Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    16 Đề thi TS10(Có Đáp án-HOT)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Tất Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:57' 28-04-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 198
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 1
    Câu1 : Cho biểu thức
    AVới x1
    .a, Ruý gọn biểu thức A
    .b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x
    c. Tìm giá trị của x để A=3
    Câu2.a, Giải hệ phương trình:

    b. Giải bất phương trình:
    0
    Câu3. Cho phương trình (2m-1)x2-2mx+1=0
    Xác định m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)
    Câu 4. Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính BC .Điểm A thuộc nửa đường tròn đó Dưng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi Flà giao điểm của Aevà nửa đường tròn (O) . Gọi Klà giao điểm của CFvà ED
    chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K. nằm trên một đường tròn
    Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ?
    đáp án

    Câu 1: a. Rút gọn A
    b.Thay x= vào A ta được A=
    c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x
    Câu 2 : a)Đặt x-y=a ta được pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4
    Từ đó ta có
    * 1)
    2)
    Giải hệ (1) ta được x=3, y=2
    Giải hệ (2) ta được x=0, y=4
    Vậy hệ phương trình có nghiệm là x=3, y=2 hoặc x=0; y=4
    Ta có x3-4x2-2x-15=(x-5)(x2+x+3)
    mà x2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 với mọi x
    Vậy bất phương trình tương đương với x-5>0 =>x>5
    Câu 3: Phương trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0
    Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành –x+1=0=> x=1
    Xét 2m-1(0=> m( 1/2 khi đó ta có
    = m2-2m+1= (m-1)2(0 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m
    ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)
    với m( 1/2 pt còn có nghiệm x
    pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -10
    m<0
    Vậy Pt có nghiệm trong khoảng (-1,0) khi và chỉ khi m<0
    Câu 4:
    a. Ta có KEB= 900
    mặt khác BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
    do CF kéo dài cắt ED tại D
    => BFK= 900 => E,F thuộc đường tròn đường kính BK
    hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đường tròn đường kính BK.
    b. BCF= BAF
    Mà BAF= BAE=450=> BCF= 450
    Ta có BKF= BEF
    Mà BEF= BEA=450(EA là đường chéo của hình vuông ABED)=> BKF=450
    Vì BKC= BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B


    Đề 2
    Bài 1: Cho biểu thức: P =
    a,Rút gọn P
    b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.
    Bài 2: Cho phương trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)
    a.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm âm.
    b.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn =50
    Bài 3: Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dương
     
    Gửi ý kiến