Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra HK 1 toán 9 năm 11=12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Baba
    Người gửi: Bang Ngọc Mai
    Ngày gửi: 19h:04' 27-11-2011
    Dung lượng: 245.5 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD – ĐT huyện Năm Căn ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
    Trường THCS xã Hiệp Tùng MÔN: TOÁN 9 . Thời gian: 90 phút
    Năm học: 2011 – 2012
    A. Ma trận đề:
    
    Nội dung
    Mức độ yêu cầu
    Tổng

    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Căn bậc hai. Căn bậc ba.
    C1;9a (0,5)
    
    C2
    (0,25)
    C10;
    11a
    (1,75)
    
    C11b(0,75)
    6
    (3,25)
    
    2. Hàm số bậc nhất.
    C3,4;9b
    (0,75)
    C12a (0,75)
    
    12b (0,75)
    
    
    5
    (2,25)
    
    3. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
    C6
    (0,25)
    
    C5
    (0,25)
    
    
    C13b (2,0)
    3
    (2,5)
    
    4. Đường tròn.
    C8;9c,d
    (0,75)
    
    C7

    (0,25)
    13a
    (1,0)
    
    
    5
    (2,0)
    
    Tổng
    9
    (2,25)
    1 (0,75)
    3
    (0,75)
    4
    (3,5)
    
    2
    (2,75)
    19
    (10,0)
    
     B. Nội dung đề:
    I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm).
    * Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất: (2.0 đ)
    Câu 1: Với mọi a, ta có bằng:
    A. – a ; B. ; C. a; D. .
    Câu 2: Với giá trị nào của x thì  có nghĩa:
    A.  B. C. D. .
    Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến:
    A .y= 2x – 1 B . ; C. y = 6 - 3; D.y = - 2.
    Câu 4: Đường thẳng y = 2+ 1 và y = m+ 3 song song khi:
    A. B. C. D. .
    Câu 5: Cho  có BH = 1, HC = 4,
    AH là đường cao. Độ dài AH là:
    A . 2 ; B . ;
    C . ; D .
    Câu 6: Trong hình bên hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng:
    A. ; B.
    C. ; C.
    Câu 7: Cho đường tròn (O; 6), d là khoảng cách từ O đến đường thẳng a. Điều kiện của d để a là tiếp tuyến của (O) là:
    A. d < 6 B. d = 6 C. d  6 D. d  6
    Câu 8: Gọi d là khoảng cách từ tâm O của 1đường tròn (bán kính R) đến một đường thẳng. Tương ứng với ba hệ thức: d > R, d = R, d < R:
    A . Không giao nhau, tiếp xúc nhau, cắt nhau.
    B . Tiếp xúc nhau, không giao nhau, cắt nhau.
    C . Không giao nhau, cắt nhau, tiếp xúc nhau.
    D . Cắt nhau, không giao nhau, tiếp xúc nhau.
    Câu 9: (1.0 đ) Trong các định khẳng sau, khẳng định nào đúng và khẳng định nào sai:
    Các khẳng định
    Đúng
    Sai
    
    a) 
    
    
    
    b) Điểm có tung độ bằng 0 thì nằm trên trục tung.
    
    
    
    c) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường cao.
    
    
    
    d) Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    
    
    
    II. Tự luận: (7,0 điểm).
    Câu 10: Rút gọn biểu thức (1,0 đ).
    a) ; b) 
    Câu 11: Cho biểu thức: P = 
    a) Rút gọn P nếu  (0,75 đ).
    b) Tìm x để P = 2. (0,75 đ)
    Câu 12: (1,5 đ) Cho hàm số y = mx + 3
    a) Tìm m để đường thẳng y = mx + 3 (d) song song với đồ thị hàm số y = 2x. (0,75
     
    Gửi ý kiến