Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BDHSG9-DS/04

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hồ Ngọc Hiệp-THCHUYÊN KOMTUM
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:05' 26-03-2009
    Dung lượng: 702.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    § 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

    88. Rút gọn : a)  b) .
    89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có : . Khi nào có đẳng thức ?
    90. Tính :  bằng hai cách.
    91. So sánh : a) 
    92. Tính : .
    93. Giải phương trình : .
    94. Chứng minh rằng ta luôn có :  ; (n ( Z+
    95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì .
    96. Rút gọn biểu thức : A = .
    97. Chứng minh các đẳng thức sau :  (a, b > 0 ; a ≠ b)
     (a > 0).
    98. Tính : .
    .
    99. So sánh : 
    
    100. Cho hằng đẳng thức :
     (a, b > 0 và a2 – b > 0).
    Áp dụng kết quả để rút gọn : 
    
    101. Xác định giá trị các biểu thức sau :
    với  (a > 1 ; b > 1)
     với .
    102. Cho biểu thức 
    a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
    b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
    103. Cho biểu thức .
    a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
    104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:
    
    
    105. Rút gọn biểu thức : , bằng ba cách ?
    106. Rút gọn các biểu thức sau : 
    .
    107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥ 
    a)  b) 
    108. Rút gọn biểu thức : 
    109. Tìm x và y sao cho : 
    110. Chứng minh bất đẳng thức : .
    111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : .
    112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :
    .
    113. CM :  với a, b, c, d > 0.
    114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
    115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : .
    116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
    117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x + .
    118. Giải phương trình : 
    119. Giải phương trình : 
    120. Giải phương trình : 
    121. Giải phương trình : 
    122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : 
    123. Chứng minh .
    124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :
     với a, b, c > 0.
    125. Chứng minh  với a, b, c, d > 0.
    126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các đoạn thẳng có độ dài  cũng lập được thành một tam giác.
    127. Chứng minh  với a, b ≥ 0.
    128. Chứng minh  với a, b, c > 0.
    129. Cho . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
    130. Tìm giá trị nhỏ nhất của 
    131. Tìm GTNN, GTLN của .
    132. Tìm giá trị nhỏ nhất của 
    133. Tìm giá trị nhỏ nhất của .
    134. Tìm GTNN, GTLN của : 
    135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn  (a và b là hằng số dương).
    136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.
    137. Tìm GTNN của  với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
    138. Tìm GTNN của  biết x, y, z > 0 , .
    139. Tìm giá trị lớn nhất của : a)  với a, b > 0 , a + b ≤ 1
    b) 
    với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
    140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.
    141. Tìm GTNN của  với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
    142. Giải các phương
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓