Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    HINH TRU-DT XUNG QUANH- THE TICH HINH TRU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Tuấn
    Ngày gửi: 08h:02' 04-04-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 344
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TUY PHONG
    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN



    GV : NGUYỄN ĐÌNH TUẤN




    Tiết 58:
    Tháp tròn ở một lâu đài cổ cho ta hình ảnh hình trụ
    Quan sát hình chữ nhật ABCD
    Quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh CD cố định.
    A
    B
    D
    C
    E
    F
    Ta được hình gì ?
    - DA, CB: là hai bán kính mặt đáy.
    - DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ.
    - AB, EF: Đường sinh - Chiều cao.
    - AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ
    Hình tr?

    D
    C
    - CD: Là trục của hình trụ.
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/ AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/ Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    ?1. Lọ gốm ở hình 74 có dạng một hình trụ. Quan sát hình và cho biết đâu là đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó?
    Geogebra
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    Hãy cho biết IK và IL đâu là đường sinh, đâu không phải là đường sinh? Vì sao?
    IL không phải là đường sinh
    IK là đường sinh
    Quan sát các hình sau và cho biết mặt cắt là hình gì ?
    Cắt hình trụ bởi mặt
    phẳng song song với đáy
    Cắt hình trụ bới mặt phẳng
    song song với trục
    Mặt cắt là hình tròn
    Mặt cắt là hình chữ nhật
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/ AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/ Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
    (SGK)
    Mặt cắt song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật
    Mặt cắt song song với hai đáy thì mặt cắt là một hình tròn
    - Cắt rời 2 đáy hình trụ ta được 2 hình tròn.
    5 cm
    A
    B
    A
    B
    10 cm
    10 cm
    - Cắt dọc theo đường sinh AB rồi trải phẳng ra.
    Ta được hình chữ nhật có:
    + Cạnh còn lại bằng chu vi hình tròn đáy.
    + Một cạnh bằng chiều cao của hình trụ.
    Diện tích xung quanh của hình trụ:
    Từ một hình trụ:
    Diện tích xung quanh của hình trụ .
    ?
    ?
    ?
    ?
    5cm

    10cm
    5cm
    10cm
    5cm
    ?.3
    Quan sát (H.77 ) và điền số thích hợp vào các ô trống :
    (Hình 77)
     Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi của đáy hình trụ và bằng:
     Diện tích hình chữ nhật :
     Diện tích một đáy của hình trụ :
     Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần) của hình trụ :
    x
    x 5 x 5 =
    x 2 =
    (cm )
    (cm2)
    (cm2)
    (cm2)
    =
    +
    r
    h
    r
    r
    h
    2.5 = 10
    10 10 100
     25
    100 25 150
    Tổng quát : Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h , ta có:
    2. r
    2. R
    h
    2. R. h
     Diện tích xung quanh :
    Sxq = 2. r. h
     Diện tích toàn phần :
    Stp = 2.r. h + 2.r2

    2..5cm
    2?. r
    .r.r
    .r
    2
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG:
    (SGK)
    ?3. Quan sát H.77 và điền số thích hợp vào dấu “...” : (HS thực hiện trên phiếu học tập)
    - Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ và bằng: .............
    - Diện tích hình chữ nhật: ..............................................
    - Diện tích một đáy của hình trụ: ......................................
    Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy (diện tích toàn phần) của hình trụ: ...............................................
    H.77
    Yenka(bhinhtru)
    III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ:
    Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có
    * Diện tích toàn phần:
    * Diện tích xung quanh:
    5 cm
    10 cm
    10 cm
    A
    B
    A
    B
    5 cm
    5 cm
    r cm
    r cm
    r cm
    h cm
    h cm
    (HS hoạt động theo nhóm)
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/ Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/ Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    Quan sát hình sau:
    II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
    (SGK)
    III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ
    Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có
    * Diện tích toàn phần:
    * Diện tích xung quanh:
    Giả sử diện tích hình tròn là S, chiều cao của hình trụ là h. Vậy thể tích hình trụ bằng bao nhiêu?
    IV/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
    (S là diện tích đáy, h là chiều cao).
    * Công thức tính thể tích hình trụ:
    S
    r
    h
    V = Sh = ?r2h
    (S: Diện tích đáy, h: Chiều cao, r: Bán kính đáy)
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    I/ HÌNH TRỤ:
    1/AD và BC quét nên hai đáy của hình trụ.
    2/ Cạnh EF quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của EF được gọi là một đường sinh.
    3/ Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt đáy
    4/ DC gọi là trục của hình trụ.
    II/ CẮT HÌNH TRỤ BỞI MỘT MẶT PHẲNG
    (SGK)
    III/ DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ
    Hình trụ bán kính đáy r và chiều cao h, ta có
    * Diện tích toàn phần:
    * Diện tích xung quanh:
    IV/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
    (S là diện tích đáy, h là chiều cao).
    * Công thức tính thể tích hình trụ:
    Ví dụ: Các kích thước của một vòng bi cho trên hình 78. Hãy tính thể tích của vòng bi (phần giữa hai hình trụ)
    Giải: Thể tính cần phải tính bằng hiệu các thể tích V2, V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng là a, b.
    Ta có:
    Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
    (B) 4,6 cm
    (A) 3,2 cm
    Hãy chọn kết quả đúng .
    (D) 8 cm
    (C) 1,8 cm
    (D) 8 cm
    a
    b
    h
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
    Củng cố:
    ......
    ......
    ......
    ......
    Chiều cao
    Bán kính
    Đáy
    Đáy
    Đường kính
    Bài tập 1/ 110 sgk : Hãy điền thêm các tên gọi vào dấu “...”
    Mặt xung quanh
    ......
    ......
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ
    Củng cố:
    Bài tập 3/ 110 SGK : Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình. (Tất cả các hình cùng đơn vị đo cm)
    a)
    b)
    c)
    H.81
    Đáp án:
    a) h = 10 cm. r = 4 cm
    b) h = 11 cm. r = 0,5 cm
    c) h = 3 cm. r = 3,5 cm
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    Bài tập 4: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2. Khi đó, chiều cao của hình trụ là:
    (B) 4,6 cm
    (A) 3,2 cm
    Hãy chọn kết quả đúng .
    (D) 8 cm
    (C) 1,8 cm
    (D) 8 cm
    CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH CẦU - HÌNH NÓN.
    TIẾT 58: HÌNH TRỤ. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
    Hướng dẫn học ở nhà:
    - Xem lại nội dung bài học.
    Thực hiện lại các bài tập và ví dụ đã sửa.
    Thực hiện bài tập 2/ 110, 6; 7/111 SGK.
    Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau.
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
     
    Gửi ý kiến