Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CASIO - LOP 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Hùng
Ngày gửi: 10h:20' 05-12-2009
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Hùng
Ngày gửi: 10h:20' 05-12-2009
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ
Bài 1 :
a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
N=
N =
b) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau:
P = 11232008 x 11232009
Q = 7777755555 x 7777799999
P =
Q =
c) Tính giá trị của biểu thức M với α = 40024’27”, β = 52o18’19”
(Kết quả lấy với 9 chữ số thập phân)
M =
Bài 2:
Có ba ô tô chạy trên quãng đường AB. Cùng một lúc đó ô tô thứ nhất chạy từ A, Ô tô thứ hai chạy từ B. Khi Ô tô thứ nhất tới B thì từ B ô tô thứ ba bắt đầu đi về A và cùng tới A với ô tô thứ hai. Tại giữa quãng đường AB một người chú ý thấy rằng sau khi ô tô thứ nhất qua 10 phút thi ô tô thứ hai đi qua và sau đó 20 phút nữa thì ô tô thứ ba đi qua. Vận tốc ô tô thứ ba là 60 km/h.
Hỏi vận tốc ô tô thứ nhất, vận tốc ô tô thứ hai và quãng đường AB?
V1 =
V2 =
AB =
Bài 3:
Hai thành phố A và B cùng số dân vào đầu năm 2001. Trong 8 năm 2001 – 2008 số dân tăng trong thành phố B bằng nửa số dân tăng trong thành phố A. Tính x% tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố B, biết tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố A là 16%. (kết quả lấy với 2 chữ số thập phân)
x%
Bài 4:
Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
x1 ( x2
Bài 5:
Cho đa thức biết đa thức chia hết cho các nhị thức: Hãy tìm giá trị của a, b, c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp:
b =
c =
x1 =
x2 =
x3=
x4 =
x5 =
Bài 6:
Cho dãy số {Un} như sau Un= với n=1, 2, 3 ......
Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Tính a10, a11, a12,
Un+2=
U10=
U11=
U12=
Bài 7: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111,2009 cm và góc A = 600. Tính diện tích phần không chung nhau giữa hình thoi và hình tròn nội tiếp ABCD. (tính chính xác đến 8 chữ số thập phân)
S
Bài 8:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) bán kính R=4,20 cm, AB=7,69 cm, BC=6,94 cm, CD=3,85 cm. Tìm độ dài các cạnh còn lại và tính diện tích của tứ giác ABCD. (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân
AD =
SABCD =
Bài 9:
Cho hình vuông ABCD có P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Các đường thẳng AR, BS, CP, DQ cắt nhau tạo thành tứ giác MNKL. Tính diện tích tứ giác MNKL, biết độ dài cạnh hình vuông ABCD là a(cm), với:
SKLMN =
Bài 10:
Tính diện tích tam giác ABC biết B = ” ; C = ” ; BC = a = 25,84cm
S =
Hết
Bài giải
Bài
Bài 1 :
a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
N=
N =
b) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau:
P = 11232008 x 11232009
Q = 7777755555 x 7777799999
P =
Q =
c) Tính giá trị của biểu thức M với α = 40024’27”, β = 52o18’19”
(Kết quả lấy với 9 chữ số thập phân)
M =
Bài 2:
Có ba ô tô chạy trên quãng đường AB. Cùng một lúc đó ô tô thứ nhất chạy từ A, Ô tô thứ hai chạy từ B. Khi Ô tô thứ nhất tới B thì từ B ô tô thứ ba bắt đầu đi về A và cùng tới A với ô tô thứ hai. Tại giữa quãng đường AB một người chú ý thấy rằng sau khi ô tô thứ nhất qua 10 phút thi ô tô thứ hai đi qua và sau đó 20 phút nữa thì ô tô thứ ba đi qua. Vận tốc ô tô thứ ba là 60 km/h.
Hỏi vận tốc ô tô thứ nhất, vận tốc ô tô thứ hai và quãng đường AB?
V1 =
V2 =
AB =
Bài 3:
Hai thành phố A và B cùng số dân vào đầu năm 2001. Trong 8 năm 2001 – 2008 số dân tăng trong thành phố B bằng nửa số dân tăng trong thành phố A. Tính x% tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố B, biết tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố A là 16%. (kết quả lấy với 2 chữ số thập phân)
x%
Bài 4:
Giải phương trình (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy)
x1 ( x2
Bài 5:
Cho đa thức biết đa thức chia hết cho các nhị thức: Hãy tìm giá trị của a, b, c và các nghiệm của đa thức và điền vào ô thích hợp:
b =
c =
x1 =
x2 =
x3=
x4 =
x5 =
Bài 6:
Cho dãy số {Un} như sau Un= với n=1, 2, 3 ......
Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un.
Tính a10, a11, a12,
Un+2=
U10=
U11=
U12=
Bài 7: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111,2009 cm và góc A = 600. Tính diện tích phần không chung nhau giữa hình thoi và hình tròn nội tiếp ABCD. (tính chính xác đến 8 chữ số thập phân)
S
Bài 8:
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O) bán kính R=4,20 cm, AB=7,69 cm, BC=6,94 cm, CD=3,85 cm. Tìm độ dài các cạnh còn lại và tính diện tích của tứ giác ABCD. (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân
AD =
SABCD =
Bài 9:
Cho hình vuông ABCD có P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Các đường thẳng AR, BS, CP, DQ cắt nhau tạo thành tứ giác MNKL. Tính diện tích tứ giác MNKL, biết độ dài cạnh hình vuông ABCD là a(cm), với:
SKLMN =
Bài 10:
Tính diện tích tam giác ABC biết B = ” ; C = ” ; BC = a = 25,84cm
S =
Hết
Bài giải
Bài
 






Các ý kiến mới nhất