Thông tin

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Khuc_thuy_du_tuan_ngoc.mp3 Canh_chim_co_don_thai_hoa__320_lyrics_4.mp3 Mot_Coi_Di_Ve__Hong_Nhung___320_lyrics.mp3 Uan_mua_xuan_uyen_bong_chuyen.swf EmoiHN_PHO.swf Ngay_tet_que_em.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Happy_new_year.swf Cmnammoi2013.swf Violet2.swf P1011476.jpg P1011500.jpg P1011556.jpg Bannertet2013.swf 13561201991537592333.gif Silent_Night.swf Trangtrithongnoeltrochoithoitrangnet8846811.jpg HowtocreatedragansdropaNoelTreeinFlashCS3.png Flash_thiep_Noel1.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Học phát âm: Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chuyển đổi
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:14' 11-12-2009
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 52
    Mô tả:
      

    Unit 1:

     

    Long vowel /i:/

    Nguyên âm dài /i:/

    Introduction

    Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

    Example

    Transcription

    Meaning

    sheep

    /∫i:p/

    con cừu

    meal

    /mi:l/

    bữa ăn

    marine

    /mə'ri:n/

    thuộc biển

    see

    /si:/

    nhìn, trông

    bean

    /bi:n/

    hạt đậu

    heel

    /hi:l/

    gót chân

    peel

    /pi:l/

    cái xẻng

    cheap

    /t∫i:p/

    rẻ

    seat

    /si:t/

    chỗ ngồi

    eat

    /i:t/

    ăn

    leek

    /li:k/

    tỏi tây

    cheek

    /t∫i:k/

    meat

    /mi:t/

    thịt

    cheese

    /t∫i:z/

    phó mát

    tea

    /ti:/

    trà

    pea

    /pi:/

    đậu Hà Lan

    three

    /θri:/

    số 3

    key

    /ki:/

    chìa khóa

    fleece

    /fli:s/

    lông cừu

    machine

    /mə'∫i:n/

    máy móc

     Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

    Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

    1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...

    Example

    Transcription

    Meaning

    scene

    /siːn/

    phong cảnh

    complete

    /kəm'pliːt/

    hoàn toàn

    cede

    /si:d/

    nhường, nhượng bộ

    secede

    /sɪ'si:d/

    phân ly, ly khai

    benzene

    /'benzi:n/

    chất băng din

    kerosene

    /'kerəsi:n/

    dầu hoả, dầu hôi

    Vietnamese

    /vjetnə'mi:z/

     người Việt Nam

    2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.

    Example

    Transcription

    Meaning

    tea

    /ti:/

    trà

    meal

    /mi:l/

    bữa ăn

    easy

    /'i:zɪ/

    dễ dàng

    cheap

     /t∫i:p/

     rẻ

    meat

     /mi:t/

     thịt

    dream

    /dri:m/

    giấc mơ, mơ

    heat

    /hi:t/

    hơi nóng

    neat

    /ni:t/

      gọn gàng

    breathe

     /bri:ð/

     thở, thổi nhẹ

    creature

     /'kri:t∫ə/

    tạo vật

    East

    /i:st/

     hướng Đông

    3. "ee" thường được phát âm là /i:/

    Example

    Transcription

    Meaning

    three

     /θri:/

    số 3

    see

    /si:/

     nhìn, trông, thấy

    free

     /fri:/

     tự do

    heel

     /hi:l/

    gót chân

    screen

    /skri:n/

    màn ảnh

    cheese

     /t∫i:z/

    pho-mát

    agree

    /ə'gri:/

    đồng ý

     

    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến