Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dethi hk2 toan 8 nguyen thong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:08' 16-04-2011
    Dung lượng: 47.2 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ THAM
    PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010–2011
    THCS NGUYỄN THÔNG MÔN : TOÁN - Lớp 8
    GIAN: 90 PHÚT (Không kể thới gian phát đề)
    I/Trắc nghiệm : ( 3điểm ) Khoanh câu đúng nhất.
    Câu 1: Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.
    A 4x –x + 2 = 2x - 1 B x2 – 2x = 0 C  D 4x + 2 = 4x - 1
    Câu 2 : Cặp phương trình nào sau đây tương đương với nhau
    A 2x = 2 và x = 2 B x = 1 + 2x và 2x + 1 = 0
    C 5x = 3x + 4 và 2x + 9 = - x D 5x – 1 = 4 và x – 5 = 1 – x
    Câu 3:
    Nghiệm của bất phương trình – 4x + 12  0 là
    A x  3 B x  3 C x  -3 D x  -3
    Câu 4:Điều kiện xác định của phương trình  là
    A x  0 và x  2 B x  0 và x  -2 C x  -2 và x  2 D. A , B , C sai
    Câu 5: ABC A’B’C’ theo tỉ số k = thì tỉ số diện tích của chúng là
    A  B  C  D 
    Câu 6: Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là  thì tỉ số hai đường cao tương ứng là
    A  B  C  D 
    II/ Tự luận ( 7 điểm ):
    1: (2đ )
    a) Giải các phương trình sau:
    1/ (2x + 1)(x -3) – 5 = x(2x – 7) 2/ 
    b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. 
    Bài : (1,)
    Một người đi xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40km/h, lúc về người ấy đi với vận tốc 50 km/h nên thời gian về mất ít hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 3: (2,)
    Cho ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm ,vẽ đường cao AH.
    Chứng minh ABC đồng dạng HBA
    Tính AH .
    Vẽ phân giác AI.(I  BC) Tính IB và IC
    Bài 4: (1đ)
    Một lăng trụ đứng ABC,A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4cm , đường cao AA’ = 10 cm. Tính thể tích của lăng trụ.




    ĐÁP ÁN TOÁN 8
    I/ Trắc nghiệm(3đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    1A 2B 3 B 4C 5 C 6 C
    II/ Tự luận: (7đ):
    Bài 1: (2 đ)
    a) Giải các phương trình
    1/ (2x + 1)(x -3) – 5 = x(2x – 7)
     2x2 – 6x +x – 3 - 5 = 2x2 – 7x 0,25 đ
     2x = 8 0,25 đ
     x = 4
    S = 
    2/ 
    TH1 : Nếu x – 7  0  x  7 0,25đ
     Khi đó x – 7 = 2x + 3 0,25đ
     x = - 10 (Loại)
    TH2: Nếu x – 7  0  x  7
    Khi đó 7 – x = 2x + 3
     x = -  (Chọn)
    Vậy phương trình có tập nghiệm là S =  0,25đ
    b) 
     3(2 - 5x)  1 – 12x + 12 0,25đ
     x  
    Vậy x   là nghiệm của bất phương trình
    Biểu diễn nghiệm trên trục số 0,25đ
    Bài 2: (1,5đ)
    Gọi x ( km) là quãng đường AB ( x  0 ) 0,25đ
     (h) là thời gian đi 0,25đ
    (h) là thời gian về 0,25đ
    Theo đề bài ta có phương trình  0,25đ
    Giải phương trình x = 150 (thỏa đ/K) 0,25đ
    Vậy Quãng đường AB dài 150 km
    Bài 3: (2,)
    a) c/m ABC đồng dạng HBA 0,75đ
    A = H = 90o
    B chung
    b) Tính AH 0,5đ
    Dùng định lí Pitago tính BC = 10 cm
    Dùng ABC  HBA tính AH = 4,8 cm
    c) Tính IB và IC 1đ
    Dùng tính chất đường phân giác của
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓