Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKI-TOÁN 8-TUY PHONG-BÌNH THUẬN 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PHòNG GD TUY PHONG
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:02' 02-12-2012
    Dung lượng: 14.4 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Tuy Phong
    Nhóm cốt cán bộ môn Toán
    ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
    Môn : TOÁN 8
    I/ Phần Lý thuyết : Học sinh nắm vững các kiến thức sau để làm bài tập và trắc nghiệm :
    A/ Đại Số : Chương I và chương II ( kiến thức đến tuần 16 )
    1/ Nhân đơn thức với đa thức , Nhân đa thức với đa thức.
    2/ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
    3/ Phân tích đa thức thành nhân tử.
    4/ Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức..
    5/ Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
    6/ Rút gọn phân thức.
    7/ Qui đồng mẫu thức nhiều phân thức.
    8/ Cộng, trừ , nhân, chia phân thức.
    9/ Giá trị của phân thức.
    B/ Hình Học : Chương I và chương II ( kiến thức đến tuần 16 )
    1/ Nắm vững các tính chất và dấu hiệu nhận biết của Hình thang, thang cân, thang vuông, hỉnh bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
    2/ Đường trung bình của tam giác , của hình thang.
    3/ Đối xứng trục, đối xứng tâm.
    4/ Công thức diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác , tam giác vuông.
    II/ Phần Bài tập tham khảo :
    Bài 1/Thực hiện phép tính:
    a/ (x3 – 2x)(x + 4) b/ 5x2y (2x – 10x2y3 + y2)
    c/ ( 2x2 – 3y +5)( x2 -2y) d/ ( x2 + y – 4)(x2 + y + 4)
    Bài 2/ Làm tính chia:
    a/ ( 3x4 + 15x3 -30x– 10) : (x – 5) b/ (2x5 +6x3 +x4 -9) : (x2 +3)
    c/ (2x4 –x3 – 3x2 + 8x -2 ) : (2x2 +3x -1)
    Bài 3/ Phân tích đa thức thành nhân tử :
    a/ 2x(x – 4) + x – 4 b/ x2 + y2 – 2xy – 1
    c/ 4xy + 3x + 12y2 +9y d/ x2 – 7x + 10
    Bài 4/ Tìm x biết:
    a/ x2 – 9 = 0 b/ x2 – 3x – 10 = 0
    c/ x(x + 4) + x + 4=0 d/ x(x – 2) + 2 – x =0
    Bài 5/ Thực hiện phép tính
    a/  b/ 
    c/  d/ 
    e/  h/  . 
    Bài 6/ Rút gọn :
    a/  b/ 
    c/  d/  e/ 
    Bài 7: chứng minh biểu thức sau luôn luôn dương với mọi giá trị của m.
    a/ x2 – 6x + 11 b/ x2 – 5x + 7
    Bài 8: chứng minh biểu thức sau luôn luôn âm với mọi giá trị của m.
    a/ 4x – x2 – 5 b/ 3x – x2 – 5
    Bài 9/ Cho tam giác ABC vẽ đường cao AH , gọi M là trung điểm của AB, Vẽ D đối xứng với H qua M.
    1/ Chứng minh tứ giác AHBD là hình chữ nhật.
    2/ Cho biết AC = 12 cm , BC = 9cm, AH = 8cm.
    a/ Tính độ dài đường cao BK của tam giác ABC.
    b/ Tính diện tích hình chữ nhật AHBD.
    Bài 10/ Cho hình chữ nhật ABCD gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD.
    a/ C/m AECF là hình bình hành.
    b/ AF và CE cắt BD tại M và N. C/m DM = MN = NB.
    Bài 11/ Cho ∆ABC cân tại A gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC
    a/ c/m tứ giác BMNC là hình thang cân.
    b/ Tứ giác AMEN là hình gì ? vì sao ?
    c/ Cho biết AB = 13 cm , BC = 10 cm . Tính diện tích tam giác ABC.
    Bài 12/ Cho ∆ABC có M, N, I lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Gọi E đối xứng với M qua N.
    a/ C/m tứ giác AMCE là Hình bình hành
    b/ Tìm điều kiện của tam giácABC để tứ giác AMCE là Hình chữ nhật.
    Bài 13/ Cho ∆ABC có M, N, I lần lượt là trung điểm của
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓