Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Casio - lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thanh Hùng
    Ngày gửi: 12h:59' 05-12-2009
    Dung lượng: 156.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người

    Bài 1:Tính giá trị của biểu thức (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy):
    a) A = : -
    Với x = 9,876; y = 5,432.
    A
    
    b) B = với x = . y

    B
    
    
    Bài 2:
    a)Tính giá trị của biểu thức (lấy kết quả với các chữ số tính được trên máy) B
    B
    
    b)Tính giá trị của biểu thức (viết kết quả dưới dạng phân số)
    C
    C=
    
    
    Bài 3:
    Cho các biểu thức:
    Tính

    
    
    Bài 4:
    Cho đa thức f(x) = x5 + x2 + 1 có năm nghiệm x1, x2, x3, x4, x5. Kí hiệu p(x) = x2 – 100.
    Hãy tìm tích P = p(x1).p(x2).p(x3).p(x4).p(x5).

    P =
    
    
    Bài 5:
    Hai thành phố A và B cùng số dân vào đầu năm 2001. Trong 8 năm 2001 – 2008 số dân tăng trong thành phố B bằng nửa số dân tăng trong thành phố A. Tính x% tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố B, biết tỉ lệ số dân tăng hàng năm của thành phố A là 16%. (kết quả lấy với 2 chữ số thập phân)

    x%
    
    
    Bài 6:
    Cho dãy số {Un} như sau Un= với n=1, 2, 3 ......
    Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un.
    Tính a10, a11, a12,

    Un+2=
    U10=
    
    U11=
    U12=
    
    
    Bài 7: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111,2009 cm và góc A = 600. Tính diện tích phần không chung nhau giữa hình thoi và hình tròn nội tiếp ABCD. (tính chính xác đến 8 chữ số thập phân)

    
    



    S

    
    

    Bài 8:
    Cho hình vuông ABCD có P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Các đường thẳng AR, BS, CP, DQ cắt nhau tạo thành tứ giác MNKL. Tính diện tích tứ giác MNKL, biết độ dài cạnh hình vuông ABCD là a(cm), với:

    SKLMN
    
    
    Bài 9:
    Tính diện tích tam giác ABC biết B = ” ; C = ” ; BC = a = 25,84cm

    S =
    
    
    Bài 10:
    Tam giác ABC có cạnh BC=9,95cm, ABC = 114043’12”, BCA=20046’48”. Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác trong AD, đường phân giác ngòai AE và đường trung tuyến AM.
    a) Tính độ dài các cạnh còn lại của tam giác ABC và các đọan thẳng AH, AD, AE, AM.
    b) Tính diện tích tam giác AEM.
    ( Kết quả lấy với 2 chữ số phần thập phân)

    
    AB = ; AC = ; AH =
    AD = ; AE = ; AM =

    SAEM =

    Hết
    Bài giải
    Bài 1:
    a) Tính A bằng cách sử dụng chức năng CALC, hoặc sử dụng chức năng nhớ
    2) BTính đưa vào A, tính
    Bài 2:
    Nhận dạng các tổng sau theo phương trình kiểu Fecma thì cho kết quả nhanh hơn như sau:
    13+53+33=153
    14+64+34+44=1634
    99+19+29+99+89+59+19+59+39=912985153
    410+610
     
    Gửi ý kiến