Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUYEN DE BDHSG LOP 8 (CO CHON LOC)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Xuân Thìn (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:13' 09-08-2010
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 297
    Số lượt thích: 0 người
    I. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Bài 1:
    Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
    a) x2 - 2x -1 b) 4x2 + 4x + 5
    Bài 2:
    Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
    a) 2x - x2 - 4 b) -x2 - 4x
    Bài 3:
    Cho x - y = 7. Tính:
    x(x + 2) + y(y - 2) - 2xy +37
    x2(x + 1) - y2(y - 1) + xy -3xy(x - y + 1) - 95
    Bài 4:
    Cho x + y = a; x2 + y2 = b; x3 + y3 = c
    Chứng minh: a3 - 3ab + 2c = 0
    Bài 5:
    Cho x2 + y2 = 1. Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y
    2( x6 + y6 ) - 3( x4 + y4 )
    Bài 6:
    Cho x + y = 2; x2 + y2 = 10.
    Tính giá trị của biểu thức x3 + y3

    .......................................................................................................

    II. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
    Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức
    A = x5 - 15x4 + 16x3 - 29x2 + 13x tại x = 14
    B = x14 - 10x13 + 10x12 - 10x11 + ... + 10x2 - 10x + 10 tại x = 9
    C = 
    Bài 2: Cho biểu thức: M = (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) + x2
    Tính M theo a,b,c biết rằng 
    Bài 3:Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab -2 chia hết cho 3
    Bài 4: Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng M = N = P với:
    M = a(a+b)(a+c); N = b(b+c)(b+a); P = c(c+a)(c+b)

    III. Giải phương trình:
    Bài 1: Giải các phương trình sau:
    (x2 –5x)2 + 10(x2 –5x) + 24 = 0
    (ĐS: tập nghiệm là 1;2;3;4)
    b) (x2 + x + 1) (x2 + x + 2) = 12
    (ĐS: tập nghiệm là 1; -2)
    Bài 2: Giải các phương trình sau:
    ( x + 2)(x + 3)(x – 5)(x – 6) = 180
    2x(8x –1)2(4x – 1) = 9
    (ĐS: tập nghiệm là )


    1. Chuyên đề : Đa thức
    I.PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  tại x = 16.
    D =  tại x = 7.
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    N = 
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  với x = 2; .
    M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
    Bài 4: Tính giá trị của đa thức, biết x = y + 5:
    a. 
    b. 
    Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
     biết x+ y = -p, xy = q
    Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
    a.  ; biết rằng 2x = a + b + c
    b.  ; biết rằng a + b + c = 2p
    Bài 7:
    Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
    Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
    Bài 8: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng M = N = P với:
    ; ; 
    Bài 9: Cho biểu thức: M = . Tính M theo a, b, c, biết rằng .
    Bài 10: Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y . Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
    Bài 11: Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
    Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
    Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn
     
    Gửi ý kiến