Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE THI LOP 10 HAI DUONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trạng Nguyên
    Ngày gửi: 11h:33' 01-04-2010
    Dung lượng: 340.5 KB
    Số lượt tải: 70
    Số lượt thích: 0 người
    Đề số 1
    (Đề thi của tỉnh Hải Dương năm học 1998 – 1999)

    Câu I (2đ)
    Giải hệ phương trình:
    
    Câu II (2,5đ)
    Cho phương trình bậc hai:
    x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0
    1) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
    2) Tìm giá trị của m thoả mãn x12 + x22 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình).
    Câu III (4,5đ)
    Cho tam giác ABC vuông cân ở A, trên cạnh BC lấy điểm M. Gọi (O1) là đường tròn tâm O1 qua M và tiếp xúc với AB tại B, gọi (O2) là đường tròn tâm O2 qua M và tiếp xúc với AC tại C. Đường tròn (O1) và (O2) cắt nhau tại D (D không trùng với A).
    1) Chứng minh rằng tam giác BCD là tam giác vuông.
    2) Chứng minh O1D là tiếp tuyến của (O2).
    3) BO1 cắt CO2 tại E. Chứng minh 5 điểm A, B, D, E, C cùng nằm trên một đường tròn.
    4) Xác định vị trí của M để O1O2 ngắn nhất.
    Câu IV (1đ)
    Cho 2 số dương a, b có tổng bằng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    .

    Đề số 2
    (Đề thi của tỉnh Hải Dương năm học 1999 – 2000)
    Câu I
    Cho hàm số f(x) = x2 – x + 3.
    1) Tính các giá trị của hàm số tại x =  và x = -3
    2) Tìm các giá trị của x khi f(x) = 3 và f(x) = 23.
    Câu II
    Cho hệ phương trình :
    
    1) Giải hệ phương trình theo tham số m.
    2) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm các giá trị của m để x + y = -1.
    3) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
    Câu III
    Cho tam giác ABC vuông tại B (BC > AB). Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của đường tròn nội tiếp với cạnh AB, BC, CA lần lượt là P, Q, R.
    1) Chứng minh tứ giác BPIQ là hình vuông.
    2) Đường thẳng BI cắt QR tại D. Chứng minh 5 điểm P, A, R, D, I nằm trên một đường tròn.
    3) Đường thẳng AI và CI kéo dài cắt BC, AB lần lượt tại E và F. Chứng minh AE. CF = 2AI. CI.

    Đề số 3
    (Đề thi của tỉnh Hải Dương năm học 1999 – 2000)

    Câu I
    1) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4).
    2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng trên với trục tung và trục hoành.
    Câu II
    Cho phương trình:
    x2 – 2mx + 2m – 5 = 0.
    1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
    2) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
    3) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:
    x12(1 – x22) + x22(1 – x12) = -8.
    Câu
     
    Gửi ý kiến