Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra Toán 7 học kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:12' 17-02-2009
    Dung lượng: Bytes
    Số lượt tải: 2156
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2005 – 2006
    TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG MÔN Toán 7. Thời gian làm bài: 90 phút

    Phần I: (3 điểm)
    Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất.
    Câu 1: Điểm kiểm tra Toán của các bạn trong 1 tổ được ghi ở bản sau. Tần số của điểm 6 là :

    Tên
    Thi
    Thanh
    Bé
    Đế
    Sự
    Nhật
    Thu
    Yến
    Sương
    Thịnh
    
    Điểm
    9
    6
    7
    4
    6
    6
    7
    8
    6
    7
    
     A) 6 B) 3 C) 4 D) Thịnh; Bé; Thu; Thịnh.
    Câu 2: Cho 3 đơn thức M = ab2x4y3 ; N = ax4y3 ; P = b2x4y3.
    A) Đơn thức M đồng dạng với đơn thức N nếu : a ,b là hằng số ; x, y là biến số.
    B) Đơn thức M đồng dạng với đơn thức P nếu : a là hằng số ; b, x, y là biến số.
    C) Đơn thức M đồng dạng với đơn thức N nếu : b là hằng số ; a, x, y là biến số.
    D) Cả A, B, C đều đúng.
    Câu 3: Giá trị của biểu thức  có nghía khi:
    A) x = -1 B) x = 1 C) x = 0 D) Với mọi x
    Câu 4: Giá trị của biểu thức P = x2 + 4xy – 3y3 tại x = -5 , y = -1 là :
    A) 48 B) 42 C) – 42 D) – 48
    Câu 5: Hãy ghép đôi hai ý ở hai cột được khẳng định đúng. Trong một tam giác ABC:

    a) Đường trung trực ứng với cạnh BC

    b) Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A
    c) Đường cao xuất phát từ đỉnh A

    d) Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A


    1) là đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng BC
    2) là đoạn thẳng nối A với trung điểm BC 3) là đoạn thẳng vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó
    4) là đoạn thẳng có hai mút là đỉnh A với giao điểm của cạnh BC với tia phân giác của góc A
    Phần II.(6 điểm)
    Câu 1: Dựa vào câu 1 (phần I), hày tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu điều tra.
    Câu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x – 7 ; g(x) = 3x + 1
    a) Tìm nghiệm của f(x) , g(x)
    b) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = f(x) – g(x).
    Từ đó với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)
    Bài 3: Cho (ABC vuông ở A, AB = 3 cm ; AC = 4 cm. Phân giác góc B, góc C cắt nhau tại O. Vẽ OE ( AB ; OF ( AC.
    a) Chứng minh rằng AB + AC – BC = 2AE.
    b) Tính khoảng cách từ O tới các cạnh của (ABC.
    c) Tính OA, OB, OC.






    PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
    TRƯƠNG THCS HƯƠNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2005 – 2006
    MÔN: Toán 7

    Phần I. (3 điểm)
    * Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu phương án trả lời đúng , chấm 0,5 điểm
    Đáp án:
    Câu
    1
    2
    3
    4
    
    Phương án đúng
    C
    D
    D
    A
    
     * Ghép mỗi câu đúng, chấm 0,25 điểm.
    a – 3 ; b – 4 ; c – 1 ; d – 2 ;
    Phần II. ( 6 điểm)
    Câu 1: (1 điểm)

    Số trung bình cộng : 6,6 (0,75 đ)
    Mốt của dấu hiệu : 6 (0,25 đ)

    Câu 2: (2 điểm)
    a) f(x) có nghiệm là :  (0,5 đ)
    g(x) có nghiệm là :  (0,5 đ)
    b) A(x) có nghiệm là : x = 4 (0,5 đ)
    Khi x = 4 thì f(x) = g(x) (0,5 đ)
    
    Câu 3 : (3 điểm)

    Vẽ hình đúng và có ghi GT, KL (0,5 đ)

    a) Chứng minh được AB + AC – BC = 2AE (0,5 đ)

    b) Tính được BC = 5 cm, (0,25 đ)
    Tính được AE = 1 cm, (0,25 đ)
    Tính đúng OE = AE = OF = 1 cm, (0,5 đ)

    c) Tính được BE = 2 cm , CF = 3 cm , (0,25 đ)
    Tính đúng OA =  cm (0,25 đ)
    OB =  cm (0,25 đ)
    OC =  cm (0,25 đ)

    Điểm trình bày và bài làm 1 điểm ./.

    No_avatar

    thay oi em la nghiep Cười sao ko co hinh anh nao vay

    Sao may de thi cau mon toan ko cohoung dan

     

     

     

     

     

     

     

     

     huong dan thay?

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓