Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CHUYEN DE BDHSG LOP 8 (CO CHON LOC)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:13' 09-08-2010
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Thìn (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:13' 09-08-2010
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
I. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 1:
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) x2 - 2x -1 b) 4x2 + 4x + 5
Bài 2:
Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) 2x - x2 - 4 b) -x2 - 4x
Bài 3:
Cho x - y = 7. Tính:
x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37
x2(x + 1) - y2(y - 1) + xy -3xy(x - y + 1) - 95
Bài 4:
Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c
Chứng minh: a3 - 3ab + 2c = 0
Bài 5:
Cho x2 + y2 = 1. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
2( x6 + y6 ) - 3( x4 + y4 )
Bài 6:
Cho x + y = 2; x2 + y2 = 10.
Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
.......................................................................................................
II. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức
A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14
B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + ... + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9
C =
Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2
Tính M theo a,b,c biết rằng
Bài 3:Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho 3
Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:
M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)
III. Giải phương trình:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
(x2 –5x)2 + 10(x2 –5x) + 24 = 0
(ĐS: tập nghiệm là 1;2;3;4)
b) (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) = 12
(ĐS: tập nghiệm là 1; -2)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
( x + 2)(x + 3)(x – 5)(x – 6) = 180
2x(8x –1)2(4x – 1) = 9
(ĐS: tập nghiệm là )
1. Chuyên đề : Đa thức
I.PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A = tại x = 16.
D = tại x = 7.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
N =
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A = với x = 2; .
M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
Bài 4: Tính giá trị của đa thức, biết x = y + 5:
a.
b.
Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
biết x+ y = -p, xy = q
Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
a. ; biết rằng 2x = a + b + c
b. ; biết rằng a + b + c = 2p
Bài 7:
Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
Bài 8: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng M = N = P với:
; ;
Bài 9: Cho biểu thức: M = . Tính M theo a, b, c, biết rằng .
Bài 10: Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y . Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
Bài 11: Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn
Bài 1:
Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) x2 - 2x -1 b) 4x2 + 4x + 5
Bài 2:
Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) 2x - x2 - 4 b) -x2 - 4x
Bài 3:
Cho x - y = 7. Tính:
x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37
x2(x + 1) - y2(y - 1) + xy -3xy(x - y + 1) - 95
Bài 4:
Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c
Chứng minh: a3 - 3ab + 2c = 0
Bài 5:
Cho x2 + y2 = 1. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
2( x6 + y6 ) - 3( x4 + y4 )
Bài 6:
Cho x + y = 2; x2 + y2 = 10.
Tính giá trị của biểu thức x3 + y3
.......................................................................................................
II. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức
A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14
B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + ... + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9
C =
Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2
Tính M theo a,b,c biết rằng
Bài 3:Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho 3
Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:
M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)
III. Giải phương trình:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
(x2 –5x)2 + 10(x2 –5x) + 24 = 0
(ĐS: tập nghiệm là 1;2;3;4)
b) (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) = 12
(ĐS: tập nghiệm là 1; -2)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
( x + 2)(x + 3)(x – 5)(x – 6) = 180
2x(8x –1)2(4x – 1) = 9
(ĐS: tập nghiệm là )
1. Chuyên đề : Đa thức
I.PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A = tại x = 16.
D = tại x = 7.
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
N =
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A = với x = 2; .
M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
Bài 4: Tính giá trị của đa thức, biết x = y + 5:
a.
b.
Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
biết x+ y = -p, xy = q
Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
a. ; biết rằng 2x = a + b + c
b. ; biết rằng a + b + c = 2p
Bài 7:
Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
Bài 8: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng M = N = P với:
; ;
Bài 9: Cho biểu thức: M = . Tính M theo a, b, c, biết rằng .
Bài 10: Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y . Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
Bài 11: Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn
 






Các ý kiến mới nhất