Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề kiểm tra toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Bachkim.vn
    Người gửi: Vũ Tiến Dũng
    Ngày gửi: 10h:04' 01-10-2011
    Dung lượng: 282.5 KB
    Số lượt tải: 46
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra toán 8-Chương III-Tiết 56
    I)Đề bài:
    Bài 1:(1,5 điểm) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định
    nào sai
    a)Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương
    b)Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
    c) Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương
    Bài 2:(1,5 điểm)
    Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Điều kiện xác định của phương trình 1
    A.x3 B.x2 C. x3 và x2 D.x0

    Bài 3:(3 điểm). Giải phương trình
    a
    b) (x+2)(3-4x)- (x2-4x+4)=0
    Bài 4(4 điểm)
    Một ô tô đi từ A đến B lúc 7 giờ với vận tốc 40 km/h. Đến B ô tô nghỉ lại 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc 50km/h, về đến A lúc 11giờ 6 phút
    Tính quãng đường AB

    II) Đáp án và biểu điểm
    Bài 1:(1,5 điểm):Câu đúng a,b
    Bài 2:(1,5 điểm):Phương án đúng
    Bài 3:(3 điểm)
    Quy đồng khử mẫu: 2(3x-2)-5.12=30,5 điểm
    6x-4-60=3(3-2x-14) (0,25 diểm)
    12x=60+4-33 (0,5 điểm)
    x(0,5 điểm)
    Kết luận (0,5 điểm)
    b)3x-4x2+6-8x-x2-4x-4=0(0,25 diểm)

    5x2-9x+2=0(0,25 diểm)

    5x(x+2)+(x+2)=0(0,25 diểm)

    (x-2)(1-5x)=0((0,25 diểm)


    Kết luận nghiệm ( 0,25 điểm)
    Bài 4:
    Chọn ẩn đặt điều kiện (0.5 điểm)
    Lập phương trình: (1,5 điểm)
    Giải phương trình :x=80 (1,5 điểm)
    Trả lời (0,5 điểm
    Đề số 2
    I/ Phần trắc nghiệm

    Bài 1 (1điểm ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :
    Phương trình x4
    A.Có một nghiệm x=-2
    B .Có một nghiệm x=2
    C.Có hai nghiệm x=2và x=-2
    D .Vô nghiệm
    Bài 2(2điểm) Trong các bàI KIểM TRA TOáN 8–CH ƯƠNG iii
    (tHờI GIAN: :15 PHúT)

    I)đề bài
    Bài 1:(4 điểm) Điền dấu vào ô vuông
    Nếu ab thì
    a)3a( 3b
    b)-5a( -5b
    c)4a-5( 4b-5
    d)10-2a( 10-2b
    Bài 2:(6 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

    II)Biểu điểm
    Bài 1:Mỗi ý đúng 1 điểm
    Bài 2:
    Quy đồng khử mẫu :2(2x-5)-3(3x-1)<2(2x-2) ( 2 điểm)
    Thu gọn được:-7x<3 (1,5 điểm)
    x(1 điểm)
    Kết luận (0,5 điểm)
    Biểu diễn trên trục số (1 điểm)
    Kiểm tra giữa kì II –Môn Toán 8
    (Thời gian 120 phút)

    Phần I:Bài tập trắc nghiệm
    Bài 1:(1 điểm).Hãy khoanh tròn trước chcái đứng trước câu trả lời
    đúng
     
    Gửi ý kiến