Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề-đáp án Toán 8 HKII (2011-2012) TB

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGDTB
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:55' 18-04-2012
    Dung lượng: 236.0 KB
    Số lượt tải: 187
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẬN TÂN BÌNH




    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012
    MÔN TOÁN - LỚP 8
    Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

    Bài 1: Giải các phương trình sau: (3đ)
    1) 
    2) 
    3) 
    Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (1.5đ)
    
    Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1.5đ)
    Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc về từ B đến A ôtô chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là  giờ. Tính độ dài quãng đường AB.
    Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM = 12cm. Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ. (0.5đ)
    Bài 5: Cho (ABC vuông tại A có AB = 15cm. AC = 20cm. Vẽ AH vuông góc với BC tại H.
    1) Chứng minh (HBA và (ABC đồng dạng(1đ)
    2) Tính độ dài các cạnh BC, AH (1đ)
    3) Vẽ tia phân giác của góc BAH cắt cạnh BH tại D. Tính độ dài các cạnh BD, DH (1đ)
    4) Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F. Chứng minh: Ba điểm H, M, F thẳng hàng. (0.5đ)

    HẾT




    HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - LỚP 8 – HKII 11-12
    Bài 1: 1) 
    
     (0.5đ)
    
    Vậy tập hợp nghiệm của phương
    trình trên là : S =  (0.5đ)
    2) 
     (0.25đ)
     (0.25đ)
    
    
    Vậy tập hợp nghiệm của phương
    trình trên là : S =  (0.5đ)
    2)
    Mẫu chung:
    ĐKXĐ : x ( -11 ; x ( 12 (0.25đ)
    Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu, ta được:
     (0.25đ)
    
    Vậy tập hợp nghiệm của phương
    trình trên là : S =  (0.5đ)


    Bài 2:
    1) 
     (0.25đ)
    
    
    
    Vậy bất phương trình trên có nghiệm :
     (0.75đ)
    Biểu diễn tập hợp nghiệm đúng (0.5đ)

    Bài 3:
    Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB, x>0 (0.25đ)
    Thời gian đi từ A đến B mất:  (h) (0.25đ)
    Thời gian về từ B đến A mất:  (h) (0.25đ)
    Theo đề bài, ta có phương trình :
     (0.25đ)
    Giải ra ta được: x = 150 ( nhận) (0.25đ)
    Vậy: Quãng đường AB dài 150km (0.25đ)


    Bài 4:









    Thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ
    = (0.5đ)



    Bài 5:












    1) Xét (HBA và (ABC có
     chung
    
    ( (HBA ( (ABC (g-g) (1đ)

    2) Vì (ABC vuông tại A (gt)
    (  ( Đ/lý Pytago)
    = 
    
    ( BC = 25(cm) (0.5đ)
    Vì (HBA ( (ABC (cmt)
    ( 
    
    Nên  (cm) (0.5đ)
    3) Vì (HBA ( (ABC (cmt)
    ( 
    
    Nên  (cm)
    Xét (ABC có AD là phân giác trong (gt)
    ( 
    ( 
    ( 
    ( (cm) và (cm) (0.5đ + 0.5đ)

    4) Chứng minh (CEF vuông cân tại C
    ( CE = CF
    Xét (AHC có:
    ME // AH ( cùng vuông góc với BC)
    (  (1) ( ĐL Ta-
     
    Gửi ý kiến