Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập Toán 6 HKII 2012-2013 TUY PHONG BÌNH THUẬN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng GD TUY PHONG
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:39' 15-04-2013
    Dung lượng: 73.4 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TUY PHONG ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II

    MÔN TOÁN LỚP 6
    NĂM HỌC: 2012 – 2013
    ========= ( ( ( =========

    Đề thi học kì II môn Toán 6 Phòng Giáo dục sẽ ra đề theo cấu trúc sau:
    - Trắc nghiệm (3 điểm): gồm 12 câu trắc nghiệm với 4 lựa chọn A, B, C, D.
    - Tự luận (7 điểm): Gồm các bài tập tự luận về số học và hình học.
    - Chú ý đối với toán số học, những bài toán yêu cầu tính thì học sinh phải trình bày rõ ràng từng bước giải; bài toán tính nhanh tính hợp lý cần trình bày đầy đủ và phải thể hiện được nội dung tính nhẩm tính nhanh trong bài giải.
    - Nội dung chương trình bao gồm toàn bộ kiến thức đã học ở chương trình lớp 6 (giới hạn từ tuần 19 đến tuần 32 theo PPCT hiện hành). Số học tập trung chủ yếu kiến thức ở chương III và toàn bộ kiến thức về hình học lớp 6 ở chương II.
    Giáo viên cần phân dạng toán để ôn tập cho học sinh trên cơ sở tham khảo các dạng bài tập dưới đây
    PHẦN SỐ HỌC

    TRẮC NGHIỆM:
    CÂU HỎI 1 Kết quả nào sau đây không đúng ?
    A. (– 14) . 0 = 0 ; B. (– 7) . (– 8) = 56 ;
    C. 6 . (–12) = –72 ; D. (– 4) . (– 5) . (– 6) = 120.
    CÂU HỎI 2 Khẳng định nào sau đây đúng ?
    A. x + (– 58) = – 47 thì x = – 11 ; B. 19 – x = 27 thì x = – 8 ;
    C. 24 – [x + (– 34)] = 56 thì x = – 2 ; D. [x – (– 76)] + 28 = – 21 thì x = 125.
    CÂU HỎI 3 Khẳng định nào sau đây đúng ?
    Cho (123 – x) . [(–12) . x + (–7) . (–24)] = 0, khi đó :
    A. x∈{−14;123}; B. x∈{−123;14};
    C. x∈{ 14;123}; D. x∈{−123; −14}.
    CÂU HỎI 4 Kết quả nào sau đây không đúng ?
    A. 2008 – (2001 + 2007) = 2000 ;
    B. (– 1999 + 2001) – 2009 = – 2007 ;
    C. 2006 – 2010 + (– 2001) = – 2005 ;
    D. (– 1991) – (–1992) – 1993 = – 1992.
    CÂU HỎI 5 Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số :
    A. ; B. ; C. ; D. 
    CÂU HỎI 6 Cho . Khi đó giá trị của x là :
    A. 1 ; B. − 1 ; C. 1 và − 1 ; D. − 2.
    CÂU HỎI 7
    Đổi số  ra phân số và số thập phân là :
    A. ; B.; C. ; D. 
    CÂU HỎI 8
    Phân số  đổi ra số phần trăm là :
    A. 60 % ; B. 30 % ; C. 6 % ; D. 3 %.
    CÂU HỎI 9 Biểu thức :  có kết quả là :
    A. 1 ; B. – 1 ; C.  ; D. 
    CÂU HỎI 10 Rút gọn phân số  được kết quả là :
    A. ; B.  ; C. ; D. 
    CÂU HỎI 11  của 1,8 là:
    A. -4,5 ; B. 4,5 ; C. 2,7 ; D. -2,7
    CÂU HỎI 12 Biết  bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước có bao nhiêu lít nước?
    A.  lít ; B.  lít ; C. 20 lít ; D. 15 lít.
    CÂU HỎI 13 Khối 6 có 120 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng  tổng số học sinh. Số học sinh nam của khối 6 là :
    A. 80 học sinh; B. 60 học sinh; C. 40 học sinh; D. 20 học sinh.
    CÂU HỎI 14  của 36 là:
    A. 12; B. 84; C. 108; D. 252
    CÂU HỎI 15 Cho số nguyên x thỏa mãn . x có thể là:
    A. 1; B. 2; C. 1 và 2; D. 1;2 và 3.

    CÂU HỎI 16 Kết quả của biểu thức  là:
    A.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓