Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bai tap ve bieu thuc dai so

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Ngọc Tám
Ngày gửi: 20h:55' 20-03-2011
Dung lượng: 41.8 KB
Số lượt tải: 1028
Nguồn:
Người gửi: Chu Ngọc Tám
Ngày gửi: 20h:55' 20-03-2011
Dung lượng: 41.8 KB
Số lượt tải: 1028
Số lượt thích:
0 người
Chương IV- biểu thức đại số
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức :
A = x2 + 4xy - 3y3 với
Bài 2: Cho x-y = 9, tính giá trị của biểu thức :
B = ( x - 3y ; y - 3x)
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = với x = 4 và y = 8
b) B = 2m2 - 3m + 5 với = 1
c) C = 2a2 - 3ab + b2 với và = 2
Bài 4: Cộng và trừ các đơn thức :
a)3a2 b+ (- a2b) + 2a2b - (- 6a2b) b)(-7y2) + (-y2) -(- 8y2)
c)(-4,2p2) + ( - 0,3p2) + 0,5p2 + 3p2 d) 5an + (- 2a)n + 6an
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau :
a) b) 3ab.ac - 2a.abc - a2bc
c) .c2 - a2.(c.c)2 + ac2.ac - a2c2
Bài 6: Cho các đơn thức A = x2y và B = xy2 .Chứng tỏ rằng nếu x,y Z và x + y chia hết cho 13 thì A + B chia hết cho 13
Bài 7: Xác định các giá trị của biến để biểu thức sau có nghĩa :
a) b) c)
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức : N= với =
Bài 9:Chứng minh các đẳng thức sau :
a) x2 - y2 = (x+ y) (x- y) b) x3 + y3 = (x+ y) ( x2 - xy + y2)
c) a(a - b) - b(b- a) = a2 - b2 d) a( b- c) b(a + c) + c(a- b) = - 2bc
e) a( 1- b) + a( a2 - 1) = a (a2- b) f) a(b – x) + x(a + b) = b( a + x)
Bài10: Tính tổng :
a) b)
Bài11: Rút gọn các biểu thức sau :
a) 10n+1- 66.10n b) 2n+ 3 + 2n +2 - 2n + 1 + 2n c)90.10k -10k+2 + 10k+1
d) 2,5.5n – 3 .10 + 5n - 6.5n- 1
Bài 12 : Tìm các giá trị của biến để :
a)A= (x + 1)(y2- 6) có giá trị bằng 0 b) B = x2- 12x + 7 có giá trị bằng 7
Bài 13 : Tính giá trị của biểu thức sau :
A = với
Bài 14: Cho x, y, z 0 và x - y - z = 0 .Tính giá trị của biểu thức
B =
Bài 15:
a) Tìm GTNN của biểu thức C = ( x+ 2)2 + ( y - 2 -10
b) Tìm GTLN của biểu thức sau : D =
Bài 16: Cho biểu thức E = .Tìm các giá trị nguyên của x để :
a) E có giá trị nguyên b) E có giá trị nhỏ nhất
Bài 17: Tìm các GTNN của các biểu thức sau :
a) (x – 3)2+ 2 b) (2x + 1)4 - 1 c) (x2 - 16)2 + +2011
Bài 18: Tìm GTNN của biểu thức :A =
Bài 19: Tìm các giá trị nguyên của x ,để biểu thức sau nhận giá trị nguyên :
A =
Bài 20: Cho f(x) = ax + b trong đó a, b Z
Chứng minh rằng không thể đồng thời có f(17) = 71 và f(12) = 35
Bài 21 Cho f(x) = ax2 + bx + c .Chứng minh rằng không có những số nguyên a, b, c nào làm cho f(x) = 1 khi x = 1998 và f(x) = 2 khi x = 2000
Bài 22: Chứng minh rằng biểu thức P = x2 -20 x +2011 luô
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức :
A = x2 + 4xy - 3y3 với
Bài 2: Cho x-y = 9, tính giá trị của biểu thức :
B = ( x - 3y ; y - 3x)
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = với x = 4 và y = 8
b) B = 2m2 - 3m + 5 với = 1
c) C = 2a2 - 3ab + b2 với và = 2
Bài 4: Cộng và trừ các đơn thức :
a)3a2 b+ (- a2b) + 2a2b - (- 6a2b) b)(-7y2) + (-y2) -(- 8y2)
c)(-4,2p2) + ( - 0,3p2) + 0,5p2 + 3p2 d) 5an + (- 2a)n + 6an
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau :
a) b) 3ab.ac - 2a.abc - a2bc
c) .c2 - a2.(c.c)2 + ac2.ac - a2c2
Bài 6: Cho các đơn thức A = x2y và B = xy2 .Chứng tỏ rằng nếu x,y Z và x + y chia hết cho 13 thì A + B chia hết cho 13
Bài 7: Xác định các giá trị của biến để biểu thức sau có nghĩa :
a) b) c)
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức : N= với =
Bài 9:Chứng minh các đẳng thức sau :
a) x2 - y2 = (x+ y) (x- y) b) x3 + y3 = (x+ y) ( x2 - xy + y2)
c) a(a - b) - b(b- a) = a2 - b2 d) a( b- c) b(a + c) + c(a- b) = - 2bc
e) a( 1- b) + a( a2 - 1) = a (a2- b) f) a(b – x) + x(a + b) = b( a + x)
Bài10: Tính tổng :
a) b)
Bài11: Rút gọn các biểu thức sau :
a) 10n+1- 66.10n b) 2n+ 3 + 2n +2 - 2n + 1 + 2n c)90.10k -10k+2 + 10k+1
d) 2,5.5n – 3 .10 + 5n - 6.5n- 1
Bài 12 : Tìm các giá trị của biến để :
a)A= (x + 1)(y2- 6) có giá trị bằng 0 b) B = x2- 12x + 7 có giá trị bằng 7
Bài 13 : Tính giá trị của biểu thức sau :
A = với
Bài 14: Cho x, y, z 0 và x - y - z = 0 .Tính giá trị của biểu thức
B =
Bài 15:
a) Tìm GTNN của biểu thức C = ( x+ 2)2 + ( y - 2 -10
b) Tìm GTLN của biểu thức sau : D =
Bài 16: Cho biểu thức E = .Tìm các giá trị nguyên của x để :
a) E có giá trị nguyên b) E có giá trị nhỏ nhất
Bài 17: Tìm các GTNN của các biểu thức sau :
a) (x – 3)2+ 2 b) (2x + 1)4 - 1 c) (x2 - 16)2 + +2011
Bài 18: Tìm GTNN của biểu thức :A =
Bài 19: Tìm các giá trị nguyên của x ,để biểu thức sau nhận giá trị nguyên :
A =
Bài 20: Cho f(x) = ax + b trong đó a, b Z
Chứng minh rằng không thể đồng thời có f(17) = 71 và f(12) = 35
Bài 21 Cho f(x) = ax2 + bx + c .Chứng minh rằng không có những số nguyên a, b, c nào làm cho f(x) = 1 khi x = 1998 và f(x) = 2 khi x = 2000
Bài 22: Chứng minh rằng biểu thức P = x2 -20 x +2011 luô
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






thầy có để đề thi lên trang wed thầy ko thầy
Bạn có đáp án bài 36 không,đưa lên giùm đi
thank you
Chúc thầy Vũ cùng người thân và toàn thể gia đình đón năm mới sức khoẻ , tràn ngập niềm vui và hạnh phúc !!!