Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Huỳnh đình Tám
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:30' 05-10-2009
    Dung lượng: 66.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO LỚP 9 ( Đề số 1 )
    Bài 1: Tính
    A = ( 6 + 92 +13 x 1802 )2 – 13 x (2 x 649 x 180)2
    Bài 2: Tìm x biết

    Bài 3: Cho P (x) = 3x3 +17x – 625
    Tính P )
    Tính a để P(x) + a2 chia hết cho x+3
    Bài 4: Cho đa thức
    P(x) = x4 + ax3 + bx2 +cx + d . Có
    P(1) = 1 ; P(2) = 13 ; P(3) = 33 ; P(4) = 61
    Tính P (5) , P(6) , P(7) , P(8)
    Bài 5: Tìm tất cả các số có 9 chữ số
    Có chữ số tận cùng bằng 2 và luỹ thừa bậc năm của 1 số tự nhiện
    Bài 6: Biết diện tích hình thang vuông ABCD là S = 9,92 cm2 , AB = 2,25cm , ABD = 500
    Tính : AD , DC , BC
    Bài 7: Cho ( ABC vuông tại C . Biết Ab = 7,5cm , A = 58025/. Từ C vẽ đường phân giác CA và đường trung tuyến CM của ( ABC . Tính AC , BC , diện tích ( CDM .
    Bài 8: Cho ( nhọn ABC . Biết AB = 32,25cm , AC = 35,75cm . A = 63025/ . Tính diện tích ( ABC , BC , B , C .
    Bài 9: Cho dãy số :
    Tính U1 , U2 ,U3 ,U4 ,U5
    Chứng minh Un+2 =6Un+1 – 7Un
    Lập qui trình ấn phím liên tục tính Un+2 Trên máy tính Casiô
    Bài 10 : Cho đa thức f(x) = x3+ax2 + bx + 12 . Biết f(0)= f(1) và f(-1)= f(-2)
    Tính a , b














    ĐÁP ÁN ( đề 1 )

    Bài 1: - 5,32156708 x 10 11
    Bài 2 : - 1,391550117
    Bài 3 : a/ - 509,0344879
    B/ a=
    Bài 4. P(5) =121 , P(6)= 261 , P(7)= 553, P(8)= 1093
    Bài 5: 130.691.232 = 425 ; 380.204.032 =525 , 625 = 916,132.832
    Bài 6: AD 2,681445583 cm , CD 5,148994081 cm , BC 3,948964054 cm .
    Bài 7: AC 3,928035949 (cm) , BC 6,389094896 (cm) ,
    Bài 8: 515, 5270372 (cm2) , BC= 35,86430416 (cm) , B = 6303’14,51’’ ,
    C = 53031’45,49’’.
    Bài 9 :
    a/ U1 =1 , U2 = 6, U3 = 29, U4 =132 , U5 =589
    b/ Giả sử Un+2 = aUn+1 +bUn thay n = 0;1 ta được
    n = 0 => U2 = aU1 + bU0 ( 6 = a.1+b.0 ( a = 6
    n = 1 => U3 = aU2 + bU1 ( 29n= 6.6 +b.1 ( b = -7
    Vậy Un+2 = 6Un+1 – 7Un
    C/ Bấm trên máy CasiÔ f(x)-500MS hoặc CasiÔ f(x) – 570MS



    Dùng con trỏ để lặp lại dãy phím và tính Un




    Và cứ tiếp tục ………………………………………………………………………………………….
    Bài 10 :
    a = b =










    ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO LỚP 9 ( Đề số 2 )
    Bài 1:Tìm x biết


    Bài 2:
    Tính Khi x = 1,8165
    Bài 3: Cho P(x) = x4 + ax3 +bx2 + cx + d . Biết P(1) = 7 , P(2) = 28 , P(3) = 63
    Tính
    Bài 4: Tính giá trị của biểu thức .

    Không dùng máy tính mà giải toán tự luận

    Bài 5: Cho dãy số theo thứ tự U1, U2, U3, . . ., Un, , Un+1 , ……
    Biết U1 = 1 , U2 = 2 ; U3 = 4 ; Un = Un-1 +2Un-2 (n ( 3 )
    Tính U7 , U12 , U20 , U25
    Bài 6: Cho ( ABC có độ dài các cạnh AB = 4,71cm , BC = 6,26cm , AC = 7,62cm . Tính độ dài đường cao BH , trung tuyến BM và đường phân giác BD
    Bài 7
     
    Gửi ý kiến