Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương ôn tập Toán 6 HKII 2012-2013 TUY PHONG BÌNH THUẬN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phòng GD TUY PHONG
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:39' 15-04-2013
Dung lượng: 73.4 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn: Phòng GD TUY PHONG
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:39' 15-04-2013
Dung lượng: 73.4 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TUY PHONG ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 6
NĂM HỌC: 2012 – 2013
========= ( ( ( =========
Đề thi học kì II môn Toán 6 Phòng Giáo dục sẽ ra đề theo cấu trúc sau:
- Trắc nghiệm (3 điểm): gồm 12 câu trắc nghiệm với 4 lựa chọn A, B, C, D.
- Tự luận (7 điểm): Gồm các bài tập tự luận về số học và hình học.
- Chú ý đối với toán số học, những bài toán yêu cầu tính thì học sinh phải trình bày rõ ràng từng bước giải; bài toán tính nhanh tính hợp lý cần trình bày đầy đủ và phải thể hiện được nội dung tính nhẩm tính nhanh trong bài giải.
- Nội dung chương trình bao gồm toàn bộ kiến thức đã học ở chương trình lớp 6 (giới hạn từ tuần 19 đến tuần 32 theo PPCT hiện hành). Số học tập trung chủ yếu kiến thức ở chương III và toàn bộ kiến thức về hình học lớp 6 ở chương II.
Giáo viên cần phân dạng toán để ôn tập cho học sinh trên cơ sở tham khảo các dạng bài tập dưới đây
PHẦN SỐ HỌC
TRẮC NGHIỆM:
CÂU HỎI 1 Kết quả nào sau đây không đúng ?
A. (– 14) . 0 = 0 ; B. (– 7) . (– 8) = 56 ;
C. 6 . (–12) = –72 ; D. (– 4) . (– 5) . (– 6) = 120.
CÂU HỎI 2 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. x + (– 58) = – 47 thì x = – 11 ; B. 19 – x = 27 thì x = – 8 ;
C. 24 – [x + (– 34)] = 56 thì x = – 2 ; D. [x – (– 76)] + 28 = – 21 thì x = 125.
CÂU HỎI 3 Khẳng định nào sau đây đúng ?
Cho (123 – x) . [(–12) . x + (–7) . (–24)] = 0, khi đó :
A. x∈{−14;123}; B. x∈{−123;14};
C. x∈{ 14;123}; D. x∈{−123; −14}.
CÂU HỎI 4 Kết quả nào sau đây không đúng ?
A. 2008 – (2001 + 2007) = 2000 ;
B. (– 1999 + 2001) – 2009 = – 2007 ;
C. 2006 – 2010 + (– 2001) = – 2005 ;
D. (– 1991) – (–1992) – 1993 = – 1992.
CÂU HỎI 5 Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số :
A. ; B. ; C. ; D.
CÂU HỎI 6 Cho . Khi đó giá trị của x là :
A. 1 ; B. − 1 ; C. 1 và − 1 ; D. − 2.
CÂU HỎI 7
Đổi số ra phân số và số thập phân là :
A. ; B.; C. ; D.
CÂU HỎI 8
Phân số đổi ra số phần trăm là :
A. 60 % ; B. 30 % ; C. 6 % ; D. 3 %.
CÂU HỎI 9 Biểu thức : có kết quả là :
A. 1 ; B. – 1 ; C. ; D.
CÂU HỎI 10 Rút gọn phân số được kết quả là :
A. ; B. ; C. ; D.
CÂU HỎI 11 của 1,8 là:
A. -4,5 ; B. 4,5 ; C. 2,7 ; D. -2,7
CÂU HỎI 12 Biết bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước có bao nhiêu lít nước?
A. lít ; B. lít ; C. 20 lít ; D. 15 lít.
CÂU HỎI 13 Khối 6 có 120 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng tổng số học sinh. Số học sinh nam của khối 6 là :
A. 80 học sinh; B. 60 học sinh; C. 40 học sinh; D. 20 học sinh.
CÂU HỎI 14 của 36 là:
A. 12; B. 84; C. 108; D. 252
CÂU HỎI 15 Cho số nguyên x thỏa mãn . x có thể là:
A. 1; B. 2; C. 1 và 2; D. 1;2 và 3.
CÂU HỎI 16 Kết quả của biểu thức là:
A.
MÔN TOÁN LỚP 6
NĂM HỌC: 2012 – 2013
========= ( ( ( =========
Đề thi học kì II môn Toán 6 Phòng Giáo dục sẽ ra đề theo cấu trúc sau:
- Trắc nghiệm (3 điểm): gồm 12 câu trắc nghiệm với 4 lựa chọn A, B, C, D.
- Tự luận (7 điểm): Gồm các bài tập tự luận về số học và hình học.
- Chú ý đối với toán số học, những bài toán yêu cầu tính thì học sinh phải trình bày rõ ràng từng bước giải; bài toán tính nhanh tính hợp lý cần trình bày đầy đủ và phải thể hiện được nội dung tính nhẩm tính nhanh trong bài giải.
- Nội dung chương trình bao gồm toàn bộ kiến thức đã học ở chương trình lớp 6 (giới hạn từ tuần 19 đến tuần 32 theo PPCT hiện hành). Số học tập trung chủ yếu kiến thức ở chương III và toàn bộ kiến thức về hình học lớp 6 ở chương II.
Giáo viên cần phân dạng toán để ôn tập cho học sinh trên cơ sở tham khảo các dạng bài tập dưới đây
PHẦN SỐ HỌC
TRẮC NGHIỆM:
CÂU HỎI 1 Kết quả nào sau đây không đúng ?
A. (– 14) . 0 = 0 ; B. (– 7) . (– 8) = 56 ;
C. 6 . (–12) = –72 ; D. (– 4) . (– 5) . (– 6) = 120.
CÂU HỎI 2 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. x + (– 58) = – 47 thì x = – 11 ; B. 19 – x = 27 thì x = – 8 ;
C. 24 – [x + (– 34)] = 56 thì x = – 2 ; D. [x – (– 76)] + 28 = – 21 thì x = 125.
CÂU HỎI 3 Khẳng định nào sau đây đúng ?
Cho (123 – x) . [(–12) . x + (–7) . (–24)] = 0, khi đó :
A. x∈{−14;123}; B. x∈{−123;14};
C. x∈{ 14;123}; D. x∈{−123; −14}.
CÂU HỎI 4 Kết quả nào sau đây không đúng ?
A. 2008 – (2001 + 2007) = 2000 ;
B. (– 1999 + 2001) – 2009 = – 2007 ;
C. 2006 – 2010 + (– 2001) = – 2005 ;
D. (– 1991) – (–1992) – 1993 = – 1992.
CÂU HỎI 5 Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số :
A. ; B. ; C. ; D.
CÂU HỎI 6 Cho . Khi đó giá trị của x là :
A. 1 ; B. − 1 ; C. 1 và − 1 ; D. − 2.
CÂU HỎI 7
Đổi số ra phân số và số thập phân là :
A. ; B.; C. ; D.
CÂU HỎI 8
Phân số đổi ra số phần trăm là :
A. 60 % ; B. 30 % ; C. 6 % ; D. 3 %.
CÂU HỎI 9 Biểu thức : có kết quả là :
A. 1 ; B. – 1 ; C. ; D.
CÂU HỎI 10 Rút gọn phân số được kết quả là :
A. ; B. ; C. ; D.
CÂU HỎI 11 của 1,8 là:
A. -4,5 ; B. 4,5 ; C. 2,7 ; D. -2,7
CÂU HỎI 12 Biết bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước có bao nhiêu lít nước?
A. lít ; B. lít ; C. 20 lít ; D. 15 lít.
CÂU HỎI 13 Khối 6 có 120 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng tổng số học sinh. Số học sinh nam của khối 6 là :
A. 80 học sinh; B. 60 học sinh; C. 40 học sinh; D. 20 học sinh.
CÂU HỎI 14 của 36 là:
A. 12; B. 84; C. 108; D. 252
CÂU HỎI 15 Cho số nguyên x thỏa mãn . x có thể là:
A. 1; B. 2; C. 1 và 2; D. 1;2 và 3.
CÂU HỎI 16 Kết quả của biểu thức là:
A.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất