Chào mừng quý vị đến với Website của Nguyễn Kỳ Anh Vũ.
Học phát âm: Bài 1 - Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )
Nguồn: Sưu tầm và chuyển đổi
Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:14' 11-12-2009
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 52
Mô tả:
Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/
Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
| Example | Transcription | Meaning |
| sheep | /∫i:p/ | con cừu |
| meal | /mi:l/ | bữa ăn |
| marine | /mə'ri:n/ | thuộc biển |
| see | /si:/ | nhìn, trông |
| bean | /bi:n/ | hạt đậu |
| heel | /hi:l/ | gót chân |
| peel | /pi:l/ | cái xẻng |
| cheap | /t∫i:p/ | rẻ |
| seat | /si:t/ | chỗ ngồi |
| eat | /i:t/ | ăn |
| leek | /li:k/ | tỏi tây |
| cheek | /t∫i:k/ | má |
| meat | /mi:t/ | thịt |
| cheese | /t∫i:z/ | phó mát |
| tea | /ti:/ | trà |
| pea | /pi:/ | đậu Hà Lan |
| three | /θri:/ | số 3 |
| key | /ki:/ | chìa khóa |
| fleece | /fli:s/ | lông cừu |
| machine | /mə'∫i:n/ | máy móc |
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
| Example | Transcription | Meaning |
| scene | /siːn/ | phong cảnh |
| complete | /kəm'pliːt/ | hoàn toàn |
| cede | /si:d/ | nhường, nhượng bộ |
| secede | /sɪ'si:d/ | phân ly, ly khai |
| benzene | /'benzi:n/ | chất băng din |
| kerosene | /'kerəsi:n/ | dầu hoả, dầu hôi |
| Vietnamese | /vjetnə'mi:z/ | người Việt Nam |
2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
| Example | Transcription | Meaning |
| tea | /ti:/ | trà |
| meal | /mi:l/ | bữa ăn |
| easy | /'i:zɪ/ | dễ dàng |
| cheap | /t∫i:p/ | rẻ |
| meat | /mi:t/ | thịt |
| dream | /dri:m/ | giấc mơ, mơ |
| heat | /hi:t/ | hơi nóng |
| neat | /ni:t/ | gọn gàng |
| breathe | /bri:ð/ | thở, thổi nhẹ |
| creature | /'kri:t∫ə/ | tạo vật |
| East | /i:st/ | hướng Đông |
3. "ee" thường được phát âm là /i:/
| Example | Transcription | Meaning |
| three | /θri:/ | số 3 |
| see | /si:/ | nhìn, trông, thấy |
| free | /fri:/ | tự do |
| heel | /hi:l/ | gót chân |
| screen | /skri:n/ | màn ảnh |
| cheese | /t∫i:z/ | pho-mát |
| agree | /ə'gri:/ | đồng ý |
Nhắn tin cho tác giả
Báo tư liệu sai quy định
Xem toàn màn hình
Mở thư mục chứa tư liệu này
Các ý kiến mới nhất