Bài 5: (1,5 điểm)
    Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 4 cm. Điểm E và F lần lượt thuộc cạnh AB và BC sao cho AE = BF = x cm (0 < x < 4). Ký hiệu diện tích tam giác DEF là S.

    a) Chứng minh rằng S = (cm2)
    b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.

    
    
    
    Trường THCS Nguyễn Tri Phương - Huế KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút )
    Đề B
    A. Lý thuyết : (2điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức.
    b) Áp dụng: Rút gọn phân thức 
    Câu 2:
    a) Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình thang cân.
    b) Một hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì. Tại sao?

    B. Bài tập bắt buộc: (8 điểm)
    Bài 1: (1,5 điểm)
    Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) xy – 3x – yz + 3z
    b) 2x3 – 4x2y + 2xy2 – 18x

    Bài 2: (1 điểm)
    Cho hai đa thức A = 4x3 + 2x2 – 5, B = 2x – 1.
    Tìm thương và dư trong phép chia A cho B.

    Bài 3: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

    a) 

    b) 

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại C; gọi D là điểm đối xứng của B qua A; gọi E điểm đối xứng của A qua B. Đường thẳng qua D song song với AC cắt đường thẳng BC tại F; đường thẳng qua E song song với BC cắt đường thẳng AC tại G.
    a) Chứng minh tứ giác ABGF là hình thoi.
    b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để DG = EF.

    Bài 5: (1,5 điểm)
    Cho hình vuông MNPQ cạnh bằng 8 cm. Điểm A và B lần lượt thuộc cạnh MN và NP sao cho MA = NB = x cm (0 < x < 8). Ký hiệu diện tích tam giác ABQ là S.

    a) Chứng minh rằng S = (cm2)
    b) Tìm giá trị của x để S đạt giá trị bé nhất.
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓