Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG tỉnh Yên Bái 2003-3004

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đỗ Trung Thành
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:00' 22-04-2009
    Dung lượng: 27.3 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH – HƯỚNG DẪN GIẢI
    Năm học: 2003 – 2004


    Bài 1 (4 điểm). Cho hai số tự nhiên có 2 chữ số thỏa mãn tính chất sau: mỗi số bằng bình phương thiếu của tổng các chữ số của nó. Tìm hai số đó biết số thứ hai lớn hơn số thứ nhất 50 đơn vị

    Giải: Gọi số nhỏ là  (a, b ( N*, 1 ≤ a, b ≤ 9). Theo giả thiết:
    
    Suy ra: 15a = 5b ( 3a = b (  hay b  3 ( b ( {3; 6; 9}
    – Với b = 3 thì a = 1 (thỏa mãn)
    – Với b = 6 thì a = 2 (loại)
    – Với b = 9 thì a = 3 (loại)
    Vậy: Hai số phải tìm là 13 và 63

    Bài 2 (4 điểm). Cho biểu thức M = a2 + b2 biết rằng a và b là nghiệm của phương trình 5a2 + 5b2 + 8ab = 18. Tìm những giá trị của a và b để :
    a) M đạt giá trị lớn nhất
    b) M đạt giá trị nhỏ nhất

    Giải: a) 5a2 + 5b2 + 8ab = 18 ( M = 18 – 4a2 – 4b2 – 8ab = 18 – 4(a + b)2 ≤ 18
    Dấu “=” xảy ra ( a = –b thay vào đẳng thức: 10a2 – 8a2 = 18 ( a2 = 9 ( a = ±3
    Vậy: max M = 18 ( (a ; b) = (3 ; –3) hoặc (–3 ; 3)
    b) 5a2 + 5b2 + 8ab = 18 ( 9(a2 + b2) = 18 + 4(a – b)2 ≥ 18 ( 9M ≥ 18 ( M ≥ 2
    Dấu “=” xảy ra ( a = b thay vào đẳng thức: a = b = ±1
    Vậy: min M = 2 ( a = b = ±1

    Bài 3 (4 điểm). Cho phương trình x2 + px + q = 0 (1). Hãy tìm các giá trị nguyên của p và q sao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm gấp 4 lần nghiệm kia

    Giải: Giả sử phương trình có hai nghiệm phân biệt và x2 = 4x1. Ta có:
     . Suy ra: p2  25 ( p2 = 25k2 (k ( Z) ( p = ±5k
    Do đó: 
    Vậy: (p; q) ( {(5k; 4k2), (–5k; 4k2)} với k ( Z thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm gấp 4 lần nghiệm kia

    Bài 4 (4 điểm). Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại A. Đường tròn bán kính R không đổi có tâm là điểm O di động trên xx’. Một đường tròn thứ hai có tâm là điểm C di động trên yy’, bán kính CA, đường tròn này tiếp xúc ngoài với đường tròn tâm O tại T
    a) Chứng minh rằng tiếp tuyến chung của hai đường tròn kẻ từ T đi qua một điểm cố định
    b) Đặt OA = d. Hãy tính giá trị của d theo R để hai đường tròn bằng nhau. Trong trường hợp hai đường tròn bằng nhau hãy tính diện tích hình giới hạn bởi hai đường tròn với đường thẳng xx’

    Giải: a) Gọi I là giao điểm của đường thẳng vuông góc với OC
    tại T, H là giao điểm của OA và TI.
    Xét hai tam giác AHI và THO có:
    HT = HA (hai tiếp tuyến cắt nhau tại H)
     (đối đỉnh)
     (cùng bằng 900)
    Suy ra: ∆AHI = ∆THO (g.c.g)
    ( AT = OT = R (không đổi) ( điểm I cố định
    Vậy: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn đi qua điểm
    I cố định
    b) Hai đường tròn bằng nhau ( CT = OT = R
    Khi đó: CO2 = AC2 + OA2 ( 4R2 = R2 + d2 ( 
    Suy ra: Hai đường tròn bằng nhau ( . (∆ACO là nửa tam giác đều)
    * Tính diện tích hình giới hạn (S): Gọi diện tích hai hình quạt giới hạn
    của (C) và (O) là S1, S2. Ta có: S = SACO – (S1 + S2)
    Ta có: 
    
    Vậy: 

    Bài 5 (4 điểm). Cho hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong tam giác ABC cho trước. Đỉnh M di động trên cạnh AB, đỉnh N trên cạnh AC, các đỉnh P và Q theo thứ tự trên cạnh BC. Tam giác ABC có đường cao
    Avatar
    Ôi trời, thầy công phu quá. Tải của em về rồi đưa lên à? Sao thầy không tạo đường link đưa vào thư mục của thầy? Thôi, với thầy thì em cho. Còn người khác em bắt lỗi "Vi phạm bản quyền" đấy he he ...
    Avatar
    Vì tương lai con em chúng ta mà !Thầy nở lòng nào bỏ tù tôi sao?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓