Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi HKII Toán 8-2011-2012-TUY PHONG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD TUY PHONG- BINH THUAN
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:03' 10-04-2012
    Dung lượng: 50.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Tuy Phong

    ĐỀ CƯƠNG ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN LỚP 8
    NĂM HỌC 2011-2012.

    A/ Lý thuyết và trọng tâm các dạng bài tập : Kiến thức trọng tâm từ tuần 19 đến tuần 32.
    Học sinh học kỹ các nội dung sau để vận dụng vào trắc nghiệm và tự luận
    I/ Đại Số :
    1/ Phương trình bậc nhất một ẩn , cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.
    2/ Phương trình tích, cách giải phương trình tích.
    3/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu , điều kiện xác định, cách giải Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    4/ Bất phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải Bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn nghiệm trên trục số.
    5/ Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân.
    6/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    II/ Hình Học :
    1/ Định nghĩa tam giác đồng dạng, các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng.
    2/ Tính chất đường phân giác trong tam giác.
    3/ Các định lý và hệ quả của Talét.
    4/ Hình hộp chữ nhật , thể tích và diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật. Hình lập phương, thể tích và diện tích xung quanh hình lập phương.
    5/ Hình lăng trụ đứng, diện tích xung quanh và thể tích của lăng trụ đứng.
    B/ Các Bài Tập tham khảo :
    1/ Giải các phương trình :
    a/ ( x + 2)( x – 3) = ( x + 3)(x+1) b/ 3( 2x – 4 ) = 9x – 15
    c/ ( 3x + 1)( 2x – 5 ) = 0 d/ 
    e/  f/ 
    h/  k/  = 2x – 2
    i/  = 3x - 5
    2/ Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số.
    a/ 5x – 7 > 3x - 15 b/ (x+3)(x-2) < (x +1)(x +4)
    c/  d/ 
    3/ Cho a > b . Chứng minh
    a/ a + 3 > b +3
    b/ 3a – 5 > 3b – 5
    c/ 2 – a < 3 – b
    d/ 2a + 5 > 2b – 1
    4/ Một xe chạy từ A đến B với vận tốc 42 km/h , lúc chạy về từ B đến A ô tô chạy với vận tốc 35km/h. Nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi 20 phút. Tính quãng đường AB ?
    5/ Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 8m và chu vi của nó là 44m.Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó.
    6/ Lớp 8A nhiều hơn lớp 8B 4 học sinh. Nếu chuyển từ lớp 8B sang lớp 8A 8 học sinh. Thì số học sinh 8A bằng  số học sinh 8B . Tính số học sinh của mỗi lớp có lúc đầu.
    7/ Cho ( ABC vẽ đường trung tuyến AM . Vẽ phân giác MH của tam giác AMB ( H AB ) và phân giác MK của tam giác AMC (K  AC ) . C/m AK . HB = AH . KC
    8/ Cho ( ABC có AB = 6cm ; AC = 8cm ; BC = 7cm , vẽ AD là phân giác trong của ( ABC ( D ( BC). Tính BD và CD.
    9/ Cho ( ABC vẽ đường thẳng song song với BC cắt AB và AC lần lượt tại E và F .Cho biết AE = 7,5cm ; EB = 3cm , AF = 6cm . Tính AC
    10/ Cho tam giác ABC vuông tại A ( AC > AB ) , vẽ đường cao AH
    a/ C/m HBA đồng dạng với ABC.
    b/ C/m HAC đồng dạng với HBA suy ra AH2 = BH . BC
    11/ Cho tam giác nhọn ABC vẽ đường cao AH , Cho biết AB = 13 cm , AH = 12cm , AC = 15cm.
    a/ Tính BC
    b/ Vẽ tia phân giác AK của góc HÂC ( K  HC ).Tính KC
    c/ Vẽ HN vuông góc với AC tại N, HN cắt AK tại I . C/m HI = HK.
    12/ Cho hình hộp chữ nhật ABCDA/B/C/D/ . Biết AD = 5cm; AC = 13cm, CD/ = 15cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó.
    13/ Cho hình lập phương ABCDA/B/C/D/ có chu vi của tứ giác ABCD = 24cm. Tính thể tích và
     
    Gửi ý kiến