Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án Toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Lê Quí Đôn-GV...
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:15' 01-03-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I

    Các nội dung chính :
    Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa
    Tính chất chia hết . Dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 , 9 .
    Số nguyên tố , hợp số .
    ƯCLN , BCNN .

    I.- Mục tiêu :
    Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa .
    Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm số chưa biết .
    II.- Phương tiện dạy học :
    Sách Giáo khoa , bảng về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa .

    Phép tính
    Số thứ nhất
    Số thứ hai
    Dấu phép tính
    Kết quả phép tính
    Điều kiện để kết quả là số tự nhiên
    
    Cộng
    a + b
    Số hạng
    Số hạng
    +
    Tổng
    Mọi a và b
    
    Trừ
    a - b
    Số bị trừ
    Số trừ
    -
    Hiệu
    a ( b
    
    Nhân
    a . b
    Thừa số
    Thừa số
    x hay .
    Tích
    Mọi a và b
    
    Chia
    a : b
    Số bị chia
    Số chia
    :
    Thương
    B ( 0 ; a = bk
    Với k ( N
    
    Nâng lên
    lũy thừa an
    Cơ số
    Số mũ
    Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao
    Lũy thừa
    Mọi a và n
    trừ 00
    
    


    III Hoạt động trên lớp :
    1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
    2 ./ Kiểm tra bài cũ:
    a) Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng , phép nhân ,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .
    Lũy thừa bậc n của a là gì ?
    Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số , chia hai lũy thừa cùng cơ số .
    Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
    3./ Bài mới :
    Giáo viên dùng bảng các phép tính để ôn tập giáo khoa

    Giáo viên
    Học sinh
    Bài ghi
    
    
    - Chất vấn học sinh tại chỗ





    - Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính


    - Aùp dụng công thức tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số
    - Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng



    

    - Đứng tại chỗ trả lời




    - Tổ 1 thực hiện




    - Tổ 2 thực hiện





    + Bài tập 159 / 63
    a) n – n = 0 b) n : n (n(0) = 1
    c) n + 0 = n d) n – 0 = n
    e) n . 0 = 0 g) n . 1 = n
    h) n : 1 = n
    + Bài tập 160 / 63
    Thực hiện các phép tính
    a) 204 – 84 : 12
    = 204 – 7 = 197
    b) 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
    = 15 . 8 + 4 . 9 – 5 . 7
    = 120 + 36 – 35 = 121
    c) 56 : 53 + 23 . 22
    = 53 + 25 = 125 + 32 = 157
    d) 164 . 53 + 47 . 164
    = 164 (53 + 47)
    = 164 . 100 = 16400

    
    




    - Học sinh nhắc lại cách tìm một số hạng của tổng chưa biết của tổng , số bị trừ , số trừ của hiệu , thừa số chưa biết của tích và số bị chia cũng như số chia của thương






    - Học sinh đọc kỷ đề bài và viết được đẳng thức để tìm số tự nhiên theo yêu cầu của đề bài


    - Học sinh chú ý các số chỉ giờ không vượt quá 24
    


    - Tổ 3 thực hiện










    - Tổ 4 thực hiện




    - Tổ 5 thực hiện






    
    + Bài tập 161 / 63
    Tìm số tự nhiên x :
    a) 219 – 7(x + 1) = 100
    7 (x + 1) = 219 – 100
    7(x + 1) = 119
    x + 1 = 119 : 7 = 17
    x = 17 – 1 = 16
    b) (3x – 6) . 3 = 34
    (3x – 6) . 3 = 81
    3x – 6 = 81 : 3 = 27
    3x = 27 + 6 = 33
    x = 33
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓