Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giúp trí nhớ toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Công Trứ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 02-08-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 280
Nguồn:
Người gửi: Phan Công Trứ (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 02-08-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích:
0 người
NHỚ 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT
Ax = B
A ( 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A = 0 và B ( 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
A > 0 :
A < 0 :
A = 0 và B ( 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
1/. Dạng :
2/. Cách giải :
D ( 0 : hệ có nghiệm duy nhất
D = 0 và Dx ( 0
Hệ vô nghiệm
D = 0 và Dy ( 0
D = Dx = Dy = 0 : Hệ vô số nghiệm hay vô nghiệm tùy thuộc a, b, c, a/, b/, c/
Sơ đồ: a c b
a’ c’ b`
D
Dy
Dx
NHỚ 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬT HAI MỘT ẨN
ax2 + bx + c = 0 ( a ( 0)
( = b2 – 4ac
( > 0
,
( = 0
Nghiệm kép
( < 0
Vô nghiệm
(/ = b/ 2 – ac
(/ > 0
,
(/ = 0
Nghiệm kép
(/ < 0
Vô nghiệm
Chú ý: a + b + c = 0 : nghiệm x1 = 1, x2 =
a – b + c = 0 : nghiệm x1 = –1, x2 =
NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a ( 0)
x
– ( +(
f(x)
Trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
Nếu
Thì
f(x) > 0, (x
f(x) < 0, (x
f(x) > 0, (x (
f(x) < 0, (x (
( > 0
x
– ( x1 x2 +(
f(x)
cùng 0 true 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) và (, ( là hai số thực
1/. Muốn có x1 < ( < x2 ta phải có af(x) < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > ( ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
4/. Muốn có x1< ( < ( < x2 ta phải có
5/. Muốn có x1< ( < x2 <( ta phải có
6/. Muốn có ta phải có
7/. Muốn có ( < x1 < x2 <( ta phải có
Chú ý:
1/. Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
NHỚ 8 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
3/.
NHỚ 9 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/.
Chú ý:
NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/. 3/.
NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC
1/. Định nghĩa :
Dạng : A > B, A ( B
A < B, A ( B
2/. Tính chất :
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
3/. BĐT Cô Si :
Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3,......, an
hay
Dấu đẳng thức xảy ra ( a1 = a2 = a3 = ......... = an
4
Ax = B
A ( 0 : phương trình có nghiệm duy nhất
A = 0 và B ( 0 : phương trình vô nghiệm
A = 0 và B = 0 : phương trình vô số nghiệm
Ax > B
A > 0 :
A < 0 :
A = 0 và B ( 0 : vô nghiệm
A = 0 và B < 0 : vô số nghiệm
NHỚ 2 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT HAI ẨN SỐ
1/. Dạng :
2/. Cách giải :
D ( 0 : hệ có nghiệm duy nhất
D = 0 và Dx ( 0
Hệ vô nghiệm
D = 0 và Dy ( 0
D = Dx = Dy = 0 : Hệ vô số nghiệm hay vô nghiệm tùy thuộc a, b, c, a/, b/, c/
Sơ đồ: a c b
a’ c’ b`
D
Dy
Dx
NHỚ 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬT HAI MỘT ẨN
ax2 + bx + c = 0 ( a ( 0)
( = b2 – 4ac
( > 0
,
( = 0
Nghiệm kép
( < 0
Vô nghiệm
(/ = b/ 2 – ac
(/ > 0
,
(/ = 0
Nghiệm kép
(/ < 0
Vô nghiệm
Chú ý: a + b + c = 0 : nghiệm x1 = 1, x2 =
a – b + c = 0 : nghiệm x1 = –1, x2 =
NHỚ 4 : DẤU NHỊ THỨC
f(x) = ax + b ( a ( 0)
x
– ( +(
f(x)
Trái dấu a 0 cùng dấu a
NHỚ 5 : DẤU TAM THỨC
f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) ( Nhớ : TRONG TRÁI NGOÀI CÙNG)
Nếu
Thì
f(x) > 0, (x
f(x) < 0, (x
f(x) > 0, (x (
f(x) < 0, (x (
( > 0
x
– ( x1 x2 +(
f(x)
cùng 0 true 0 cùng
dấu a
NHỚ 6 : SO SÁNH NGHIỆM CỦA TAM THỨC BẬC HAI VỚI CÁC SỐ
Cho: f(x) = ax2 + bx + c ( a ( 0) và (, ( là hai số thực
1/. Muốn có x1 < ( < x2 ta phải có af(x) < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > ( ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
4/. Muốn có x1< ( < ( < x2 ta phải có
5/. Muốn có x1< ( < x2 <( ta phải có
6/. Muốn có ta phải có
7/. Muốn có ( < x1 < x2 <( ta phải có
Chú ý:
1/. Muốn có x1 < 0 < x2 ta phải có P < 0
2/. Muốn có x2 > x1 > 0 ta phải có
3/. Muốn có x1 < x2 < ( ta phải có
NHỚ 7 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
NHỚ 8 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
1/.
2/.
3/.
NHỚ 9 : PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/.
Chú ý:
NHỚ 10 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
1/.
2/. 3/.
NHỚ 11 : BẤT ĐẲNG THỨC
1/. Định nghĩa :
Dạng : A > B, A ( B
A < B, A ( B
2/. Tính chất :
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
3/. BĐT Cô Si :
Cho n số tự nhiên không âm a1, a2, a3,......, an
hay
Dấu đẳng thức xảy ra ( a1 = a2 = a3 = ......... = an
4
 






Các ý kiến mới nhất