Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi Casio mới

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Bính (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 04-12-2009
    Dung lượng: 148.5 KB
    Số lượt tải: 82
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT thiệu hoá
    Trường THCS Thiệu long

    Mã đề: 01
    Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9
    Khoá ngày: 4 /12/2009
    Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay
    Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
     Các quy định và lưu ý:
    Đề thi gồm 10 bài, Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi.
    Thí sinh được sử dụng các loại máy tính sau: Casio fx220; fx500A; fx500MS; fx570MS; fx500ES; fx570ES;
    Nếu không có chỉ định gì khác thì với các số gần đúng được quy định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
    Đề bài
    Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
    
    Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
    Bài 2: (1 điểm) Tìm UCLN của 40096920, 9474372 và 51135438
    Bài 3: (2 điểm) (ghi kết qu
    a) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết: 
    b) Tính giá trị của x từ phương trình sau
    
    Bài 4: (3 điểm) a) Một người vay vốn ở một ngân hàng với số vốn là 50 triệu đồng, thời hạn 48 tháng, lãi suất 1,15% trên tháng, tính theo dư nợ, trả đúng ngày qui định. Hỏi hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến tháng thứ 48 thì người đó trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?
    b) Nếu người đó vay 50 triệu đồng tiền vốn ở một ngân hàng khác với thời hạn 48 tháng, lãi suất 0,75% trên tháng, trên tổng số tiền vay thì so với việc vay vốn ở ngân hàng trên, việc vay vốn ở ngân hàng này có lợi gì cho người vay không?
    Bài 5: (3 điểm) Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c
    Tìm a , b , c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) có giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653
    Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 12x – 1
    Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989
    Bài 6: (2 điểm) Cho dãy số sắp xếp thứ tự U1 , U2 , U3 ,……… ,Un ,Un+1,……
    biết U5 = 588 ; U6 = 1084 ; Un+1 = 3Un - 2 Un-1 . Tính U1 ; U2 ; U25

    Bài 7: (2 điểm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64. Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị.
    Bài 8: (2 điểm) Cho x1000 + y1000 = 6,912; x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính A = x3000 + y3000 Nêu cách tính?
    Bài 9: (2 đtam giác ABC đều có cạnh bằng 1. Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho ( ABD = ( CBE = 200. Gọi M là trung điểm của BE và N là điểm trên cạnh BC sao BN = BM. Tính tổng diện tích hai tam giác BCE và tam giác BEN.
    Bài 10:(1 điểm) Tính S =  chính xác đến 4 chữ số thập phân.

    Phòng GD & ĐT Thiệu Hoá
    Trường thcs thiệu long

    Mã đề 01
    đáp án và hướng dẫn chấm
    Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9
    Khoá ngày: 4 /12/2009
    Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay

    
    Bài 1: (2 điểm; mỗi ý cho 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức(chỉ điền kết qu
    B = 10,125
    Bài 2: (1 điểm)
    Do máy cài sẵn chương trình đơn giản phân số nên ta dùng chương trình này để tìm Ước số chung lớn nhất (ƯSCLN)Ta có :  (  tối giản) => ƯSCLN(A;B) = A ÷ a
    Ấn 9474372 ( 40096920 = Ta được : 6987 ( 29570
    =>ƯSCLN của 9474372 và 40096920 là 9474372 ÷ 6987 = 1356
    Ta đã biết : ƯSCLN(a ; b ; c ) = ƯSCLN(ƯSCLN( a
     
    Gửi ý kiến