Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HSG - chuyên LQĐ Quảng Trị các năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thế Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:47' 14-10-2009
    Dung lượng: 245.0 KB
    Số lượt tải: 196
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
    QUẢNG TRỊ  Khóa ngày 10/7/2009
    MÔN THI: VẬT LÝ
    Thời gian làm bài 150 phút (không kể giao đề)


    Câu 1:
    Có một bình nhiệt lượng kế đựng M = 120g nước ở nhiệt độ t0 và hai viên bi bằng đồng giống hệt nhau được giữ ở nhiệt độ t = 900C. Thả viên bi thứ nhất vào bình nhiệt lượng kế, khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước trong bình là t1 = 200C. Sau đó tiếp tục thả viên bi thứ hai vào bình thì nhiệt độ của nước khi cân bằng nhiệt là t2 = 250C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Cho nhiệt dung riêng của nước là C1 = 4180J/kg.K, nhiệt dung riêng của đồng là C2 = 380J/kg.K.
    Tính khối lượng của mỗi viên bi đồng
    Tính nhiệt độ t0 ban đầu của nước
    Câu 2:
    Đặt một vật AB có độ cao h vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f, A trên trục chính và cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự.
    Vẽ và nêu cách dựng ảnh A’B’ của AB cho bởi thấu kính. Xác định độ cao của ảnh theo h và khoảng cách giữa vật và ảnh theo f.
    Di chuyển vật AB đến vị trí khác sao cho ảnh A’B’ là ảnh ảo nằm tại tiêu điểm F (hình 1). Vẽ và nêu cách dựng vật AB. Tính độ cao h của vật và khoảng cách từ vật đến thấu kính. Biết A’B’ có độ cao h’ = 2cm và f = 12cm.
    Câu 3:
    Trong sơ đồ mạch điện (hình 2): R1 = 10, R2 = 5, R3 = R4 = 20, ampe kế có điện trở nhỏ không đáng kể chỉ 2A, hiệu điện thế U không đổi.
    Tính điện trở tương đương của mạch điện. Vẽ chiều dòng điện qua các điện trở.
    Hỏi ampe kế chỉ cường độ dòng điện qua những điện trở nào? Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện U giữa hai đầu mạch điện.
    Câu 4:
    Có hai bạn, một nam và một nữ, tham gia vào một trò chơi phối hợp như sau: Hai bạn cùng xuất phát từ vị trí A. Bạn nữ chạy theo đường AB song song với bờ song xy, bạn nam chạy ra bờ sông múc một xô nước rồi chạy đến trao cho bạn nữ tại C. Bạn nữ nhận xô nước rồi tiếp tục chạy về đích B (hình 3). Biết hai bạn đến C cùng một lúc và thời gian bạn nam chạy đi múc nước và thời gian chạy về trao cho bạn nữ là bằng nhau. Tính đoạn đường AC và thời gian bạn nữ chạy từ A đến B.
    Cho vận tốc của bạn nam và bạn nữ lúc không xách nước lần lượt là V1 = 4,00m/s và V2 = 2,00m/s; vận tốc của bạn nam và bạn nữ lúc xách nước lần lượt là V’1 = 2,53m/s và V’2 = 1,00m/s; khoảng cách AB = 100m và AB cách bờ sông xy một đoạn h = 30m. Bỏ qua thời gian mức nước, trao và nhận xô nước.
    Câu 5:
    Người ta dùng một động cơ điện để kéo một thùng gỗ có trọng lượng P = 2000N lên cao h = 2m theo một mặt phẳng nghiêng với vận tốc không đổi v = 0,2m/s (hình 4).
    Biết công suất cơ học do động cơ sinh ra là P = 200W.
    Tính lực F do động cơ kéo thùng gỗ.
    Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng trong hai trường hợp:
    Bỏ qua mọi ma sát.
    Lực ma sát giữa thùng gỗ và mặt phẳng nghiêng là Fms = 0,25P.
    3. Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng trong trường hợp câu 2b.




    -----------------Hết-----------------

    SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9 THCS
    Khóa ngày 17 tháng 3 năm 2009
    Môn thi: Vật lý
    Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.



    Câu 1. (3,0 điểm)
    Một ống thủy tinh có tiết diện S = 2cm2 hở hai đầu, được cắm vuông góc với mặt thoáng của một chậu nước.
    a) Tìm độ chênh giữa mực dầu trong ống và mực nước trong chậu khi rót 72g dầu vào ống. Cho biết trọng lượng riêng của nước và dầu lần lượt là: dn = 10 000N/m3, dd = 9 000N/m3
    b) Nếu ống có chiều dài l = 60cm thì phải đặt ống trồi khỏi mặt nước bao nhiêu để có thể rót dầu vào đầy ống?
    c)
     
    Gửi ý kiến