Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra học kì I 08-09( Có ma trận - đáp án và Biểu điểm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:17' 26-12-2008
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:17' 26-12-2008
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT tiên lãng
Trường THCS Quang Phục
==&==
đề kiểm tra học kì i
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 8
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
Ma trận
Nội dung
Mức độ kiến thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân chia
đa thức
1
0,25
2
0,5
2
0,5
1
1,5
6
2,75
Phân thức
đại số
1
0,25
1
0,25
2
1,75
2
0,5
6
2,75
Tứ giác
1
0,25
1
0,25
1
1
2
0,25
1
1,75
5
3,5
Diện tích
đa giác
2
0,5
2
0,5
4
1
Tổng
5
1,25
9
4,25
7
4,5
21
10
Phần I: trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng trừ câu 11, 12)
Câu 1: Kết quả của phép tính (2x2-32):(x - 4) là:
A. 2(x-4) B. 2(x+4) C. x+4 D. x-4
Câu 2: Với x = 99 thì giá trị biểu thức x3 + 3x2 + 3x +1 bằng:
A. 10000 B. 100000 C. -1000000 D. 1000000
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thứcvàlà:
A. x(x+4)2 B. 2(x+2)2 C. 2x(x+2)2 D. 2x(x+2)
Câu 4: Phân thức sau khi rút gọn được :
A. B. C. D.
Câu 5: Kết qủa của phép cộng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x2( x - y ) – ( x - y ) thành nhân tử là :
A. (x - 1)(x - y) C. x2(x -y)(x-y)
B. (x - 1)(x+1)(x - y) D. Một kết quả khác
Câu 7 : Đa thức M trong đẳng thứclà :
A. 2x2-2 B. 2x2- 4 C. 2x+2 D. 2x2+ 4
Câu 8 : Các đa thức sau, đa thức nào không chia hết cho đa thức x - 2
A. x3- 8 B.x2 – 4x + 4 C.x2 - 2x + 4 D.x2- 4
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm, diện tích (ABC bằng:
A. 6cm2 B.7,5cm2 C.12cm2 D.15cm2
Câu 10: Trong hình 1 biết ABCD là hình thang vuông, BDC là tam giác đều. Số đo góc ABD là:
A. 500 B. 600
C. 700 D. 800
Câu 11: Hãy đánh dấu “X” thích hợp vào ô trống.
nội dung
Đúng
Sai
1. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
2. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
3. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
Câu 12: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
A
B
Kết quả
a.
Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song.
1)
Là hình chữ nhật
.......
b.
Tứ giác có hai đường chéo
Trường THCS Quang Phục
==&==
đề kiểm tra học kì i
Năm học 2008 – 2009
Môn: Toán 8
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
Ma trận
Nội dung
Mức độ kiến thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân chia
đa thức
1
0,25
2
0,5
2
0,5
1
1,5
6
2,75
Phân thức
đại số
1
0,25
1
0,25
2
1,75
2
0,5
6
2,75
Tứ giác
1
0,25
1
0,25
1
1
2
0,25
1
1,75
5
3,5
Diện tích
đa giác
2
0,5
2
0,5
4
1
Tổng
5
1,25
9
4,25
7
4,5
21
10
Phần I: trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng trừ câu 11, 12)
Câu 1: Kết quả của phép tính (2x2-32):(x - 4) là:
A. 2(x-4) B. 2(x+4) C. x+4 D. x-4
Câu 2: Với x = 99 thì giá trị biểu thức x3 + 3x2 + 3x +1 bằng:
A. 10000 B. 100000 C. -1000000 D. 1000000
Câu 3: Mẫu thức chung của hai phân thứcvàlà:
A. x(x+4)2 B. 2(x+2)2 C. 2x(x+2)2 D. 2x(x+2)
Câu 4: Phân thức sau khi rút gọn được :
A. B. C. D.
Câu 5: Kết qủa của phép cộng là:
A. B. C. D.
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức x2( x - y ) – ( x - y ) thành nhân tử là :
A. (x - 1)(x - y) C. x2(x -y)(x-y)
B. (x - 1)(x+1)(x - y) D. Một kết quả khác
Câu 7 : Đa thức M trong đẳng thứclà :
A. 2x2-2 B. 2x2- 4 C. 2x+2 D. 2x2+ 4
Câu 8 : Các đa thức sau, đa thức nào không chia hết cho đa thức x - 2
A. x3- 8 B.x2 – 4x + 4 C.x2 - 2x + 4 D.x2- 4
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, BC = 5cm, diện tích (ABC bằng:
A. 6cm2 B.7,5cm2 C.12cm2 D.15cm2
Câu 10: Trong hình 1 biết ABCD là hình thang vuông, BDC là tam giác đều. Số đo góc ABD là:
A. 500 B. 600
C. 700 D. 800
Câu 11: Hãy đánh dấu “X” thích hợp vào ô trống.
nội dung
Đúng
Sai
1. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
2. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau.
3. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
Câu 12: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
A
B
Kết quả
a.
Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song.
1)
Là hình chữ nhật
.......
b.
Tứ giác có hai đường chéo
 






Các ý kiến mới nhất