Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de cuong on tap hoc ky I toán 7 moi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Hoàng Đình Mẫn (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:42' 13-12-2010
    Dung lượng: 498.0 KB
    Số lượt tải: 312
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN LỚP 7
    Năm học: 2010-2011
    A ĐẠI SỐ
    I. Số hữu tỉ và số thực.
    1) Lý thuyết.
    1.1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số  với a, b  , b 0.
    1.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
    Với x =  ; y =  (a,b,m)



    Với x =  ; y =  (y0)



    1.3 Tỉ lệ thức : Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số 
    Tính chất 1 :Nếu thì a.d = b.c
    Tính chất 2 : Nếu a.d = b.c và a,b,c,d 0 thì ta có:  , ,  , 
    1.4 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
     (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
    1.5 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:
    Số thập phân hữu hạn
    Q (tập số hữu tỉ) Số thập phân vô hạn tuần hoàn
    R (tập số thực)
    I (tập số vô tỉ) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    1.6 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập
    a) Quy tắc bỏ ngoặc:
    Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.
    b) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
    Với mọi x, y, z (R : x + y = z => x = z – y
    2) Bài tập:
    Bài 1: Tính:
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 2: Tính: a)  b)  c) 
    Bài 3: Thực hiện phép tính:
    a) b)  c) 1
    Bài 4: Tính:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    h) 
    Bài 5: Tìm x, biết:
    a) x + b)  c) .
    d)  e) (5x -1)(2x-) = 0
    Bài 6: Tính a)  b)  c) 
    Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  và x + y = 28
    b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7
    Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  và x + y – z = 10.
    Bài 9. Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?
    Bài 10: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.
    Bài 11: Tìm x, biết
    a) b) c) d)
    Bài 12: So sánh các số sau:  và 
    Bài 13: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu vi của tam giác ABC là 30cm
    Bài 14: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học sinh giỏi,khá, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình lớn hơn học sinh giỏi là 180 em.
    Bài tập 15: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5
    Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
    ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu  là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số. 
    Bài tập về "giá trị tuyệt đối của một số hữu "
    Bài 16: Tìm x biết :
    a)  =2 ; b)  =2 c) 
    a)  ; b)  ; c) ;
    d) 2 -  ; e) ; f) 
    a)  =  ; b)  = -  ;
     
    Gửi ý kiến