Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DA mon Toan TS 10 Hung Yen

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chú Chuột Thông Minh
    Ngày gửi: 16h:27' 15-07-2010
    Dung lượng: 208.5 KB
    Số lượt tải: 60
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HƯNG YÊN
    KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC: 2010 – 2011
    Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút

    
    PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
    Từ câu 1 đến câu 8 hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
    Câu 1: Giá trị của biểu thức bằng:
    A. 
    B. 
    C.
    D.
    
    Câu 2: Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y = -2x + 1 và y = x + 1là:
    A. (1;2)
    B. (1;-1)
    C.(1;0)
    D.(0;1)
    
    Câu 3: Nghiệm (x;y) của hệ phương trình là:
    A. (-4;2)
    B. (4;3)
    C.
    D.(1;1)
    
    Câu 4: Phương trình có nghiệm trong các phương trình sau là:
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 5: Phương trình x2 – 2mx + 9 = 0 (ẩn x) có hai nghiệm dương phân biệt khi:
    A. m < -3
    B. m > 3
    C.
    D. m < -3 hoặc m > 3
    
    Câu 6: Giá trị cảu biểu thức sin360 – cos540 bằng:
    A. 2sin360
    B. 0
    C.1
    D.2cos540
    
    Câu 7: Khi quay hình chữ nhật ABCD (có AB = 5cm, AC = 3cm) một vòng quanh cạnh AB cố định ta được một hình trụ có thể tích là:
    A. cm3
    B. cm3
    C. cm3
    D.  cm3
    
    Câu 8: Một mặt cầu có bán kính R thì có diện tích là:
    A. cm3
    B. cm3
    C. cm3
    D. 
    
    PHẦN B: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
    Bài 1: (1, điểm)
    Rút gọn biểu thức: 
    Cho hàm số y = f(x) =  Tính các giá trị f(0); f(-3); f()
    Bài 2: 1,5 điểm) Cho phương trình x2 – 2(m-2)x – 4m + 1 = 0. (I)
    Giải phương trình với m = 1.
    Trong trường hợp phương trình (I) có hai nghiệm, gọi hai nghiệm đó là x1. x2 . Chứng minh giá trị cảu biểu thức (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 không phụ thuộc vào m.
    Bài 3: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Nếu giảm chiều dài đi 2 m và tăng chiều rộng lên 3 m thì diện tích mảnh đất đó sẽ tăng thêm 70 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.
    Bài 4: (3,0 điểm) Cho góc vuông xAy. Trên tia Ax, lấy điểm B sao cho AB = 2R (với R là hằng số dương). Gọi M là một điểm thay đổi trên tia Ay (M khác A). Kẻ tia phân giác góc ABM cắt Ay tại E. Đường tròn tâm I đường kính AB cắt BM và BE lần lượt tại C và D (C và D khác B)
    Chứng minh .
    Gọi K là giao điểm của các đường thẳng ID và AM. Chứng minh .
    Tính giá trị lớn nhất của chu vi tam giác ABC theo R.
    Bài 5: (1,0 điểm) giải hệ phương trình 

    Hết
    Đáp án TL
    Câu 1:
    a)  = 
    b) y = f(x) = 
    f(0) = ; f(-3) = ; f() = 
    Câu 2:
    a) Khi m = 1 pt (I) có dạng: x2 + 2x – 3 = 0
    Ta có a + b + c = 1 + 2 – 3 = 0, theo hệ thức Vi –et pt (I) có 2 nghiệm x1 = 1; x2 =
    b) nên pt (I) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1., x2.
    Theo hệ thức Vi-et ta có:
    x1x2 = - 4m + 1
    x1 +  x2 = 2(m – 2)
    : (x1 + 2)( x2 + 2) + 10 = x1x2 + 2(x1 +  x2) + 14
    = - 4m + 1 + 4(m – 2) +14 = - 4m + 4m +1 – 8 + 14 = 7
    Vậy giá trị của biểu thức (x1 + 2)( x2 + 2) +
     
    Gửi ý kiến