Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De MTBT Khu vuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Hiền An (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:58' 14-11-2009
    Dung lượng: 77.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI KHU VỰC GIẢI MÁY TÍNH TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM 2005
    Lớp 9 THCS
    Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 13/03/2005.
    Chú ý: - Đề gồm 04 trang.
    - Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này.
    Điểm của toàn bài thi
    Các giám khảo
    (họ, tên và chữ ký)
    Số phách
    (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)
    
    Bằng số



    Bằng chữ
    

    
    
    
    
    
    
    
    Quy ước: Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán thi.
    Bài 1:


    1.2 Tìm nghiệm của phương trình viết dưới dạng phân số rồi điền vào ô trống:
    
    Bài 2: (5 điểm)
    2.1 Cho bốn số A = ; B = ;
    C = ; D = 
    Hãy so sánh số A với số B; số C với số D rồi điền dấu thích hợp (>; =; <) vào ô trống:

    A
    
    
    
    B
    
    C
    
    
    
    D
    
    2.2 Nếu cho E = 0,3050505… là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì (0,5) được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu của phân số đó là:
    A. 464 B. 446 C. 644 D. 646 E. 664 G. 466
    (Chú ý: Trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng.)
    Bài 3: (5 điểm)
    3.1 Chỉ với các số 1; 2; 3. Hỏi có thể viết được nhiều nhất bao nhiêu số tự nhiên khác nhau mã mỗi số đều có ba chữ số? Hãy viết tất cả các số đó vào bảng sau:
    ………………………………………………………………………………………………….....
    ………………………………………………………………………………………………….....
    ………………………………………………………………………………………………….....
    ………………………………………………………………………………………………….....
    
    3.2 Trong tất cả n số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có bảy chữ số được viết ra từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6;7 thì có m số chia hết cho 2 và k số chia hết cho 5. Hãy tính các số n, m, k rồi điền vào ô thích hợp dưới đây:
    n =
    m =
    k =
    
     Bài 4: (5 điểm)
    Cho biết đa thức P(x) = x4 + mx3 - 55x2 + nx - 156 chia hết cho (x - 2) và (x - 3). Hãy tìm giá trị m và n và các nghiệm của đa thức rồi điền vào ô thích hợp dưới đây:
    m =
    n =
    
    x1 =
    x2 =
    x3 =
    x4 =
    
    Bài 5: (4 điểm) Cho phương trình: x4 - 2x3 + 2x2 + 2x - 3 = 0
    5.1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình rồi điền vào bảng sau:
    …………………………; …………………………; ……………………; ……………………..
    
    5.2 Số nghiệm nguyên của phương trình là:
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Bài 6: (6 điểm) Cho hình thang ABCD (Hình 1). Biết AB = a = 2,25 cm; ABD = α = 500, diện tích hình thang ABCD là S = 9,92 cm2. Tính độ dài các cạnh AD, ĐƯợC, BC và số đo các góc ABC; BCD rồi điền kết quả vào bảng sau:
    AD 
    DC 
    BC 
    
    BCD 
    ABC 
    
    Bài 7: (6 điểm): Cho ∆ABC vuông tại C; cạnh huyền AB = a = 7,5 cm; = α = 58025’. Từ C vẽ đường phân giác CD và đường trung tuyến CM của ∆ABC. (Hình 2)
    Tính độ dài các cạnh AC; BC, diện tích S của ∆ABC, diện tích S’ của ∆CDM rồi điền kết quả vào bảng sau:
    AC 
    BC 
    
    S 
    S’ 
    
    Bài 8: (4 điểm): Cho ∆ABC có độ dài ba cạnh AB = c = 32,25 cm; AC = b = 35,75 cm; số đo góc = α = 63025’(Hình 3). Tính diện tích S của ∆ABC, độ dài cạnh BC; số đo các góc 
    rồi điền kết quả vào bảng sau:
    S 
    BC 
    
    
    
    
    Bài 9: (3 điểm): Cho dãy Un =  ; với n = 1; 2; 3; …
    9.1 Tính 5 số hạng đầu của dãy số: U1; U2; U3; U4; U5 rồi điền kết quả vào bảng sau:
    U1 =
    U2 =
    U3 =
    U4 =
    U5 =
     
    Gửi ý kiến