Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA TOÁN 7 HK2 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: PGD-HTB
    Người gửi: Nguyễn Đức An (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:14' 11-04-2013
    Dung lượng: 40.6 KB
    Số lượt tải: 750
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2012-2013
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    A. LÍ THUYẾT
    số kiến thức cần nắm vững:
    PHẦN ĐẠI SỐ
    Chương 3. Thống kê
    1) Từ bảng số liệu thống kê ban đầu:
    + Lập được bảng “tần số”
    Biết được:
    + Số các giá trị của dấu hiệu;
    + Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu;
    + Xác định được tần số của mỗi giá trị;
    + Sử dụng được công thức để tính số trung bình cộng;
    + Tìm được mốt của dấu hiệu qua bảng “tần số”.
    Chương 4. Biểu thức đại số
    2) Biết tính giá trị của một biểu thức đại số;
    3) Về đơn thức:
    + Biết thu gọn đơn thức, phân biệt được phần hệ số và phần biến của một đơn thức
    + Thực hiện được phép nhân của hai đơn thức;
    + Nhận biết được các đơn thức đồng dạng;
    + Cộng, trừ được các đơn thức đồng dạng.
    4) Về đa thức một biến:
    + Biết thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức sau khi thu gọn;
    + Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm;
    + Thực hiện được phép cộng, trừ hai đa thức;
    + Tìm được nghiệm của một đa thức.
    PHẦN HÌNH HỌC
    1) Định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân.
    2) Định lí Pytago.Dấu hiệu nhận biết 1 tam giác là tam giác vuông.
    3) Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
    4) Các định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.
    5) Các định lí về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu.
    6) Dấu hiệu để nhận biết bộ ba độ dài là ba cạnh của một tam giác.
    7) Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
    8) Tính chất tia phân giác của một góc, tính chất ba đường phân giác của một tam giác.
    9) Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng. Tính chất ba đường trung trực của một tam giác.
    10) Tính chất ba đường cao của tam giác.
    B. BÀI TẬP
    I. Trắc nghiệm: * Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:

    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
    1) Theo dõi thời gian làm xong một bài toán (tất cả đều làm được) được giáo viên ghi lại:
    5 7 9 12 14 7 5 9 10 8 8 14 7 10 9
    7 12 10 9 10 5 8 7 12 8 9 10 7 8 5
    
     * Số các giá trị của dấu hiệu là:
    A. 30 B. 8 C. 7 D. 6
    * Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
    A. 30 B. 8 C. 7 D. 6
    * Số bạn làm bài có thời gian nhiều nhất là:
    A. 14 B. 5 C. 12 D. 10
    * Tần số của 9 có trong dấu hiệu là:
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
    * Mốt của dấu hiệu là:
    A. 5 B. 10 C. 9 D. 7
    2) Cho mỗi học sinh lớp 7B ném bóng vào rổ trong 4 phút, ta được số lần bóng ném trúng rổ là:
    4 6 8 10 12 14 16 10 10 8 8 10 12 14 4
    8 10 8 12 16 12 14 16 8 10 14 16 8 8 4
    
     * Số các giá trị của dấu hiệu là:
    A. 7 B. 8 C. 16 D. 30
    * Số các giá trị nhau của dấu hiệu là:
    A. 7 B. 8 C. 16 D. 30
    * Giá trị 8 có tần số là:
    A. 7 B. 8 C. 9 D. 6
    * Mốt của dấu hiệu là:
    A. 4 B. 6 C. 7 D. 8
    3) Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
    A. 3x2(-2)xy B. 0,25xy3 C. 2x – 3y2 D. -7
    4) Tính giá trị của biểu thức x2y – x tại x = 1 và y = –3 .
    A. - 4 B. – 6 C. - 7 D. 7
    5) Bậc của đơn thức -3xy2z.7x3y là:
    A. 4 B. 6 C. 8 D. 12
    6) Khi nhân hai đơn thức
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓