Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BDHSG9-ĐS /02

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hồ Ngọc Hiệp-THCHUYÊN KOMTUM
    Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:54' 26-03-2009
    Dung lượng: 267.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    § 2. HẰNG ĐẲNG THỨC 

    41. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :
    
    42. a) Chứng minh rằng : | A + B | ≤ | A | + | B | . Dấu “ = ” xảy ra khi nào ?
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : .
    c) Giải phương trình : 
    43. Giải phương trình : .
    44. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :
    
    
    45. Giải phương trình : 
    46. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : .
    47. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 
    48. So sánh : a)  b) 
    c)  (n là số nguyên dương)
    49. Với giá trị nào của x, biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất : .
    50. Tính : 
     (n ≥ 1)
    51. Rút gọn biểu thức : .
    52. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : 
    53. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : .
    54. Giải các phương trình sau :
    
    
    
    
    55. Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện : xy = 1 và x > y. CMR: .
    56. Rút gọn các biểu thức :
    57. Chứng minh rằng .
    58. Rút gọn các biểu thức :
    .
    59. So sánh :
    
    60. Cho biểu thức : 
    Tìm tập xác định của biểu thức A.
    Rút gọn biểu thức A.
    61. Rút gọn các biểu thức sau : 
    
    62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c ≠ 0. Chứng minh đẳng thức : 
    63. Giải bất phương trình : .
    64. Tìm x sao cho : .
    65. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng :
    x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (1)
    66. Tìm x để biểu thức có nghĩa: .
    67. Cho biểu thức : .
    a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa.
    b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm giá trị của x để A < 2.
    68. Tìm 20 chữ số thập phân đầu tiên của số :  (20 chữ số 9)
    69. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của : A = | x - | + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
    70. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1


    § 2. CĂN THỨC BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC 

    42. a) Do hai vế của bất đẳng thức không âm nên ta có :
    | A + B | ≤ | A | + | B | ( | A + B |2 ≤ ( | A | + | B | )2
    ( A2 + B2 + 2AB ≤ A2 + B2 + 2| AB | ( AB ≤ | AB | (bất đẳng thức đúng)
    Dấu “ = “ xảy ra khi AB ≥ 0.
    b) Ta có : M = | x + 2 | + | x – 3 | = | x + 2 | + | 3 – x | ≥ | x + 2 + 3 – x | = 5.
    Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi (x + 2)(3 – x) ≥ 0 ( -2 ≤ x ≤ 3 (lập bảng xét dấu)
    Vậy min M = 5 ( -2 ≤ x ≤ 3.
    c) Phương trình đã cho ( | 2x + 5 | + | x – 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 – x |
    ( (2x + 5)(4 – x) ≥ 0 ( -5/2 ≤ x ≤ 4
    43. Điều kiện tồn tại của phương trình : x2 – 4x – 5 ≥ 0 ( 
    Đặt ẩn phụ , ta được : 2y2 – 3y – 2 = 0 ( (y – 2)(2y + 1) = 0.
    45. Vô nghiệm
    46. Điều kiện tồn tại của  là x ≥ 0. Do đó : A =  + x ≥ 0 ( min A = 0 ( x = 0.
    47. Điều kiện : x ≤ 3. Đặt  = y ≥ 0, ta có : y2 = 3 – x ( x = 3 – y2.
    B = 3 – y2 + y = - (y – ½ )2 +  ≤  . max B =  ( y
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓