Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De MTBT TX Quang Tri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 14-11-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:57' 14-11-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Lớp 9
Năm học: 2006 - 2007
Thời gian: 150 phút
Qui định chung:
Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm.
Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải, thiết lập công thức tính.
Quy trình ấn phím: Chỉ ghi qui trình ấn phím nếu đề bài có yêu cầu và ghi rõ loại máy sử dụng.
Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân.
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 1: Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số là 0,8% mỗi năm. Tính dân số nước ấy sau 15 năm.
Bài 2: Cho và 3x + 2y - 5z = 12,24. Tính x, y, z.
Bài 3: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình sau:
4,14x + 2,5y = 5,6 và 0,1x + 1,23y = 2,78
Bài 4: Tính giá trị biểu thức: A = với x =
Bài 5: Để làm xong một công việc, người thứ nhất làm một mình hết 4,5 giờ, người thứ hai làm một mình hết 3 giờ 15 phút. Nếu hai người làm chung thì phải mất bao lâu để làm xong công việc đó?
Bài 6: Cho đa thức P(x) = 3x3 + 17x - 625
Tính P(2)
Tính a để P(x) + a2 chia hết cho (x + 3).
Bài 7: Cho ∆ABC có đường cao AH = 21,431 cm; HB = 7,384 cm; HC = 9,318 cm.
Tính các cạnh AB, AC.
Tính diện tích ∆ABC.
Bài 8: Một hình thoi có cạnh bằng 24,13 cm, khoảng cách giữa hai cạnh đối diện là 12,25 cm.
Tính các góc của hình thoi (độ, phút, giây)
Tính diện tích hình tròn (O) nội tiếp hình thoi.
Bài 9: Chia 143946 cho 23147.
Viết qui trình ấn phím để tìm số dư của phép chia đó.
Tìm số dư của phép chia đó.
Bài 10: Cho dãy số Un = ; n = 1; 2; 3; 4; ….
Tính Tính U1; U2; U3; U4.
Lập công thức truy hồi tính Un + 2 theo Un và Un + 1.
Lập quy trình ấn phím liên tục tính tính Un + 2 theo Un + 1 và Un rồi tình U5; U6; U7; U8; U9; U10.
Lớp 9
Năm học: 2006 - 2007
Thời gian: 150 phút
Qui định chung:
Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm.
Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải, thiết lập công thức tính.
Quy trình ấn phím: Chỉ ghi qui trình ấn phím nếu đề bài có yêu cầu và ghi rõ loại máy sử dụng.
Các kết quả tính gần đúng được lấy đến 4 chữ số thập phân.
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 1: Dân số một nước là 80 triệu, mức tăng dân số là 0,8% mỗi năm. Tính dân số nước ấy sau 15 năm.
Bài 2: Cho và 3x + 2y - 5z = 12,24. Tính x, y, z.
Bài 3: Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình sau:
4,14x + 2,5y = 5,6 và 0,1x + 1,23y = 2,78
Bài 4: Tính giá trị biểu thức: A = với x =
Bài 5: Để làm xong một công việc, người thứ nhất làm một mình hết 4,5 giờ, người thứ hai làm một mình hết 3 giờ 15 phút. Nếu hai người làm chung thì phải mất bao lâu để làm xong công việc đó?
Bài 6: Cho đa thức P(x) = 3x3 + 17x - 625
Tính P(2)
Tính a để P(x) + a2 chia hết cho (x + 3).
Bài 7: Cho ∆ABC có đường cao AH = 21,431 cm; HB = 7,384 cm; HC = 9,318 cm.
Tính các cạnh AB, AC.
Tính diện tích ∆ABC.
Bài 8: Một hình thoi có cạnh bằng 24,13 cm, khoảng cách giữa hai cạnh đối diện là 12,25 cm.
Tính các góc của hình thoi (độ, phút, giây)
Tính diện tích hình tròn (O) nội tiếp hình thoi.
Bài 9: Chia 143946 cho 23147.
Viết qui trình ấn phím để tìm số dư của phép chia đó.
Tìm số dư của phép chia đó.
Bài 10: Cho dãy số Un = ; n = 1; 2; 3; 4; ….
Tính Tính U1; U2; U3; U4.
Lập công thức truy hồi tính Un + 2 theo Un và Un + 1.
Lập quy trình ấn phím liên tục tính tính Un + 2 theo Un + 1 và Un rồi tình U5; U6; U7; U8; U9; U10.
 






Các ý kiến mới nhất