Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chương trình Toán 10 Nâng cao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:49' 26-03-2009
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:49' 26-03-2009
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
LỚP 10 NÂNG CAO
Cả năm 140 tiết
Đại số 90 tiết
Hình học 50 tiết
HK I:
18 T ´ 4 tiết
= 72 tiết
46 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
26 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
HK II:
17 T ´ 4 tiết
= 68 tiết
44 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
24 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
TT
Nội dung
Phân chia thời lượng
LT
BT
TH
ÔN
KT
1
Mệnh đề. Tập hợp (13 tiết)
8
3
0
1
1
2
Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)
6
3
0
1
0
3
Phương trình. Hệ phương trình (17 tiết)
10
4
1
(MTCT)
1
1
4
Bất đẳng thức. Bất phương trình (26 tiết)
15
5
1
(Trảbài HKI)
3
(HKI:2)
2
(HKI:1)
5
Thống kê (9 tiết)
5
1
1
(MTCT)
1
1
6
Góc lượng giác và công thức lượng giác (15 tiết)
6
3
1
(Trảbài CN)
4
(CN:3)
1
(CN)
7
Vectơ (14 tiết)
9
3
0
1
1
8
Các hệ thức lượng trong tam giác và trong đường tròn (12 tiết)
6
2
1
(Trảbài HKI)
2
(HKI:1)
1
(HKI)
9
Phương pháp Toạ độ trong mặt phẳng (24 tiết)
14
5
1
(Trảbài CN)
2
(CN:1)
2
(CN:1)
LỚP 10 NÂNG CAO
Cả năm 140 tiết
Đại số 90 tiết
Hình học 50 tiết
HK I:
18 T ´ 4 tiết
= 72 tiết
46 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
26 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
HK II:
17 T ´ 4 tiết
= 68 tiết
44 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
24 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
TT
Nội dung
Phân chia thời lượng
LT
BT
TH
ÔN
KT
1
Mệnh đề. Tập hợp (13 tiết)
8
3
0
1
1
2
Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)
6
3
0
1
0
3
Phương trình. Hệ phương trình (17 tiết)
10
4
1
(MTCT)
1
1
4
Bất đẳng thức. Bất phương trình (26 tiết)
15
5
1
(Trảbài HKI)
3
(HKI:2)
2
(HKI:1)
5
Thống kê (9 tiết)
5
1
1
(MTCT)
1
1
6
Góc lượng giác và công thức lượng giác (15 tiết)
6
3
1
(Trảbài CN)
4
(CN:3)
1
(CN)
7
Vectơ (14 tiết)
9
3
0
1
1
8
Các hệ thức lượng trong tam giác và trong đường tròn (12 tiết)
6
2
1
(Trảbài HKI)
2
(HKI:1)
1
(HKI)
9
Phương pháp Toạ độ trong mặt phẳng (24 tiết)
14
5
1
(Trảbài CN)
2
(CN:1)
2
(CN:1)
Cả năm 140 tiết
Đại số 90 tiết
Hình học 50 tiết
HK I:
18 T ´ 4 tiết
= 72 tiết
46 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
26 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
HK II:
17 T ´ 4 tiết
= 68 tiết
44 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
24 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
TT
Nội dung
Phân chia thời lượng
LT
BT
TH
ÔN
KT
1
Mệnh đề. Tập hợp (13 tiết)
8
3
0
1
1
2
Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)
6
3
0
1
0
3
Phương trình. Hệ phương trình (17 tiết)
10
4
1
(MTCT)
1
1
4
Bất đẳng thức. Bất phương trình (26 tiết)
15
5
1
(Trảbài HKI)
3
(HKI:2)
2
(HKI:1)
5
Thống kê (9 tiết)
5
1
1
(MTCT)
1
1
6
Góc lượng giác và công thức lượng giác (15 tiết)
6
3
1
(Trảbài CN)
4
(CN:3)
1
(CN)
7
Vectơ (14 tiết)
9
3
0
1
1
8
Các hệ thức lượng trong tam giác và trong đường tròn (12 tiết)
6
2
1
(Trảbài HKI)
2
(HKI:1)
1
(HKI)
9
Phương pháp Toạ độ trong mặt phẳng (24 tiết)
14
5
1
(Trảbài CN)
2
(CN:1)
2
(CN:1)
LỚP 10 NÂNG CAO
Cả năm 140 tiết
Đại số 90 tiết
Hình học 50 tiết
HK I:
18 T ´ 4 tiết
= 72 tiết
46 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
26 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
8 T cuối ´ 2 tiết
= 16 tiết
HK II:
17 T ´ 4 tiết
= 68 tiết
44 tiết
10 T đầu ´ 3 tiết
= 30 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
24 tiết
10 T đầu ´ 1 tiết
= 10 tiết
7 T cuối ´ 2 tiết
= 14 tiết
TT
Nội dung
Phân chia thời lượng
LT
BT
TH
ÔN
KT
1
Mệnh đề. Tập hợp (13 tiết)
8
3
0
1
1
2
Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết)
6
3
0
1
0
3
Phương trình. Hệ phương trình (17 tiết)
10
4
1
(MTCT)
1
1
4
Bất đẳng thức. Bất phương trình (26 tiết)
15
5
1
(Trảbài HKI)
3
(HKI:2)
2
(HKI:1)
5
Thống kê (9 tiết)
5
1
1
(MTCT)
1
1
6
Góc lượng giác và công thức lượng giác (15 tiết)
6
3
1
(Trảbài CN)
4
(CN:3)
1
(CN)
7
Vectơ (14 tiết)
9
3
0
1
1
8
Các hệ thức lượng trong tam giác và trong đường tròn (12 tiết)
6
2
1
(Trảbài HKI)
2
(HKI:1)
1
(HKI)
9
Phương pháp Toạ độ trong mặt phẳng (24 tiết)
14
5
1
(Trảbài CN)
2
(CN:1)
2
(CN:1)
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Minh Khôi mai mĩa tôi rồi
Diêm vương không nhận nên tôi phải về
Một giờ Địa ngục lê thê
Dầu sôi lửa bỏng thấy ghê cả người
Làm gì có được hoa tươi
Làm gì có tiếng cười đùa như ta
Chỉ có hình phạt không hà
Thi cử tiêu cực thế là xử ngay
Tôi Thấy có vài ông Thầy
"Bị phạt"-Tôi hỏi tội này tội chi
Diêm vương mở sổ bảo:-Xem đi!
-Tội cho điểm khống muà Thi năm rồi
Tôi còn chỉ biết than ôi
Diêm vương có nhắn với tôi thế này
Ngày mai Thầy có về trần
Nhắn với giáo giới phải cần trực trung
Chớ nên cho điểm lung tung
Lương tâm cắn rứt ung dung được nào?
Hôn nay tội xử mai sau
Chớ ăn cây táo lại rào cây sung
Ba hồi trông giục tùng tùng
Thấy chuyện âm phủ mà tôi rùng mình
Nhân nào quả đó là tình
Ngày mai sẽ xét chúng mình hôm nay!