Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi HKII Toán 9-2011-2012-TUY PHONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD TUY PHONG- BINH THUAN
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:04' 10-04-2012
    Dung lượng: 45.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TUY PHONG

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9 ÔN THI HỌC KỲ 2
    năm học 2011-2012
    -----------------------------------------000----------------------------------------------
    Đề thi học kỳ 2 môn Toán PGD sẽ ra gồm 2 phần: “ Trắc nghiệm(3đ) và tự luận(7đ)”.
    Sau đây là một số kiến thức về lý thuyết và các bài toán cơ bản để học sinh ôn tập thông qua các giáo viên đứng lớp hướng dẫn.
    I/ Trắc nghiệm:
    a/ Đại số:
    - Giải thành thạo các loại phương trình và hệ phương trình thông qua máy tính casio:
    Nhận biết được số nghiệm số của hệ phương trình thông qua các hệ số của ẩn.
    Biết cách nhận biết được một điểm thuộc hoặc không thuộc đồ thị của hàm số và ngược lại.
    Thuộc lòng và biết vận dụng các tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số y=ax2 để tìm các giá trị của tham số.
    Nắm vững điều kiện để phương trình bậc hai một ẩn có nghiệm; vô nghiệm; nghiệm kép; có 2 nghiệm phân biệt.
    b/ Hình học:
    Học thuộc định ký và hệ quả 5 loại góc trong đường tròn.
    Học thuộc dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp.
    Học thuộc và tính thành thạo độ dài đường tròn;cung tròn;diện tích hình tròn; hình quạt .
    II/ Dạng toán tự luận:
    a/ Đại số:
    Giải thành thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu,phương trình bậc 2 một ẩn.
    Biết sử dụng thành thạo định lý viet1 để tính 
    Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax2; y=ax+b
    Biết tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị bằng phép toán.
    Tính diện tích, chu vi khi biết tọa độ 3 đỉnh tam giác.
    b/ Hình học:
    Biết chứng minh tứ giác nội tiếp.
    Biết chứng minh các tam giác đồng dạng
    Biết vận dụng tam giác đồng dạng để chứng minh các hệ thức.
    Biết vận dụng định lý,hệ quả 5 loại góc trong đường tròn để chứng minh các góc bằng nhau.
    Thuộc lòng các tính chất cơ bản của 2 đường tròn cắt nhau,tiếp xúc nhau.
    Sau đây là các bài toán mẫu để giáo viên và học sinh tham khảo và tự rèn.
    I/ ĐẠI SỐ:
    Bài 1:
    Cho phương trình x2 + mx -1 + m = 0 (1)
    a/ Giải phương trình khi m = 3
    b/ Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m.
    c/ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm .
    Bài 2: Cho 2 hàm số y = x2 (P) và y = x +2 (D).
    a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b/ Tìm tọa độ giao điểm A;B của (P) và (D) bằng phép toán.
    c/ Tính chu vi và diện tích tam giác AOB
    Bài 3: Giải các phương trình: 
    Bài 4: Cho 2 hàm số y = -x2 (P) và y = 2x +m (D).
    a/ Tìm m để (D) tiếp xúc với (P).Tìm tọa độ điểm tiếp xúc đó.
    b/ Gọi A là giao điểm của (P) và (D). Biết rằng điểm A có hoành độ là 2,Tìm m.

    Bài 5: : Cho phương trình x2 + 5x - 6 = 0. Không giải phương trình hãytính:
    
    Bài 6:
    Cho phương trình : x2 – 4x + m = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x1;x2 thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    a/ x1- x2 = 2
    b/ 2x1 +3x2 = 20
    Bài 7: Cho hàm số y = x2 (P)
    a/ Gọi A và B là 2 điểm thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1 và 2. Viết phương trình đường thẳng AB.
    b/ Viết phương trình đường thẳng (D) song song với AB và tiếp xúc với (P).
    Bài 8: Một lớp học có 40 học sinh được sắp xếp ngồi đều nhau trên các băng ghế.Nếu ta bớt đi 2 băng ghế thì mỗi băng ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh. Tính số băng ghế lúc đầu.
    
    















    II/HÌNH HỌC
    Bài 1: Cho tam giác ABC nhọn có góc A bằng 600 nội tiếp đường tròn (O;R),Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt BC tại D.
    1/ Tính góc BOC và độ dài BC theo R.
    2/ Chứng minh DA2=DB.DC
     
    Gửi ý kiến