Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BDHSG9-DS/04

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hồ Ngọc Hiệp-THCHUYÊN KOMTUM
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:05' 26-03-2009
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Hồ Ngọc Hiệp-THCHUYÊN KOMTUM
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:05' 26-03-2009
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
§ 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
88. Rút gọn : a) b) .
89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có : . Khi nào có đẳng thức ?
90. Tính : bằng hai cách.
91. So sánh : a)
92. Tính : .
93. Giải phương trình : .
94. Chứng minh rằng ta luôn có : ; (n ( Z+
95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì .
96. Rút gọn biểu thức : A = .
97. Chứng minh các đẳng thức sau : (a, b > 0 ; a ≠ b)
(a > 0).
98. Tính : .
.
99. So sánh :
100. Cho hằng đẳng thức :
(a, b > 0 và a2 – b > 0).
Áp dụng kết quả để rút gọn :
101. Xác định giá trị các biểu thức sau :
với (a > 1 ; b > 1)
với .
102. Cho biểu thức
a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
103. Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:
105. Rút gọn biểu thức : , bằng ba cách ?
106. Rút gọn các biểu thức sau :
.
107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥
a) b)
108. Rút gọn biểu thức :
109. Tìm x và y sao cho :
110. Chứng minh bất đẳng thức : .
111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : .
112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :
.
113. CM : với a, b, c, d > 0.
114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x + .
118. Giải phương trình :
119. Giải phương trình :
120. Giải phương trình :
121. Giải phương trình :
122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ :
123. Chứng minh .
124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :
với a, b, c > 0.
125. Chứng minh với a, b, c, d > 0.
126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các đoạn thẳng có độ dài cũng lập được thành một tam giác.
127. Chứng minh với a, b ≥ 0.
128. Chứng minh với a, b, c > 0.
129. Cho . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
130. Tìm giá trị nhỏ nhất của
131. Tìm GTNN, GTLN của .
132. Tìm giá trị nhỏ nhất của
133. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
134. Tìm GTNN, GTLN của :
135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn (a và b là hằng số dương).
136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.
137. Tìm GTNN của với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
138. Tìm GTNN của biết x, y, z > 0 , .
139. Tìm giá trị lớn nhất của : a) với a, b > 0 , a + b ≤ 1
b)
với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.
141. Tìm GTNN của với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
142. Giải các phương
88. Rút gọn : a) b) .
89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có : . Khi nào có đẳng thức ?
90. Tính : bằng hai cách.
91. So sánh : a)
92. Tính : .
93. Giải phương trình : .
94. Chứng minh rằng ta luôn có : ; (n ( Z+
95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì .
96. Rút gọn biểu thức : A = .
97. Chứng minh các đẳng thức sau : (a, b > 0 ; a ≠ b)
(a > 0).
98. Tính : .
.
99. So sánh :
100. Cho hằng đẳng thức :
(a, b > 0 và a2 – b > 0).
Áp dụng kết quả để rút gọn :
101. Xác định giá trị các biểu thức sau :
với (a > 1 ; b > 1)
với .
102. Cho biểu thức
a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
103. Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:
105. Rút gọn biểu thức : , bằng ba cách ?
106. Rút gọn các biểu thức sau :
.
107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥
a) b)
108. Rút gọn biểu thức :
109. Tìm x và y sao cho :
110. Chứng minh bất đẳng thức : .
111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : .
112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :
.
113. CM : với a, b, c, d > 0.
114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x + .
118. Giải phương trình :
119. Giải phương trình :
120. Giải phương trình :
121. Giải phương trình :
122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ :
123. Chứng minh .
124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :
với a, b, c > 0.
125. Chứng minh với a, b, c, d > 0.
126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các đoạn thẳng có độ dài cũng lập được thành một tam giác.
127. Chứng minh với a, b ≥ 0.
128. Chứng minh với a, b, c > 0.
129. Cho . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
130. Tìm giá trị nhỏ nhất của
131. Tìm GTNN, GTLN của .
132. Tìm giá trị nhỏ nhất của
133. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
134. Tìm GTNN, GTLN của :
135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn (a và b là hằng số dương).
136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.
137. Tìm GTNN của với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
138. Tìm GTNN của biết x, y, z > 0 , .
139. Tìm giá trị lớn nhất của : a) với a, b > 0 , a + b ≤ 1
b)
với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.
141. Tìm GTNN của với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
142. Giải các phương
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất