Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BCNN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 30-11-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:15' 30-11-2010
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Hà Huy tập
Tập thể học sinh lớp 6.5
Chào mừng quý thầy cô
đến tham dự tiết học
Kiểm tra bài cũ
Hãy tìm BC (4,6)
Hãy tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC (4,6)
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
Bài 18
Tiết 34
Bội chung nhỏ nhất
1. Bội chung nhỏ nhất :
a.Ví dụ : ( xem SGK trg 57 )
b.Định nghĩa :( họcSGK
trg 57)
Nhận xét quan hệ giữa BC(12) và BCNN(4,6)
Bài tập 1
c. Nhận xét : ( học SGK trg 57 )
a) Tìm B (1)
b) Tìm BCNN (8,1)
Bài tập 2
Với mọi số tự nhiên a, b
( khác 0 ) ta có :
BCNN (a,1) = ?
BCNN (a,b,1) = ?
Với mọi số tự nhiên a, b
(khác 0) ta có :
BCNN (a,1) = a
BCNN (a,b,1)= BCNN( a,b)
d.Chú ý : ( học SGK trg 58 )
Để tìm BCNN (8,18,30) ta làm thế nào ?
Bài tập 3
2.Tìm BCNN bằng cách phân tích
các số ra thừa số nguyên tố :
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8,18,30 )
8 2
4 2
2 2
1
18 2
9 3
3 3
1
30 2
15 3
5 5
1
8 = 23
18 = 2 . 32
30 = 2 . 3 . 5
BCNN (8, 18, 30 ) = 23 .32. 5 = 360
Chọn thừa số nguyên tố chung và riêng : 2 , 3 và 5.Số mũ lớn nhất của 2 là 3; của 3 là 2, của 5 là 1.
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
2.Tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa sốnguyên tố :
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8 , 18 , 30 )
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8,18,30 )
8 2
4 2
2 2
1
18 2
9 3
3 3
1
30 2
15 3
5 5
1
8 = 23
18 = 2 . 32
30 = 2 . 3 . 5
BCNN (8, 18, 30 ) = 23 .32. 5 = 360
b.Quy tắc : ( học SGK trg 58 )
BCNN ( 5, 7, 8 )
ƯCLN ( 5, 7 , 8 )
b) BCNN ( 12, 16, 48 )
Bài tập 4
Chú ý :
a.Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó .
b.Trong các số đã cho , nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
c.Chú ý: ( học SGK trg 55 )
Củng cố
Bài tập 149/ 59 SGK
Tìm BCNN của:
a) 60 và 280
b) 84 và 108
c) 13 và 15
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
ƯCLN
B1: Phân tích mỗi số đã cho ra thừa số nguyên tố .
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó .Tích đó là ƯCLN phải tìm .
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
BCNN
Hoïc baøi.
Laøm baøi taäp 150, 151/ 59 SGK vaø 188 SBT
Chuaån bò baøi luyeän taäp
Dặn dò
Tập thể học sinh lớp xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã đến tham dự tiết học
Tập thể học sinh lớp 6.5
Chào mừng quý thầy cô
đến tham dự tiết học
Kiểm tra bài cũ
Hãy tìm BC (4,6)
Hãy tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC (4,6)
Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
Bài 18
Tiết 34
Bội chung nhỏ nhất
1. Bội chung nhỏ nhất :
a.Ví dụ : ( xem SGK trg 57 )
b.Định nghĩa :( họcSGK
trg 57)
Nhận xét quan hệ giữa BC(12) và BCNN(4,6)
Bài tập 1
c. Nhận xét : ( học SGK trg 57 )
a) Tìm B (1)
b) Tìm BCNN (8,1)
Bài tập 2
Với mọi số tự nhiên a, b
( khác 0 ) ta có :
BCNN (a,1) = ?
BCNN (a,b,1) = ?
Với mọi số tự nhiên a, b
(khác 0) ta có :
BCNN (a,1) = a
BCNN (a,b,1)= BCNN( a,b)
d.Chú ý : ( học SGK trg 58 )
Để tìm BCNN (8,18,30) ta làm thế nào ?
Bài tập 3
2.Tìm BCNN bằng cách phân tích
các số ra thừa số nguyên tố :
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8,18,30 )
8 2
4 2
2 2
1
18 2
9 3
3 3
1
30 2
15 3
5 5
1
8 = 23
18 = 2 . 32
30 = 2 . 3 . 5
BCNN (8, 18, 30 ) = 23 .32. 5 = 360
Chọn thừa số nguyên tố chung và riêng : 2 , 3 và 5.Số mũ lớn nhất của 2 là 3; của 3 là 2, của 5 là 1.
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
2.Tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa sốnguyên tố :
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8 , 18 , 30 )
a. Ví dụ :Tìm BCNN ( 8,18,30 )
8 2
4 2
2 2
1
18 2
9 3
3 3
1
30 2
15 3
5 5
1
8 = 23
18 = 2 . 32
30 = 2 . 3 . 5
BCNN (8, 18, 30 ) = 23 .32. 5 = 360
b.Quy tắc : ( học SGK trg 58 )
BCNN ( 5, 7, 8 )
ƯCLN ( 5, 7 , 8 )
b) BCNN ( 12, 16, 48 )
Bài tập 4
Chú ý :
a.Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích của các số đó .
b.Trong các số đã cho , nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy.
c.Chú ý: ( học SGK trg 55 )
Củng cố
Bài tập 149/ 59 SGK
Tìm BCNN của:
a) 60 và 280
b) 84 và 108
c) 13 và 15
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 , ta thực hiện ba bước :
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
ƯCLN
B1: Phân tích mỗi số đã cho ra thừa số nguyên tố .
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó .Tích đó là ƯCLN phải tìm .
B1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó . Tích đó là BCNN phải tìm .
BCNN
Hoïc baøi.
Laøm baøi taäp 150, 151/ 59 SGK vaø 188 SBT
Chuaån bò baøi luyeän taäp
Dặn dò
Tập thể học sinh lớp xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã đến tham dự tiết học
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất