Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN VIỆT NAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Xuân Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 02-04-2009
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Xuân Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 02-04-2009
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
CáC TRIềU ĐạI PHONG KIếN VIệT NAM
A. Nước Việt Nam – Quốc hiệu:
-Thời Hồng Bàng (2879TCN – 258 TCN): Văn Lang
-Thời Thục An Dương Vương (257TCN – 207TCN) : Âu Lạc
-Thời Bắc Thuộc: Quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam
cuối đời Đông Hán: Giao Châu
-544: Lý Bí xưng là Nam Việt Đế : Vạn Xuân
-602: Nhà Tuỳ(603 -617) xâm chiếm nước ta và đặt tên: Giao Châu
-622: Nhà Đường(618 - 907): An Nam Đô Hộ Phủ
-Năm 968: Đinh Tiên Hoàng: Đại Cồ Việt
-Sang thời Lý 1054 Lý Thánh Tông đổi là Đại Việt
-1804: Gia Long đặt quốc hiệu là Việt Nam
-1838: Minh Mệnh đặt quốc hiệu là Đại Nam
-Sau cách mạng tháng 8/1945 : Việt Nam dân chủ cộng hoà
-Từ 1976: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Việt Nam : Các triều đại và một số nhân vật lịch sử
1.Kinh Dương Vương 2879 – 258 TCN2.
2.Nhà Thục và nước Âu Lạc 257 – 207 TCN3.
3.Triệu Đà, An Dương Vương
4.Nhà Triệu và nước Nam Việt207 – 111 TCN
+Triệu Vũ Vương 207 – 137 TCN
+Triệu Văn Vương 137 – 125 TCN
+Triệu Minh Vương 125 – 113 TCN
+Triệu ái Vương 113 – 112 TCN
+Triệu Dương Vương 112 – 111 TCN
5.Giao Chỉ và nhà Tây Hán+111 TCN – 39 sau CN
6.Hai Bà Trưng 40 - 43
7.Nhà Đông Hán 25 – 220
8.Nhà Đông Ngô 222 – 280
+Khởi nghĩa Triệu Thị Trinh 248
9.Nước Vạn Xuân Độc Lập
+Nhà Tiền Lý 544 – 602(Lý Bôn còn gọi là Lý Bí
– Lý Nam Đế)
+Triêu Việt Vương 549 – 571(Triệu Quang Phục)
+Hậu Lý Nam Đế 571 – 602(Lý Nhật Tử)
10.Nhà Tuỳ, Đường và các cuộc khởi nghĩa
+Mai Hắc Đế quê ở Mai Phụ-Lộc Hà-Hà Tĩnh
+Phùng Hưng – Bố cai Đại Vương 791 – 802
11.Thời Kỳ tự chủ họ Khúc dấy nghiệp
+Khúc Thừa Dụ 906 – 907
+Khúc Hạo 907 – 917
+Khúc Thừa Mỹ 917 – 923
+Dương Đình nghệ và Kiều Công Tiễn 931 – 938
12.Triều Ngô 939 – 965
+Ngô Quyền phá quân Nam HánTiền Ngô Vương 939 – 944
+Dương Tam Kha
+Hậu Ngô Vương 950 - 965(Ngô Xương Ngập, Ngô Xương Xí)
13.Nhà Đinh và sự thống nhất nước nhà
+Đinh Tiên Hoàng 968 – 979(Niên hiệu Thái Bình)
+Phế Đế
14.Nhà Tiền Lê (980 – 1009)
+Lê Đại Hành (980 – 1005)
+Lê Trung Tông (1005)(Làm vua được 3 ngày thì bị giết)
+Lê Long Đinh (1005 – 1009)Niên hiệu: -ứng Thiên (1006 – 1007)
+Dương Vân Nga
15.Triều Lý (1010 – 1225): Quốc gia Phong Kiến Độc Lập
+Lý Thái Tổ (1010 – 1028)Niên hiệu: Thuận Thiên
+Lý Thái Tông (1028 – 1054)Niên hiệu: Thiên Thành 1028 – 1033, Thống Thụy(1034-1054)
+Lý Thánh Tông (1054 – 1072)
+Lý Nhân Tông (1072 – 1127)Con Nguyên Phi ỷ Lan,( quê làng Thổ Lổi-Thuận Thành-Bắc Ninh,nay thuộc Gia Lâm-Hà Nội)
+Lý Thần Tông (1128 – 1138)
+Lý Anh Tông (1138 – 1175)
+Lý Cao Tông (1176 – 1210)(Được Tô Hiến Thành-Thái Phó đưa lên...)
+Lý Huệ Tông (1211 – 1224)
+Lý Chiêu Hoàng
A. Nước Việt Nam – Quốc hiệu:
-Thời Hồng Bàng (2879TCN – 258 TCN): Văn Lang
-Thời Thục An Dương Vương (257TCN – 207TCN) : Âu Lạc
-Thời Bắc Thuộc: Quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam
cuối đời Đông Hán: Giao Châu
-544: Lý Bí xưng là Nam Việt Đế : Vạn Xuân
-602: Nhà Tuỳ(603 -617) xâm chiếm nước ta và đặt tên: Giao Châu
-622: Nhà Đường(618 - 907): An Nam Đô Hộ Phủ
-Năm 968: Đinh Tiên Hoàng: Đại Cồ Việt
-Sang thời Lý 1054 Lý Thánh Tông đổi là Đại Việt
-1804: Gia Long đặt quốc hiệu là Việt Nam
-1838: Minh Mệnh đặt quốc hiệu là Đại Nam
-Sau cách mạng tháng 8/1945 : Việt Nam dân chủ cộng hoà
-Từ 1976: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Việt Nam : Các triều đại và một số nhân vật lịch sử
1.Kinh Dương Vương 2879 – 258 TCN2.
2.Nhà Thục và nước Âu Lạc 257 – 207 TCN3.
3.Triệu Đà, An Dương Vương
4.Nhà Triệu và nước Nam Việt207 – 111 TCN
+Triệu Vũ Vương 207 – 137 TCN
+Triệu Văn Vương 137 – 125 TCN
+Triệu Minh Vương 125 – 113 TCN
+Triệu ái Vương 113 – 112 TCN
+Triệu Dương Vương 112 – 111 TCN
5.Giao Chỉ và nhà Tây Hán+111 TCN – 39 sau CN
6.Hai Bà Trưng 40 - 43
7.Nhà Đông Hán 25 – 220
8.Nhà Đông Ngô 222 – 280
+Khởi nghĩa Triệu Thị Trinh 248
9.Nước Vạn Xuân Độc Lập
+Nhà Tiền Lý 544 – 602(Lý Bôn còn gọi là Lý Bí
– Lý Nam Đế)
+Triêu Việt Vương 549 – 571(Triệu Quang Phục)
+Hậu Lý Nam Đế 571 – 602(Lý Nhật Tử)
10.Nhà Tuỳ, Đường và các cuộc khởi nghĩa
+Mai Hắc Đế quê ở Mai Phụ-Lộc Hà-Hà Tĩnh
+Phùng Hưng – Bố cai Đại Vương 791 – 802
11.Thời Kỳ tự chủ họ Khúc dấy nghiệp
+Khúc Thừa Dụ 906 – 907
+Khúc Hạo 907 – 917
+Khúc Thừa Mỹ 917 – 923
+Dương Đình nghệ và Kiều Công Tiễn 931 – 938
12.Triều Ngô 939 – 965
+Ngô Quyền phá quân Nam HánTiền Ngô Vương 939 – 944
+Dương Tam Kha
+Hậu Ngô Vương 950 - 965(Ngô Xương Ngập, Ngô Xương Xí)
13.Nhà Đinh và sự thống nhất nước nhà
+Đinh Tiên Hoàng 968 – 979(Niên hiệu Thái Bình)
+Phế Đế
14.Nhà Tiền Lê (980 – 1009)
+Lê Đại Hành (980 – 1005)
+Lê Trung Tông (1005)(Làm vua được 3 ngày thì bị giết)
+Lê Long Đinh (1005 – 1009)Niên hiệu: -ứng Thiên (1006 – 1007)
+Dương Vân Nga
15.Triều Lý (1010 – 1225): Quốc gia Phong Kiến Độc Lập
+Lý Thái Tổ (1010 – 1028)Niên hiệu: Thuận Thiên
+Lý Thái Tông (1028 – 1054)Niên hiệu: Thiên Thành 1028 – 1033, Thống Thụy(1034-1054)
+Lý Thánh Tông (1054 – 1072)
+Lý Nhân Tông (1072 – 1127)Con Nguyên Phi ỷ Lan,( quê làng Thổ Lổi-Thuận Thành-Bắc Ninh,nay thuộc Gia Lâm-Hà Nội)
+Lý Thần Tông (1128 – 1138)
+Lý Anh Tông (1138 – 1175)
+Lý Cao Tông (1176 – 1210)(Được Tô Hiến Thành-Thái Phó đưa lên...)
+Lý Huệ Tông (1211 – 1224)
+Lý Chiêu Hoàng
 






Các ý kiến mới nhất