Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài tập PT & Hệ PT Bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:43' 23-03-2009
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kỳ Anh Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:43' 23-03-2009
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
I./ BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
Bài 1:Giải và biện luận phương trình :
x2 – (2m +1)x + m2 + m – 6 = 0
(m – 2 ) x2 – 2 ( m + 3 )x + m – 5 = 0
( m – 1 ) x2 – ( m – 1 )x – 10 = 0
( m – 1) x2 + (2m + 3 )x + m + 2 = 0
( m – 1 ) x2 – 6(m – 1 )x + 2m – 3 = 0
Bài 2: Định m để các phương trình sau :
m x2 – ( 2m + 3 )x + m + 3 = 0 vô nghiệm.
(m – 1 ) x2 – 2 ( m + 4 )x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
(m – 1 ) x2 – 4x – (m + 4 ) = 0 có nghiệm.
m x2 – ( m + 3 )x + m = 0 có đúng một nghiệm.
(m – 1 ) x2 – 2 ( m – 1 )x – 3 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép.
Bài 3: CMR với mọi giá trị tham số m, các phương trình sau đây luôn có nghiệm:
( m + 1) x2 – ( 5m + 6 )x + 3 (2m + 3 ) = 0
x2 – (2m – 7 )x + 4 – 2m = 0
Bài 4: Cho ba số a, b, c đ ều khác 0. CMR một trong ba ph ương trình sau có nghiệm:
ax2 + 2bx + c = 0; bx2 + 2cx + a = 0; cx2 + 2ax + c = 0
Bài 5: Định m để các phương trình sau :
( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có một nghiệm là 2 , tính nghiệm kia.
2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2 , tính nghiệm kia.
( m + 1) x2 + 2mx + m – 5 = 0 có một nghiệm là 3 , tính nghiệm kia.
Bài 6: Định m để các phương trình sau có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa:
x2 + (m – 2)x + m + 5 = 0 ; x12 + x22 = 10.
(m + 1 ) x2 – 2 ( m + 2 )x + m – 3 = 0 ; (4x1 +1)(4x2 + 1) = 18
x2 – 2mx + 3m – 2 = 0 ; x12 + x22 = x1.x2 + 4
x2 + (2m – 1)x + m + 3 = 0 ; 2x1 + 3x2 = 13
x2 – (2m – 1)x + m2 + 2 = 0 ; một nghiệm này g ấp đôi nghiệm kia
II./ BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
Bài 1: Giải các hệ phương trình:
Bài 2:Cho hệ phương trình tìm m để:
a) Hệ phương trình vô nghiệm ĐS m < 9
b) Hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất ĐS m = 9
c) Hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt ĐS m > 9
Bài 3: Giải các hệ phương trình:
Bài 4: Giải các hệ phương trình:
Bài 5: Cho hệ phương trình tìm m để hệ phương trình có nghiệm.
Bài 6: Cho hệ phương trình tìm m để hệ phương trình có ít nhất một nghiệm (x;y) thỏa x>0 , y>0 . ĐS:
III./ BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
Bài 1: Giải các phương trình sau :
Bai 2: Giai cac he bat phuong trinh sau
Bai 3: Tim dieu kien cua m de f(x)>0 voi moi x
f (x) = ( m- 3) x2 – 2 ( m – 2 ) x + m = 0
f (x) = ( m + 1 ) x2 – 2 ( m + 1) + 2
f (x) = ( m – 2) x2 + 2 ( 2 – m ) x + m
f (x) = x2 + 2 ( m – 1 ) + m + 5
f (x) = mx2 – 2 ( m – 2) x + m+ 6
Bai 4: Tim dieu kien cua m de bat phuong trinh vo nghiem voi moi x
mx2 – 2 ( m – 2) x + m + 6 > 0
( m2 – 4) x2 – 2x – 1 < 0
( m – 2 ) x2 – 2 ( m+ 1 ) x + 2m – 6 <0
( m + 1 ) x2 – 2 ( m – 1 ) x
Bài 1:Giải và biện luận phương trình :
x2 – (2m +1)x + m2 + m – 6 = 0
(m – 2 ) x2 – 2 ( m + 3 )x + m – 5 = 0
( m – 1 ) x2 – ( m – 1 )x – 10 = 0
( m – 1) x2 + (2m + 3 )x + m + 2 = 0
( m – 1 ) x2 – 6(m – 1 )x + 2m – 3 = 0
Bài 2: Định m để các phương trình sau :
m x2 – ( 2m + 3 )x + m + 3 = 0 vô nghiệm.
(m – 1 ) x2 – 2 ( m + 4 )x + m – 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
(m – 1 ) x2 – 4x – (m + 4 ) = 0 có nghiệm.
m x2 – ( m + 3 )x + m = 0 có đúng một nghiệm.
(m – 1 ) x2 – 2 ( m – 1 )x – 3 = 0 có nghiệm kép . Tính nghiệm kép.
Bài 3: CMR với mọi giá trị tham số m, các phương trình sau đây luôn có nghiệm:
( m + 1) x2 – ( 5m + 6 )x + 3 (2m + 3 ) = 0
x2 – (2m – 7 )x + 4 – 2m = 0
Bài 4: Cho ba số a, b, c đ ều khác 0. CMR một trong ba ph ương trình sau có nghiệm:
ax2 + 2bx + c = 0; bx2 + 2cx + a = 0; cx2 + 2ax + c = 0
Bài 5: Định m để các phương trình sau :
( m + 1) x2 – (3m + 2 )x + 4m – 1 = 0 có một nghiệm là 2 , tính nghiệm kia.
2m x2 + mx + 3m – 9 = 0 có một nghiệm là -2 , tính nghiệm kia.
( m + 1) x2 + 2mx + m – 5 = 0 có một nghiệm là 3 , tính nghiệm kia.
Bài 6: Định m để các phương trình sau có 2 nghiệm x1 , x2 thỏa:
x2 + (m – 2)x + m + 5 = 0 ; x12 + x22 = 10.
(m + 1 ) x2 – 2 ( m + 2 )x + m – 3 = 0 ; (4x1 +1)(4x2 + 1) = 18
x2 – 2mx + 3m – 2 = 0 ; x12 + x22 = x1.x2 + 4
x2 + (2m – 1)x + m + 3 = 0 ; 2x1 + 3x2 = 13
x2 – (2m – 1)x + m2 + 2 = 0 ; một nghiệm này g ấp đôi nghiệm kia
II./ BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
Bài 1: Giải các hệ phương trình:
Bài 2:Cho hệ phương trình tìm m để:
a) Hệ phương trình vô nghiệm ĐS m < 9
b) Hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất ĐS m = 9
c) Hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt ĐS m > 9
Bài 3: Giải các hệ phương trình:
Bài 4: Giải các hệ phương trình:
Bài 5: Cho hệ phương trình tìm m để hệ phương trình có nghiệm.
Bài 6: Cho hệ phương trình tìm m để hệ phương trình có ít nhất một nghiệm (x;y) thỏa x>0 , y>0 . ĐS:
III./ BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:
Bài 1: Giải các phương trình sau :
Bai 2: Giai cac he bat phuong trinh sau
Bai 3: Tim dieu kien cua m de f(x)>0 voi moi x
f (x) = ( m- 3) x2 – 2 ( m – 2 ) x + m = 0
f (x) = ( m + 1 ) x2 – 2 ( m + 1) + 2
f (x) = ( m – 2) x2 + 2 ( 2 – m ) x + m
f (x) = x2 + 2 ( m – 1 ) + m + 5
f (x) = mx2 – 2 ( m – 2) x + m+ 6
Bai 4: Tim dieu kien cua m de bat phuong trinh vo nghiem voi moi x
mx2 – 2 ( m – 2) x + m + 6 > 0
( m2 – 4) x2 – 2x – 1 < 0
( m – 2 ) x2 – 2 ( m+ 1 ) x + 2m – 6 <0
( m + 1 ) x2 – 2 ( m – 1 ) x
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất